Kanji Version 13
logo

  

  

糸 ti  →Tra cách viết của 糸 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 糸 (6 nét) - Cách đọc: シ、いと
Ý nghĩa:
sợi tơ, sợi chỉ, thread

mịch [Chinese font]   →Tra cách viết của 糸 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 糸
Ý nghĩa:
mịch
phồn thể

Từ điển phổ thông
bộ mịch
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tơ nhỏ.
2. (Danh) Biểu thị độ dài số nhỏ: bằng năm đoạn tơ tằm xếp thành. ◇Thuyết Văn : “Mịch, Nam Đường Từ Khải hệ truyện: Nhất tàm sở thổ vi hốt, thập hốt vi ti. Mịch, ngũ hốt dã” , : , . , (Mịch bộ ) Đoạn tơ của một con tằm nhả ra gọi là “hốt” , mười “hốt” là “ti” . “Mịch” , bằng năm “hốt” .
Từ điển Thiều Chửu
① Sợi tơ nhỏ. Số tơ của một con tằm nhả ra gọi là hốt , năm hốt là mịch , mười hốt là ti .
② Bây giờ dùng thay chữ ti để viết cho tiện.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Sợi tơ nhỏ;
② Mịch (năm lần số tơ của một con tằm nhả ra);
③ Dạng viết giản thể của chữ .
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi tơ nhỏ — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức là bộ Mịch.



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書