Kanji Version 13
logo

  

  

第 đệ  →Tra cách viết của 第 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 竹 (6 nét) - Cách đọc: ダイ
Ý nghĩa:
thứ (mấy), ordinal number prefix

đệ [Chinese font]   →Tra cách viết của 第 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 竹
Ý nghĩa:
đệ
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. thứ bậc
2. nhà của vương công hoặc đại thần
3. khoa thi
4. thi đỗ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Thứ tự, cấp bậc. ◎Như: “thứ đệ” thứ hạng, “đẳng đệ” cấp bậc.
2. (Danh) Ngày xưa, chỉ nhà cửa của vương công đại thần, gia tộc phú quý. ◎Như: “phủ đệ” nhà của bậc quyền quý, “thư hương môn đệ” con em nhà dòng dõi học hành đỗ đạt. ◇Liêu trai chí dị : “Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ” , , , (Anh Ninh ) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi.
3. (Danh) Khoa thi cử. ◎Như: “cập đệ” thi đỗ, “lạc đệ” thi hỏng. ◇Thủy hử truyện : “Ngã khước thị cá bất cập đệ đích tú tài” (Đệ thập nhất hồi) Ta chỉ là một tên tú tài thi trượt.
4. (Động) Thi đậu. ◇Sầm Tham : “Khán quân thượng thiếu niên, Bất đệ mạc thê nhiên” , (Tống Hồ Tượng lạc đệ quy vương ốc biệt nghiệp ) Trông anh còn trẻ lắm, Thi rớt chớ đau buồn.
5. (Tính) Thứ. ◎Như: “đệ nhất chương” chương thứ nhất.
6. (Liên) Nhưng. ◇Liêu trai chí dị : “Sinh tâm thật ái hảo, đệ lự phụ sân, nhân trực dĩ tình cáo” , , (Bạch Thu Luyện ) Sinh trong lòng yêu lắm, nhưng lo cha giận, nhân đó thưa hết sự tình.
7. (Phó) Cứ, chỉ cần. ◇Sử Kí : “Quân đệ trùng xạ, thần năng lệnh quân thắng” , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ngài cứ cá cho nhiều vào, tôi có cách làm cho ngài thắng.
Từ điển Thiều Chửu
① Thứ đệ, như đệ nhất thứ nhất, đệ nhị thứ hai, v.v.
② Nhưng, dùng làm trợ từ.
③ Nhà cửa, như môn đệ .
④ Khoa đệ, như thi đỗ gọi là cập đệ , thi hỏng gọi là lạc đệ .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Thứ, hạng, bậc: Chương thứ nhất; Bơi giải nhất; Thứ mười tám;
② (văn) Đẳng cấp trong thi cử, khoa đệ: Thi đỗ, thi đậu; Thi hỏng, thi trượt;
③ Dinh thự, nhà cửa của quan lại và quý tộc: Dinh Tiến sĩ; Dinh thự;
④ (văn) Chỉ cần, chỉ: Bệ hạ chỉ cần giả ra chơi ở Vân Mộng (Sử kí);
⑤ [Dì] (Họ) Đệ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ tự trên dưới trước sau — Thứ hạng trong kì thi. Thi đậu gọi là Cập đệ ( kịp hạng ) — Nhà ở.
Từ ghép
bất đệ • cao đệ • cập đệ • cư đệ • đăng đệ • đẳng đệ • đệ bát tài tử hoa tiên diễn âm • đệ nhất • đệ nhất thứ thế giới đại chiến • đệ nhất thứ thế giới đại chiến • đệ nhị thứ thế giới đại chiến • đệ nhị thứ thế giới đại chiến • đệ trạch • đệ tứ quyền • giáp đệ • khoa đệ • lạc đệ • mẫu đệ • môn đệ • nội huynh đệ • sàng đệ • sư đệ • thứ đệ • truyền đệ



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書