Kanji Version 13
logo

  

  

立 lập  →Tra cách viết của 立 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 立 (5 nét) - Cách đọc: リツ、(リュウ)、た-つ、た-てる
Ý nghĩa:
đứng, stand up

lập [Chinese font]   →Tra cách viết của 立 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 立
Ý nghĩa:
lập
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. đứng thẳng
2. lập tức, tức thì
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đứng. ◎Như: “lập chánh” đứng nghiêm. ◇Mạnh Tử : “Vương lập ư chiểu thượng” (Lương Huệ Vương thượng ) Nhà vua đứng trên bờ ao.
2. (Động) Dựng lên. ◎Như: “lập can kiến ảnh” 竿 dựng sào liền thấy bóng (có hiệu lực ngay).
3. (Động) Gây dựng, tạo nên. ◎Như: “lập miếu” tạo dựng miếu thờ.
4. (Động) Nên, thành tựu. ◎Như: “tam thập nhi lập” ba mươi tuổi thì nên người (tự lập), “phàm sự dự tắc lập” phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên. ◇Tả truyện : “Thái thượng hữu lập đức, kì thứ hữu lập công, kì thứ hữu lập ngôn” , , (Tương Công nhị thập tứ niên ) Trước hết là thành tựu đạo đức, sau là làm nên công trạng, sau nữa là để lại lời hay được truyền tụng. § Ghi chú: “lập đức” là làm nên cái đức để sửa trị và cứu giúp quốc gia, tức là thành tựu phép trị nước.
5. (Động) Chế định, đặt ra. ◎Như: “lập pháp” chế định luật pháp, “lập án” xét xử án pháp.
6. (Động) Lên ngôi. ◇Tả truyện : “Hoàn Công lập, (Thạch Thước) nãi lão” , () (Ẩn Công tam niên ) Hoàn Công lên ngôi, (Thạch Thước) bèn cáo lão.
7. (Động) Tồn tại, sống còn. ◎Như: “độc lập” tồn tại tự mình không tùy thuộc ai khác, “thệ bất lưỡng lập” thề không sống còn cùng nhau (không đội trời chung).
8. (Phó) Tức thì, ngay. ◎Như: “lập khắc” ngay tức thì. ◇Sử Kí : “Thì hoàng cấp, kiếm kiên, cố bất khả lập bạt” , , (Thích khách liệt truyện ) Lúc đó luống cuống, gươm (lại mắc kẹt trong vỏ) chặt quá, nên không rút ngay được.
9. (Danh) Toàn khối. ◎Như: “lập phương” khối vuông.
10. (Danh) Họ “Lập”.
Từ điển Thiều Chửu
① Ðứng thẳng.
② Gây dựng, như lập đức gây dựng nên đức tốt cho người theo sau.
③ Nên, như phàm sự dự tắc lập phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên. Có cái tài đức nghề nghiệp thông thường để tự nuôi lấy mình gọi là thành lập .
④ Ðặt để.
⑤ Lên ngôi.
⑥ Lập tức (ngay lập tức), lập khắc.
⑦ Toàn khối, như lập phương vuông đứng, một vật gì vuông mà tính cả ngang dọc cao thấp gọi là lập phương.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đứng, đứng vững: Đứng ngồi không yên; Người ta không có chữ tín thì không đứng vững được; Người quân tử không đứng ở chỗ nguy hiểm;
② Dựng lên: Dựng cái thang lên;
③ Đứng thẳng: Tủ đứng; Trục đứng;
④ Gây dựng, lập, kí kết: Lập pháp; Lập đức; Không phá cái cũ thì không xây được cái mới; Kí hợp đồng;
⑤ Sống còn, tồn tại: Tự lập; Độc lập;
⑥ Ngay, tức khắc, lập tức: Có hiệu quả ngay; Chờ trả lời ngay. 【】lập địa [lìdì] Lập tức: Vứt dao đồ tể, lập tức thành Phật; 【】lập tức [lìjí] Lập tức, ngay: Lập tức xuất phát;【】lập khắc [lìkè] Lập tức, ngay, ngay tức khắc: Mời mọi người đến ngay phòng họp; Các em học sinh nghe nói câu đó, lập tức vỗ tay hoan hô;
⑦ (văn) Đặt để;
⑧ (văn) Lập lên làm vua, lên ngôi;
⑨ Nên: Phàm việc có dự bị trước thì nên;
⑩ Lập thân: Ba mươi tuổi thì bắt đầu lập thân;
⑪ Khối.【】lập phương [lìfang] a. (toán) Luỹ thừa ba; b. Hình khối; c. Khối: Thước khối; Một thước khối đất;
⑫ [Lì] (Họ) Lập.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứng thẳng — Dựng lên. Tạo thành. Td: Thiết lập — Đặt để. Td: Lập quân ( đặt một người lên làm vua ) — Lên ngôi vua. Tả Truyện có câu: » Hoàn Công lập « ( Hoàn Công lên ngôi ) — Ngay lúc đó. Tức thì.
Từ ghép
án lập • bích lập • chích lập • cô lập • công lập • cốt lập • cương lập • đái tội lập công • đĩnh lập • đỉnh lập • độc lập • độc lập • đối lập • khởi lập • kiến lập • kiết lập • lâm lập • lập chí • lập chuỳ • lập công • lập danh • lập dị • lập đông • lập đức • lập hạ • lập hiến • lập kế • lập khắc • lập luận • lập mưu • lập nghiêm • lập nghiệp • lập ngôn • lập pháp • lập phương • lập quốc • lập quy • lập tâm • lập thân • lập thể • lập thu • lập trận • lập trường • lập tự • lập tức • lập ước • lập xuân • lưỡng lập • ngật lập • ngột lập • phân lập • phế lập • quan lập • quần lập • quốc lập • quốc lập • sách lập • sáng lập • sáng lập • song lập • tam quyền phân lập • tạo lập • tạo thiên lập địa • tân lập • thành lập • thế bất lưỡng lập • thị lập • thiết lập • thiết lập • thụ lập • tịnh lập • tịnh lập • tỉnh lập • trĩ lập • trung lập • tự lập



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書