Kanji Version 13
logo

  

  

穫 hoạch  →Tra cách viết của 穫 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 18 nét - Bộ thủ: 禾 (5 nét) - Cách đọc: カク
Ý nghĩa:
thu hoạch, harvest

hoạch [Chinese font]   →Tra cách viết của 穫 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 18 nét - Bộ thủ: 禾
Ý nghĩa:
hoạch
phồn thể

Từ điển phổ thông
gặt lúa
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Gặt, cắt lúa. ◇Thi Kinh : “Thập nguyệt hoạch đạo” (Bân phong , Thất nguyệt ) Tháng mười gặt lúa.
2. (Động) Giành được, lấy được. § Thông “hoạch” .
3. (Danh) Vụ, mùa (gặt hái). ◎Như: “nhất niên nhị hoạch” một năm hai vụ.
Từ điển Thiều Chửu
① Gặt, cắt lúa.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Gặt lúa, cắt lúa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gặt lúa — Gặt hái, có được, đem về được. Thí dụ.
Từ ghép
thu hoạch



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書