Kanji Version 13
logo

  

  

百 bách  →Tra cách viết của 百 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 白 (5 nét) - Cách đọc: ヒャク
Ý nghĩa:
một trăm, hundred

, bách, mạch [Chinese font]   →Tra cách viết của 百 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 白
Ý nghĩa:

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Trăm (số mục). ◇Trang Tử : “Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim” , (Tiêu dao du ) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó trăm lạng vàng.
2. (Danh) Họ “Bách”.
3. (Tính) Nhiều. ◎Như: “bách tính” trăm họ, dân chúng.
4. (Tính) Gấp trăm lần.
5. § Có khi đọc là “bá”.
6. Một âm là “mạch”. (Danh) Cố gắng, gắng sức. ◇Tả truyện : “Cự dược tam mạch, khúc dũng tam mạch” , (Hi Công nhị thập bát niên ) Nhảy ra xa, ba phen gắng sức, cong chân nhảy lên, ba phen gắng sức.
Từ điển Thiều Chửu
① Trăm.
② Nhiều, như bách tính trăm họ.
③ Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá.
④ Một âm là mạch. Cố gắng, như cự dược tam mạch gắng nhảy ba bận.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Trăm, bách: Một trăm đồng; Cửa hàng bách hoá;
② Nhiều, đủ điều, lắm, muôn: Trăm họ, bá tánh, dân chúng; Làm khó dễ đủ điều; Trong lúc trăm công nghìn việc;
③ Gấp trăm. Xem [bó].
Từ điển Trần Văn Chánh
】Bá Sắc [Bósè] Huyện Bá Sắc (thuộc Khu tự trị dân tộc Choang ở Quảng Tây, Trung Quốc). Xem [băi].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cũng đọc Bách. Xem vần Bách — Một âm khác là Mạch.
Từ ghép
bá đa lộc 祿 • bá quan • bách bát chung • bách bát phiền não • bách biến • bách bộ • bách bổ • bách bộ xuyên dương 穿 • bách bộ xuyên dương 穿 • bách cảm • bách cảm giao tập • bách chiến • bách chiến bách thắng • bách chiết • bách chiết bất hồi • bách chiết thiên hồi • bách chiết thiên ma • bách cốc • bách công • bách diệp • bách diệp song • bách đại • bách gia • bách giải • bách hạnh • bách hoá • bách hoá • bách hoa mật • bách hoa sinh nhật • bách hoa tửu • bách hoa vương • bách hộ • bách hợp • bách hợp khoa • bách kế • bách kết y • bách khoa • bách khoa toàn thư • bách khoa toàn thư • bách khoa từ điển • bách lí • bách lí tài • bách linh • bách linh điểu • bách lượng • bách mộ đại • bách nạp • bách nạp bản • bách nạp y • bách nghệ • bách nhãn lê • bách nhẫn • bách nhất • bách nhật • bách nhật hồng • bách nhật khái • bách niên • bách niên giai lão • bách niên hảo hợp • bách phát bách trúng • bách phân • bách phân pháp • bách phân suất • bách phương • bách quan • bách tật • bách thanh điểu • bách thảo • bách thảo sương • bách thần • bách thế • bách thế sư • bách thiệt điểu • bách thú • bách tính • bách tối • bách túc • bách tuế • bách tuế chi hậu • bách tuế vi kì • bách văn bất như nhất kiến • bách việt • bách vô cấm kị • bách xuất • ngũ bách • nhất bách • nhất bách bát thập độ • nhất hô bách nặc • nhị bách • tam bách • thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân

bách
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. trăm, 100
2. rất nhiều
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Trăm (số mục). ◇Trang Tử : “Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim” , (Tiêu dao du ) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó trăm lạng vàng.
2. (Danh) Họ “Bách”.
3. (Tính) Nhiều. ◎Như: “bách tính” trăm họ, dân chúng.
4. (Tính) Gấp trăm lần.
5. § Có khi đọc là “bá”.
6. Một âm là “mạch”. (Danh) Cố gắng, gắng sức. ◇Tả truyện : “Cự dược tam mạch, khúc dũng tam mạch” , (Hi Công nhị thập bát niên ) Nhảy ra xa, ba phen gắng sức, cong chân nhảy lên, ba phen gắng sức.
Từ điển Thiều Chửu
① Trăm.
② Nhiều, như bách tính trăm họ.
③ Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá.
④ Một âm là mạch. Cố gắng, như cự dược tam mạch gắng nhảy ba bận.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Trăm, bách: Một trăm đồng; Cửa hàng bách hoá;
② Nhiều, đủ điều, lắm, muôn: Trăm họ, bá tánh, dân chúng; Làm khó dễ đủ điều; Trong lúc trăm công nghìn việc;
③ Gấp trăm. Xem [bó].
Từ điển Trần Văn Chánh
】Bá Sắc [Bósè] Huyện Bá Sắc (thuộc Khu tự trị dân tộc Choang ở Quảng Tây, Trung Quốc). Xem [băi].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một trăm. Cũng đọc Bá — Nhiều, đông đảo — Một âm khác là Mạch. Xem vần Mạch.
Từ ghép
bách bát chung • bách bát phiền não • bách biến • bách bộ • bách bổ • bách bộ xuyên dương 穿 • bách bộ xuyên dương 穿 • bách cảm • bách cảm giao tập • bách chiến • bách chiến bách thắng • bách chiết • bách chiết bất hồi • bách chiết thiên hồi • bách chiết thiên ma • bách cốc • bách công • bách diệp • bách diệp song • bách đại • bách gia • bách giải • bách hạnh • bách hoá • bách hoá • bách hoa mật • bách hoa sinh nhật • bách hoa tửu • bách hoa vương • bách hộ • bách hợp • bách hợp khoa • bách kế • bách kết y • bách khoa • bách khoa toàn thư • bách khoa toàn thư • bách khoa từ điển • bách lí • bách lí tài • bách linh • bách linh điểu • bách lượng • bách mộ đại • bách nạp • bách nạp bản • bách nạp y • bách nghệ • bách nhãn lê • bách nhẫn • bách nhất • bách nhật • bách nhật hồng • bách nhật khái • bách niên • bách niên giai lão • bách niên hảo hợp • bách phát bách trúng • bách phân • bách phân pháp • bách phân suất • bách phương • bách quan • bách tật • bách thanh điểu • bách thảo • bách thảo sương • bách thần • bách thế • bách thế sư • bách thiệt điểu • bách thú • bách tính • bách tối • bách túc • bách tuế • bách tuế chi hậu • bách tuế vi kì • bách văn bất như nhất kiến • bách việt • bách vô cấm kị • bách xuất • ngũ bách • nhất bách • nhất bách bát thập độ • nhất hô bách nặc • nhị bách • tam bách • thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân



mạch
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Trăm (số mục). ◇Trang Tử : “Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim” , (Tiêu dao du ) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó trăm lạng vàng.
2. (Danh) Họ “Bách”.
3. (Tính) Nhiều. ◎Như: “bách tính” trăm họ, dân chúng.
4. (Tính) Gấp trăm lần.
5. § Có khi đọc là “bá”.
6. Một âm là “mạch”. (Danh) Cố gắng, gắng sức. ◇Tả truyện : “Cự dược tam mạch, khúc dũng tam mạch” , (Hi Công nhị thập bát niên ) Nhảy ra xa, ba phen gắng sức, cong chân nhảy lên, ba phen gắng sức.
Từ điển Thiều Chửu
① Trăm.
② Nhiều, như bách tính trăm họ.
③ Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá.
④ Một âm là mạch. Cố gắng, như cự dược tam mạch gắng nhảy ba bận.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cố gắng. Gắng sức — Các âm khác là Bách, Bá. Xem các âm này.



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書