Kanji Version 13
logo

  

  

療 liệu  →Tra cách viết của 療 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 17 nét - Bộ thủ: 疒 (5 nét) - Cách đọc: リョウ
Ý nghĩa:
chữa trị, heal

liệu [Chinese font]   →Tra cách viết của 療 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 17 nét - Bộ thủ: 疒
Ý nghĩa:
liệu
phồn thể

Từ điển phổ thông
chữa bệnh, điều trị
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Chữa trị (bệnh). ◎Như: “trị liệu” chữa bệnh.
2. (Động) Giải trừ, cứu giúp. ◎Như: “liệu bần” cứu giúp người nghèo khó.
Từ điển Thiều Chửu
① Chữa bệnh.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chữa (bệnh), điều trị: Trị liệu; Khám và chữa bệnh; Phép chữa bằng điện; Phép chữa bằng nước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trị bệnh cho khỏi. Ta cũng nói Trị liệu — Chữa cho hết. Làm cho hết.
Từ ghép
ẩm thực liệu dưỡng • doanh liệu • liệu dưỡng • trị liệu



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書