Kanji Version 13
logo

  

  

男 nam  →Tra cách viết của 男 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 田 (5 nét) - Cách đọc: ダン、ナン、おとこ
Ý nghĩa:
đàn ông, male

nam [Chinese font]   →Tra cách viết của 男 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 田
Ý nghĩa:
nam
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. đàn ông, con trai
2. tước Nam
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đàn ông. § Đối lại với “nữ” . ◇Lễ Kí : “Nam hữu phận, nữ hữu quy” , (Lễ vận ).
2. (Danh) Con trai. ◎Như: “trưởng nam” con trai trưởng. ◇Đỗ Phủ : “Nhất nam phụ thư chí, Nhị nam tân chiến tử” , (Thạch hào lại ) Một đứa con trai gởi thư đến, (Báo tin) hai đứa con trai kia vừa tử trận.
3. (Danh) Con trai đối với cha mẹ tự xưng là “nam”.
4. (Danh) Tước “Nam”, một trong năm tước “Công Hầu Bá Tử Nam” .
5. (Danh) Họ “Nam”.
Từ điển Thiều Chửu
① Con trai.
② Con trai đối với cha mẹ thì tự xưng mình là nam.
③ Tước Nam.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nam, trai: Phái nam; Diễn viên nam;
② Con trai: Con trai trưởng; Không con không cái;
③ Tiếng tự xưng của người con trai đối với cha mẹ;
④ Nam (một tước trong năm tước: Công, hầu, bá, tử, nam).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đàn ông — Đứa con trai — Tên một tước trong năm tước thời xưa.
Từ ghép
ẩm thực nam nữ • cử nam • đinh nam • đồng nam • nam nhân • nam nhi • nam nữ • nam phụ lão ấu • nam sinh • nam tính • nam trang • nam tử • nam tước • nghi nam • thứ nam • trưởng nam



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書