Kanji Version 13
logo

  

  

現 hiện  →Tra cách viết của 現 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 王 (4 nét) - Cách đọc: ゲン、あらわ-れる、あらわ-す
Ý nghĩa:
xuất hiện, appear

hiện [Chinese font]   →Tra cách viết của 現 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 玉
Ý nghĩa:
hiện
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. xuất hiện, tồn tại
2. bây giờ
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Bày rõ ra, lộ ra. ◎Như: “hiển hiện” bày rõ.
2. (Phó) Ngay bây giờ, tức thì, ngay, vừa. ◎Như: “hiện mãi hiện mại” vừa mua vừa bán, “hiện tố hiện cật” vừa làm vừa ăn. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức” (Đệ nhất hồi) (Đổng) Trác hỏi ba người nay làm chức quan gì.
3. (Tính) Trước mắt, nay, bây giở. ◎Như: “hiện đại xã hội” xã hội thời nay.
4. (Tính) Sẵn, (tiền) mặt, có sẵn, thực có. ◎Như: “hiện tiền” tiền mặt, “hiện hóa” hàng có sẵn.
5. (Danh) Tiền mặt. ◎Như: “đoái hiện” đổi thành tiền mặt.
Từ điển Thiều Chửu
① Hiển hiện, rõ ràng.
② Hiện ngay bây giờ, như hiện tại hiện bây giờ.
③ Có thực ngay đấy.
④ Ánh sáng ngọc.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Hiện thời, hiện đang, bây giờ, trước mắt, nay: Giai đoạn trước mắt; Nay cử ông Nguyễn đến bàn với quý trường;
② Tức thời, ngay, vừa: Vừa học vừa dạy;
③ Tiền mặt, mặt, có sẵn: Đổi thành tiền mặt; Bạc mặt; Tiền mặt; Hàng có sẵn;
④ Hiện ra, bày rõ ra, lộ ra, xuất hiện: Hiện rõ nguyên hình; Gương mặt mẹ tôi lộ vẻ tươi cười;
⑤ Vừa, liền: Vừa rang vừa bán; Vừa soạn vừa hát;
⑥ (văn) Ánh sáng của viên ngọc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ánh sáng của ngọc — Lộ ra rõ ràng — Có thật trước mắt — Bây giờ, ngày nay.
Từ ghép
ẩn hiện • biểu hiện • đàm hoa nhất hiện • hiện diện • hiện đại • hiện hành • hiển hiện • hiện hình • hiện hữu • hiện kim • hiện nhậm • hiện sinh • hiện tại • hiện thân • hiện thật • hiện thế • hiện thực • hiện trạng • hiện trường • hiện tượng • phát hiện • phụng hiện • tái hiện • thật hiện • thể hiện • thực hiện • trình hiện • ứng hiện • xuất hiện



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書