Kanji Version 13
logo

  

  

犬 khuyển  →Tra cách viết của 犬 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 犬 (4 nét) - Cách đọc: ケン、いぬ
Ý nghĩa:
chó, dog

khuyển [Chinese font]   →Tra cách viết của 犬 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 犬
Ý nghĩa:
khuyển
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
con chó
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chó. § Cũng như “cẩu” . ◇Tào Đường : “Nguyện đắc hoa gian hữu nhân xuất, Miễn linh tiên khuyển phệ Lưu lang” , (Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử ) Mong rằng trong hoa có người ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa chàng Lưu. § Ngô Tất Tố dịch thơ: Dưới hoa ước có ai ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa người.
Từ điển Thiều Chửu
① Con chó.
② Nói ý hèn hạ. Kẻ dưới đối với kẻ trên có chút công lao tự nói nhún là khuyển mã chi lao cái công chó ngựa.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chó: Chó săn; Chó chăn cừu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chó. Loài chó — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa. Bộ Khuyển khi ghép với các chữ khác thì viết là — Chỉ sự kém cỏi, xấu xa.
Từ ghép
chỉ kê mạ khuyển • cuồng khuyển bệnh • đồn khuyển • khuyển mã • khuyển nho • khuyển tử • lạp khuyển • phong khuyển bệnh • ưng khuyển



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書