Kanji Version 13
logo

  

  

牲 sinh  →Tra cách viết của 牲 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 牛 (4 nét) - Cách đọc: セイ
Ý nghĩa:
hiến tế, hi sinh, animal sacrifice

sinh [Chinese font]   →Tra cách viết của 牲 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 牛
Ý nghĩa:
sinh
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
súc vật dùng để cúng tế
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Gia súc dùng để cúng tế. ◇Thủy hử truyện : “Đẳng ngã lai thiêu chú đầu hương, tựu yêu tam sinh hiến” , (Đệ nhị hồi) Đợi ta đến thắp hương, có cả tam sinh để cúng.
2. (Danh) Phiếm chỉ gia súc như bò, cừu, heo, ngựa, v.v. ◎Như: “súc sinh” thú vật.
Từ điển Thiều Chửu
① Muông sinh. Con vật nuôi gọi là súc , dùng để cúng gọi là sinh .
Từ điển Trần Văn Chánh
Súc vật.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài vật nuôi trong nhà để giết thịt — Giết thịt — Bị giết để đạt tới mục đích gì. Td: Hi sinh.
Từ ghép
hi sinh • hy sinh • hy sinh • sinh khẩu • sinh sát • sinh súc • tam sinh • tể sinh • tể sinh trưởng



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書