Kanji Version 13
logo

  

  

yên, yến [Chinese font]   →Tra cách viết của 燕 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 16 nét - Bộ thủ: 火
Ý nghĩa:
yên
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
(tên đất)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chim én. § Tục gọi là “yến tử” hay “ô y” . ◇Lưu Vũ Tích : “Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia” , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.
2. (Động) Yên nghỉ. ◎Như: “yến tức” nghỉ ngơi, “yến cư” ở yên.
3. (Động) Vui họp uống rượu. § Thông “yến” , “yến” . ◎Như: “yến ẩm” uống rượu.
4. (Tính) Quen, nhờn. ◎Như: “yến kiến” yết kiến riêng. ◇Lễ Kí : “Yến bằng nghịch kì sư” (Học kí ) Bạn bè suồng sã khinh nhờn, ngỗ nghịch với thầy.
5. Một âm là “yên”. (Danh) Nước “Yên”, đất “Yên”.
6. (Danh) Họ “Yên”.
Từ điển Thiều Chửu
① Chim yến.
② Yên nghỉ, như yến tức nghỉ ngơi, yến cư ở yên, v.v.
③ Uống rượu, như yến ẩm ăn uống, cùng nghĩa với chữ yến .
④ Quen, nhờn, vào yết kiến riêng gọi là yến kiến .
⑤ Một âm là yên. Nước Yên, đất Yên.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nước Yên (tên nước đời Chu, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc Trung Quốc ngày nay);
② (Họ) Yên. Xem [yàn].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một nước chư hầu đời nhà Chu, đất cũ thuộc tỉnh Hà Bắc ngày nay — Một tên chỉ tỉnh Hà Bắc của Trung Hoa — Tên núi, tức núi Yên nhiên . Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Non Yên dù chẳng tới miền, nhớ chàng thăm thẳm đường lên bằng trời « — Một âm khác là Yến. Xem Yến.
Từ ghép
yên chi • yên chi • yên kinh • yên nhiên • yên thiều thi thảo

yến
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
con chim én
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chim én. § Tục gọi là “yến tử” hay “ô y” . ◇Lưu Vũ Tích : “Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia” , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.
2. (Động) Yên nghỉ. ◎Như: “yến tức” nghỉ ngơi, “yến cư” ở yên.
3. (Động) Vui họp uống rượu. § Thông “yến” , “yến” . ◎Như: “yến ẩm” uống rượu.
4. (Tính) Quen, nhờn. ◎Như: “yến kiến” yết kiến riêng. ◇Lễ Kí : “Yến bằng nghịch kì sư” (Học kí ) Bạn bè suồng sã khinh nhờn, ngỗ nghịch với thầy.
5. Một âm là “yên”. (Danh) Nước “Yên”, đất “Yên”.
6. (Danh) Họ “Yên”.
Từ điển Thiều Chửu
① Chim yến.
② Yên nghỉ, như yến tức nghỉ ngơi, yến cư ở yên, v.v.
③ Uống rượu, như yến ẩm ăn uống, cùng nghĩa với chữ yến .
④ Quen, nhờn, vào yết kiến riêng gọi là yến kiến .
⑤ Một âm là yên. Nước Yên, đất Yên.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chim én;
② (văn) Nghỉ yên: Nghỉ ngơi; Ở yên;
③ (văn) Quen, nhờn: Vào yết kiến riêng;
④ Như [yàn]. Xem [Yan].
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Yến tiệc.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim, tức chim én. Ca dao: » Yến bay tấp mưa ngập bờ ao, Yến bay cao mưa rào lại tạnh « — Yên ổn — Uống rượu — Một âm là Yên. Xem Yên.
Từ ghép
bạch yến • bộ yến • lao yến phân phi • oanh yến • yến anh • yến hàm • yến hưởng • yến lạc • yến sào • yến tẩm • yến thực • yến tử • yến tước



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書