Kanji Version 13
logo

  

  

然 nhiên  →Tra cách viết của 然 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 火 (4 nét) - Cách đọc: ゼン、ネン
Ý nghĩa:
đúng đắn, trong trạng thái, so

nhiên [Chinese font]   →Tra cách viết của 然 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 火
Ý nghĩa:
nhiên
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. đúng
2. thế, vậy
3. nhưng
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đốt cháy. § Nguyên là chữ “nhiên” . ◇Mạnh Tử : “Nhược hỏa chi thủy nhiên” (Công Tôn Sửu thượng ) Như lửa mới cháy.
2. (Động) Cho là đúng, tán đồng. ◎Như: “nhiên nặc” ừ cho. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Lưu Yên nhiên kì thuyết, tùy tức xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh” , (Đệ nhất hồi) Lưu Yên tán đồng lời đó, tức khắc cho yết bảng chiêu mộ nghĩa quân.
3. (Đại) Như thế. ◎Như: “khởi kì nhiên hồ” há như thế ư!
4. (Thán) Lời đáp lại: phải, phải đấy. ◇Luận Ngữ : “Thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư? Viết nhiên” ? (Vi Tử ) Gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không? Phải đấy.
5. (Trợ) ◎Như: “du nhiên tác vân” ùn ùn mây nổi.
6. (Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị khẳng định. ◇Luận Ngữ : “Nghệ thiện xạ, Ngạo đãng chu, câu bất đắc kì tử nhiên” 羿, , (Hiến vấn ) Nghệ bắn giỏi, Ngạo giỏi dùng thuyền (thủy chiến), rồi đều bất đắc kì tử.
7. (Liên) Nhưng, song. ◇Sử Kí : “Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã” , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
8. (Liên) “Nhiên hậu” vậy sau, rồi mới, “nhiên tắc” thế thời, “nhiên nhi” nhưng mà.
9. (Danh) Họ “Nhiên”.
Từ điển Thiều Chửu
① Ðốt cháy, như nhược hoả chi thuỷ nhiên (Mạnh Tử ) như lửa chưng mới cháy, nguyên là chữ nhiên .
② Ưng cho, như nhiên nặc ừ cho.
③ Như thế, như khởi kì nhiên hồ há thửa như thế ư!
④ Lời đáp lại (phải đấy), như thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư? Viết nhiên ? gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không? Phải đấy.
⑤ Dùng làm lời trợ ngữ, như du nhiên tác vân ùn vậy nổi mây.
⑥ Lời thừa trên tiếp dưới, như nhiên hậu vậy sau, rồi mới, nhiên tắc thế thời, nhiên nhi nhưng mà, v.v.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Phải, đúng: Không cho là phải; Lời nói của Nhiễm Ung (là) đúng (Luận ngữ);
② Như thế, như vậy: Tất nhiên, đương nhiên; Không hoàn toàn như thế; Đâu đâu cũng như thế; Muôn vật đều như thế cả (Trang tử);
③ (văn) Thì (dùng như , bộ ): Ta có được một đấu, một thưng nước thì đủ sống rồi (Trang tử: Ngoại vật).【】nhiên hậu [ránhòu] (pht) Rồi sau, rồi mới, sau đó, rồi: Hãy báo cho anh ấy biết trước, rồi sau mới mời anh ấy đến; Chúng ta nghiên cứu trước đã, rồi mới quyết định; Có rét dữ và sương tuyết sa xuống rồi mới biết cây tùng cây bách là tốt (Hoài Nam tử); 【】nhiên tắc [ránzé] (lt) Thì, thế thì: ? Thế thì làm thế nào mới được?; 退? Đó là tiến cũng lo mà thoái cũng lo, như thế thì có lúc nào vui được chăng? (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí);
④ (văn) Nhưng, song (biểu thị sự chuyển ý ngược lại): (Con hổ) cho rằng nó (con lừa) sắp cắn mình thì sợ lắm, nhưng đi qua đi lại nhìn thì thấy nó không có tài năng gì khác lạ (Liễu Tôn Nguyên: Cầm chi lư). 【】 nhiên nhi [rán'ér] (lt) Nhưng mà, thế mà, song: Anh yêu cầu tôi làm việc này, nhưng tôi sợ không làm nổi; Lấy niềm vui của thiên hạ làm niềm vui của mình, nỗi lo của thiên hạ làm nỗi lo của mình, thế mà vẫn không làm vua được, là chưa từng có vậy (Mạnh tử);
⑤ (văn) Trợ từ cuối câu biểu thị sự khẳng định: Người quân tử vì thế rất tôn trọng điều lễ (Lễ kí);
⑥ (văn) Trợ từ biểu thị ý so sánh (thường dùng cặp với , ): Người ta nhìn mình như thấy được gan phổi (Lễ kí); Ông ta coi việc giết người như cắt cỏ vậy (Hán thư);
⑦ Đặt cuối từ, chỉ trạng thái: Đột nhiên, thình lình; Bỗng nhiên; Rõ ràng là; Trời thình lình nổi mây (Mạnh tử);
⑧ (văn) Đốt (như ).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng lửa mà đốt — Ấy. Đó — Như thế — Nhưng mà — Tiếng dùng để chuyển ý.
Từ ghép
ám nhiên • ảm nhiên • an nhiên • bất chiến tự nhiên thành • bất nhiên • bột nhiên • bột nhiên đại nộ • cái nhiên • cánh nhiên • cố nhiên • cố nhiên • công nhiên • cù nhiên • cư nhiên • cừ nhiên • dĩ nhiên • du nhiên • đạm nhiên • điềm nhiên • đồ nhiên • đột nhiên • đương nhiên • đương nhiên • hách nhiên • hãi nhiên • hạo nhiên • hạo nhiên chi khí • hấp nhiên • hiển nhiên • hiêu nhiên • hoạch nhiên • hồn nhiên • hốt nhiên • khối nhiên • kí nhiên • ký nhiên • ký nhiên • lịch nhiên • liễu nhiên • mạc nhiên • mang nhiên • mang nhiên • mao cốt tủng nhiên • mặc nhiên • ngạc nhiên • ngạn nhiên • ngang nhiên • ngạo nhiên • ngẫu nhiên • nghiễm nhiên • nghiễm nhiên • nhiên hậu • nhiên liệu • nhiên nhi • nhưng nhiên • phái nhiên • phấn nhiên • phỉ nhiên • phiên nhiên • phiền nhiên • phiên nhiên • phiêu nhiên • quả nhiên • quyết nhiên • sái nhiên • sảng nhiên • sảng nhiên • sậu nhiên • siêu nhiên • siêu tự nhiên • suất nhiên • tất nhiên • thản nhiên • tháp nhiên • thê nhiên • thích nhiên • thiên nhiên • thiểu nhiên • thốt nhiên • thúc nhiên • tịch nhiên • tiệt nhiên • tiễu nhiên • tiêu nhiên • toàn nhiên • trác nhiên • túng nhiên • tuy nhiên • tuyệt nhiên • tự nhiên • uyển nhiên • võng nhiên • xác nhiên • xúc nhiên • y nhiên • yên nhiên



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書