Kanji Version 13
logo

  

  

消 tiêu  →Tra cách viết của 消 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 水 (4 nét) - Cách đọc: ショウ、き-える、け-す
Ý nghĩa:
tắt, mất, extinguish

tiêu [Chinese font]   →Tra cách viết của 消 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 水
Ý nghĩa:
tiêu
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
tiêu tan, tiêu biến
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Mất đi, hết, tiêu tan. ◇Tào Ngu : “Ngã thụy nhất tràng hảo giác, khí tựu tiêu liễu” , (Nhật xuất , Đệ tứ mạc) Tôi ngủ một giấc mới dậy, cơn giận đã hết .
2. (Động) Trừ khử, trừ bỏ. ◎Như: “tiêu diệt” làm mất hẳn đi, “tiêu độc” trừ hết chất độc. ◇Lục Du : “Ba tửu bất năng tiêu khách hận” (Thu dạ hoài Ngô Trung ) Rượu không trừ hết nỗi hận của khách được.
3. (Động) Tan, tản ra. ◎Như: “yên tiêu vân tán” khói mây tan tác.
4. (Động) Giảm, suy thoái. ◇Dịch Kinh : “Quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã” , (Thái quái ) Đạo quân tử thì lớn lên, mà đạo tiểu nhân thì suy dần.
5. (Động) Mòn dần hết. ◎Như: “tiêu hóa” đồ ăn tan biến thành chất bổ.
6. (Động) Tiêu khiển, giải trí. ◎Như: “tiêu khiển” , “tiêu dao” rong chơi, an nhiên tự tại.
7. (Động) Hưởng thụ, thụ dụng. ◎Như: “tiêu thụ” dùng, xài. ◇Phùng Duy Mẫn : “Thường ngôn đạo: Cao quan đại tước, vô phúc dã nan tiêu!” : , (Bất phục lão , Đệ tứ chiết).
8. (Động) Cần, cần phải. ◎Như: “bất tiêu thuyết” không cần nói, “chỉ tiêu nhất thiên” chỉ cần một ngày. ◇Cảnh thế thông ngôn : “Tiểu sự hà tiêu quải hoài” (Bạch nương tử vĩnh trấn lôi phong tháp ).
9. (Động) Hao tổn, hao phí. ◎Như: “tiêu phí” tiêu xài, “tiêu hao” hao tổn.
10. (Động) Chịu đựng, không khỏi bị. ◇Tân Khí Tật : “Cánh năng tiêu, kỉ phiên phong vũ? Thông thông xuân hựu quy khứ” , ? (Mạc ngư nhi , Cánh năng tiêu , Từ ).
11. (Động) Hợp với, để cho. ◇Liễu Vĩnh : “Y đái tiệm khoan chung bất hối, Vị y tiêu đắc nhân tiều tụy” , (Phụng tê ngô , Trữ ỷ nguy lâu phong tế tế , Từ ).
12. (Danh) Tin, tin tức. ◎Như: “tiêu tức” tin tức.
13. (Danh) Tên bệnh. § Thông “tiêu” .
Từ điển Thiều Chửu
① Mất đi, hết.
② Tan, tả ra.
③ Mòn dần hết, như tiêu hoá , tiêu diệt , v.v.
④ Tiêu tức tiêu là diệt đi, tức là tăng lên, thời vận tuần hoàn, lên lên xuống xuống gọi là tiêu tức, cũng có nghĩa là tin tức.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Mất đi, tan ra, tiêu tan: Lửa tắt khói tan;
② Tiêu trừ, tiêu diệt: Tiêu độc, khử độc;
③ Tiêu khiển;
④ (khn) Cần: Chẳng cần nói;
⑤ 【】tiêu tức [xiaoxi] a. Tin tức, tin: Theo tin Thông tấn xã Việt Nam; Không có tin tức gì cả về anh ta; b. (văn) Mất đi và tăng lên. (Ngr) Thời vận tuần hoàn khi lên khi xuống.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tan biến. Mất hết — Ta còn hiểu dùng tiền bạc vào công việc. Td: Chi tiêu.
Từ ghép
băng tiêu ngoã giải • bất tiêu • thủ tiêu • tiêu cực • tiêu diệt • tiêu diệt • tiêu dụng • tiêu đình • tiêu độc • tiêu hao • tiêu hoá • tiêu huỷ • tiêu khiển • tiêu ma • tiêu phí • tiêu sái • tiêu sầu • tiêu tán • tiêu thất • tiêu thệ • tiêu thụ • tiêu trừ • tiêu tức • triệt tiêu



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書