Kanji Version 13
logo

  

  

母 mẫu  →Tra cách viết của 母 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 毋 (4 nét) - Cách đọc: ボ、はは
Ý nghĩa:
mẹ, má, u, mother

mẫu [Chinese font]   →Tra cách viết của 母 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 毋
Ý nghĩa:



Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Mẹ. ◎Như: “mẫu thân” .
2. (Danh) Tiếng kính xưng bậc phụ nữ tôn trưởng. ◎Như: “cô mẫu” bà cô, “cữu mẫu” bà mợ, “sư mẫu” sư nương (tiếng học sinh gọi vợ của “lão sư” ).
3. (Danh) Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi. ◇Sử Kí : “Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín” , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
4. (Danh) Sự vật có thể sinh sản, nẩy nở. ◎Như: “tự mẫu” chữ cái (trong tiếng Hi Lạp chẳng hạn) hoặc chữ dùng làm đại biểu cho một âm (trong thanh vận học có 36 tự mẫu).
5. (Tính) Gốc, vốn. ◎Như: “mẫu tài” tiền vốn.
6. (Tính) Mái, giống cái. ◎Như: “mẫu kê” gà mái, “mẫu trệ” lợn sề.
7. Một âm là “mô”. (Danh) Men, mẻ.

mẫu
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. mẹ
2. con cái, giống cái
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Mẹ. ◎Như: “mẫu thân” .
2. (Danh) Tiếng kính xưng bậc phụ nữ tôn trưởng. ◎Như: “cô mẫu” bà cô, “cữu mẫu” bà mợ, “sư mẫu” sư nương (tiếng học sinh gọi vợ của “lão sư” ).
3. (Danh) Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi. ◇Sử Kí : “Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín” , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
4. (Danh) Sự vật có thể sinh sản, nẩy nở. ◎Như: “tự mẫu” chữ cái (trong tiếng Hi Lạp chẳng hạn) hoặc chữ dùng làm đại biểu cho một âm (trong thanh vận học có 36 tự mẫu).
5. (Tính) Gốc, vốn. ◎Như: “mẫu tài” tiền vốn.
6. (Tính) Mái, giống cái. ◎Như: “mẫu kê” gà mái, “mẫu trệ” lợn sề.
7. Một âm là “mô”. (Danh) Men, mẻ.
Từ điển Thiều Chửu
① Mẹ.
② Phàm vật gì làm cốt để sinh ra các cái đều gọi là mẫu, như mẫu tài tiền vốn.
③ Tiếng gọi tôn các đàn bà tôn trưởng, như cô mẫu bà cô, cữu mẫu bà mợ.
④ Giống cái, như mẫu kê gà mái, mẫu trệ lợn sề, v.v.
⑤ Một âm là mô. Men, mẻ.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Mẹ: Mẹ con; Mẹ già;
② Người đàn bà bằng vai với mẹ trong thân thuộc: Cô; Mợ; Thím;
③ Mái, cái: Gà mái; Bò cái;
④ Bộ phận có khía đường xoắn ốc để vặn đinh ốc: Đai ốc, êcu;
⑤ Mẹ (chỉ căn nguyên): Thất bại là mẹ thành công;
⑥ Mẹ, cái: Tàu mẹ; Máy cái;
⑦ [Mư] (Họ) Mẫu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người Mẹ — Tiếng tôn kính, gọi người đàn bà đáng tuổi mẹ mình. Td: Lão Mẫu — Loài vật cái. Con cái, con mái — Tiền vốn ( coi như mẹ đẻ của tiền lời ).
Từ ghép
a mẫu • ân mẫu • âu mẫu • bá mẫu • bảo mẫu • bảo mẫu • bảo mẫu • châu mẫu • chủ mẫu • chư mẫu • cô mẫu • cữu mẫu • di mẫu • dị mẫu • dưỡng mẫu • đích mẫu • đồng mẫu • giả mẫu • gia mẫu • gia tổ mẫu • giáo mẫu • hậu mẫu • hậu mẫu • ích mẫu • kế mẫu • kế mẫu • lão mẫu • lệnh mẫu • mạnh mẫu • mẫu âm • mẫu bản • mẫu dương • mẫu đạo • mẫu đệ • mẫu giáo • mẫu hậu • mẫu hệ • mẫu hệ • mẫu kê • mẫu kê • mẫu mã • mẫu mã • mẫu nan nhật • mẫu nghi • mẫu ngữ • mẫu ngữ • mẫu ngưu • mẫu quốc • mẫu số • mẫu tài • mẫu thân • mẫu thân • mẫu tử • mộc mẫu • nãi mẫu • nghĩa mẫu • nghĩa mẫu • ngoại tổ mẫu • ngược mẫu • nhạc mẫu • nhũ mẫu • ô liêm mẫu • ô liêm mẫu • phân mẫu • phó mẫu • phụ mẫu • quốc mẫu • sản mẫu • sư mẫu • tàm mẫu • tằng tổ mẫu • thánh mẫu • thân mẫu • thứ mẫu • tiên mẫu • tòng mẫu • tổ mẫu • tự mẫu • từ mẫu • vân mẫu • xuất mẫu



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書