Kanji Version 13
logo

  

  

殴 ẩu  →Tra cách viết của 殴 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 殳 (4 nét) - Cách đọc: オウ、なぐ-る
Ý nghĩa:
đánh đập, assault

ấu, ẩu  →Tra cách viết của 殴 trên Jisho↗

Từ điển hán nôm
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 殳 (4 nét)
Ý nghĩa:
ấu
giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh
Đánh: Đánh thật đau; Đánh nhau, đánh lộn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như

ẩu
giản thể

Từ điển phổ thông
đánh nhau bằng gậy
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ .
Từ điển Trần Văn Chánh
Đánh: Đánh thật đau; Đánh nhau, đánh lộn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
Từ ghép
ẩu đả • ẩu thổ



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書