Kanji Version 13
logo

  

  

dạng [Chinese font]   →Tra cách viết của 樣 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 15 nét - Bộ thủ: 木
Ý nghĩa:
dạng
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. hình dạng, dáng vẻ
2. mẫu
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hình dạng, hình thức. ◎Như: “đồ dạng” hình vẽ, “y dạng họa hồ lô” giống y một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).
2. (Danh) Chủng loại, dáng, kiểu, cách. ◎Như: “các thức các dạng” lắm thứ nhiều loại. ◇Tô Thức : “Tiếp thiên liên diệp vô cùng bích, Ánh nhật hà hoa biệt dạng hồng” , (Tây hồ tuyệt cú 西) Liền trời lá biếc vô cùng tận, Ánh chiếu hoa sen một dáng hồng.
3. (Danh) Lượng từ: loại, thứ, món. ◎Như: “kỉ dạng” mấy thứ, “tứ dạng nhi điểm tâm” bốn món điểm tâm, “lục dạng tiểu thái” sáu món nhắm.
4. (Danh) Vật phẩm dùng làm mẫu hay làm tiêu chuẩn. ◎Như: “dạng phẩm” phẩm vật làm mẫu, “hóa dạng” mẫu hàng.
5. (Danh) Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản. ◎Như: “mỗ dạng” ngài nào đó.
Từ điển Thiều Chửu
① Hình dạng, chế tạo đồ gì cũng có cái mẫu để coi gọi là dạng.
② Loài, thứ, như kỉ dạng mấy thứ.
③ Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản, như mỗ dạng cũng như ta nói ông là ngài vậy.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Kiểu, hình dáng: Kiểu mới; Hai năm không gặp mặt, anh ấy vẫn như trước;
② Mẫu, mẫu mực: Mẫu hàng; Gương mẫu;
③ Loại, thứ, món, môn: Bốn món điểm tâm; Bài vở của nó môn nào cũng khá; Cửa hàng này có đủ các loại hàng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cách thức — Kiểu — Loại. Thứ.
Từ ghép
âu dạng • chẩm dạng • dạng bản • dạng cơ • dạng dạng • dạng phẩm • dạng thức • dạng tử • dị dạng • đa dạng • đồng dạng • giả dạng • hình dạng • mô dạng • quái dạng • quan dạng • thái dạng • thái dạng • thức dạng • tự dạng • tượng dạng • tượng dạng



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書