榖 cốc [Chinese font] 榖 →Tra cách viết của 榖 trên Jisho↗
Từ điển hán tự
Số nét: 14 nét - Bộ thủ: 木
Ý nghĩa:
cốc
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cây cốc (vỏ dùng làm giấy)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây [cốc, giống như cây “chử” 楮, vỏ cây dùng làm giấy.
Từ điển Thiều Chửu
① Cây cốc, vỏ cây dùng làm giấy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây thuộc họ Dâu. Nhưng lông và lá đều có lông cứng.
Từ ghép
ngũ cốc 五榖 • quán cốc 館榖
Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典