Kanji Version 13
logo

  

  

板 bản  →Tra cách viết của 板 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 木 (4 nét) - Cách đọc: ハン、バン、いた
Ý nghĩa:
tấm, bảng, board

bản [Chinese font]   →Tra cách viết của 板 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 木
Ý nghĩa:
bản
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. tấm, miếng
2. gỗ đóng quan tài
3. cứng, rắn
4. người chủ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ván. ◎Như: “mộc bản” tấm ván, “thủ bản” cái hốt.
2. (Danh) Mảnh mỏng. ◎Như: “đồng bản” lá đồng, “chiếu bản” tờ chiếu.
3. (Danh) Bản in sách. ◎Như: “nguyên bản” bản in nguyên văn, “phiên bản” bản khắc lại, “xuất bản” in sách ra.
4. (Danh) Cái phách, dùng để đánh nhịp trong âm nhạc.
5. (Danh) Nhịp (âm nhạc). ◎Như: “bản nhãn” tiết nhịp, “khoái bản” nhịp nhanh, “mạn bản” nhịp chậm.
6. (Danh) Cái bàn vả.
7. (Danh) Gỗ đóng quan tài.
8. (Danh) Người chủ. § Thông . ◎Như: “lão bản” người chủ.
9. (Tính) Đờ đẫn, cứng ngắc, không linh động. ◎Như: “ngai bản” ngờ nghệch chẳng biết gì, “cổ bản” cổ lỗ, cố chấp.
10. (Tính) § Xem “bản đãng” .
Từ điển Thiều Chửu
① Ván, mảnh mỏng, như mộc bản tấm ván, đồng bản lá đồng, ngày xưa gọi cái hốt là thủ bản , tờ chiếu là chiếu bản cũng do nghĩa ấy.
② Bản bản dở dáo, nhà nước hỗn loạn không có phép luật gọi là bản đãng .
③ Ðờ đẫn, không hoạt động, như ngốc bản ngờ nghệch chẳng biết gì, cổ bản cổ lỗ vô dụng, v.v.
④ Bản in sách, như nguyên bản bản in nguyên văn, phiên bản bản khắc lại, xuất bản in sách ra.
⑤ Cái ván đánh phách, một thứ âm nhạc dùng để đánh dịp hát.
⑥ Cái bàn vả.
Từ điển Trần Văn Chánh
①Tấm: Thép tấm;
② Ván: Ván, tấm ván;
③ Bảng: Bảng đen. Cv. hay ;
④ Sênh, phách, nhịp: Hát không đúng nhịp; Vè, hát vè;
⑤ Cứng nhắc, cứng đờ, đờ đẫn, máy móc, không hoạt động: Cứng đờ; Cổ lỗ vô dụng;
⑥ Cố chấp, nghiêm lại: Lầm lầm mặt, nghiêm sắc mặt lại;
⑦ Chủ hiệu, ông chủ: Trùm, quan thầy;
⑧ Bản sách in: Bản in nguyên gốc (nguyên văn); Bản in lại, bản khắc lại;
⑨ Cái bàn vả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm gỗ mỏng — Tấm ván — Tấm mỏng, miếng mỏng — Chỉ tấm giấy cứng viết lệnh của vua, tức chiếu thư — Cái hốt của quan thời xưa, cũng gọi là Thủ bản — Tấm gỗ khắc chữ để in thời xưa, tức bản in — Cái phách, tức tấm gỗ để gõ nhịp, một thứ nhạc khí thời xưa.
Từ ghép
án bản • bản bản • bản chiếu • bản dư 輿 • bản đãng • bản kiều • bản loát • bản nha • bản nhãn • bản nhi • bản ốc • bản quan • bản trúc • báo bản • bình bản • các bản • các bản • cổ bản • diệu bản • địa bản • hắc bản • mẫu bản • mộc bản • ngai bản • phách bản • quy bản • san bản • tam bản • tạm đình bản • tử bản



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書