Kanji Version 13
logo

  

  

期 kỳ  →Tra cách viết của 期 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 月 (4 nét) - Cách đọc: キ、(ゴ)
Ý nghĩa:
thời kỳ, period of time

ky, kỳ [Chinese font]   →Tra cách viết của 期 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 月
Ý nghĩa:

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Một năm: Áo tang một năm (dành cho ông bà, chú bác, anh em, vợ con và con dâu trưởng); Sau một năm (Chiến quốc sách). Xem [qi].

ki
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ước hẹn, hẹn. ◎Như: “bất kì nhi ngộ” không hẹn mà gặp.
2. (Động) Trông chờ, mong mỏi. ◎Như: “kì vọng” mong mỏi, trông chờ.
3. (Danh) Hạn độ. ◇Bạch Cư Dị : “Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì” , 綿綿 (Trường hận ca ) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.
4. (Danh) Một khoảng thời gian. ◎Như: “giá kì” thời gian nghỉ, “học kì” thời gian học.
5. (Lượng) Đơn vị đếm từng khoảng thời gian. ◎Như: “huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì” kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, “tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì” tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).
6. (Danh) “Kì di” người sống một trăm tuổi.
7. Một âm là “ki”. (Danh) Một năm. § Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là “ki phục” .
8. (Danh) Tang phục. § Nói tắt của “ki phục” .
9. (Trợ) ◎Như: “thật duy hà ki” thực ở vào đâu?
Từ ghép
kinh kì



ky
phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu
① Kì hẹn, như khiên kì sai hẹn.
② Ắt thế, mong mỏi, như kì vọng mong hẹn cho phải thành.
③ Kì di trăm tuổi.
④ Một âm là ki. Một năm.
⑤ Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục .
⑥ Dùng làm tiếng trợ từ, như thật duy hà ki thực ở vào đâu?
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Một năm: Áo tang một năm (dành cho ông bà, chú bác, anh em, vợ con và con dâu trưởng); Sau một năm (Chiến quốc sách). Xem [qi].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tròn một năm. Giáp năm — Quần áo tang dùng vào việc để tang một năm. Cũng gọi là Ki phục — Một âm là Kì.


phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ước hẹn, hẹn. ◎Như: “bất kì nhi ngộ” không hẹn mà gặp.
2. (Động) Trông chờ, mong mỏi. ◎Như: “kì vọng” mong mỏi, trông chờ.
3. (Danh) Hạn độ. ◇Bạch Cư Dị : “Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì” , 綿綿 (Trường hận ca ) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.
4. (Danh) Một khoảng thời gian. ◎Như: “giá kì” thời gian nghỉ, “học kì” thời gian học.
5. (Lượng) Đơn vị đếm từng khoảng thời gian. ◎Như: “huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì” kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, “tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì” tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).
6. (Danh) “Kì di” người sống một trăm tuổi.
7. Một âm là “ki”. (Danh) Một năm. § Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là “ki phục” .
8. (Danh) Tang phục. § Nói tắt của “ki phục” .
9. (Trợ) ◎Như: “thật duy hà ki” thực ở vào đâu?
Từ ghép
án kì • bách tuế vi kì • băng kì • bất kì • cát kì • cập kì • chu kì • chu kì • diên kì • định kì • giả kì • giai kì • hạn kì • hoạt kì • học kì • hôn kì • khiên kì • kì đãi • kì hạn • kì vọng • kinh kì • mãn kì 滿 • mạo kì • nguyệt kì • nhật kì • qua kì • quá kì • quy kì • thời kì • tinh kì • tinh kì nhật • trai kì • triển kì • tương kì • vô kì • xuân kì • y kì



kỳ
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. thời kỳ, lúc
2. hẹn
Từ điển Thiều Chửu
① Kì hẹn, như khiên kì sai hẹn.
② Ắt thế, mong mỏi, như kì vọng mong hẹn cho phải thành.
③ Kì di trăm tuổi.
④ Một âm là ki. Một năm.
⑤ Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục .
⑥ Dùng làm tiếng trợ từ, như thật duy hà ki thực ở vào đâu?
Từ điển Trần Văn Chánh
① Kì hạn: Hoàn thành nhiệm vụ đúng kì hạn;
② Thời kì, thời gian, kì: Thời gian nghỉ phép; Kì học;
③ Kì, số: Tạp chí mỗi tháng ra một số;
④ Mong đợi, mong mỏi, kì vọng. 【】kì đãi [qidài] Mong đợi, chờ đợi: Chúng tôi mong đợi mãi ngày đó;
⑤ Hẹn: Không hẹn mà gặp;
⑥ 【】kì di [qiyí] (văn) Người già một trăm tuổi;
⑦ (văn) Sao cho, cốt phải, nhất định phải: Phụng sự thiên tử cốt sao cho không thất lễ (Sử kí: Nam Việt liệt truyện). Xem [ji].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúc — Thời hạn, tức lúc định trước — Hò hẹn — Thời gian một trăm năm — Một âm là Ki.
Từ ghép
án kỳ • duyên kỳ • đồng kỳ • giá kỳ • hạ cá tinh kỳ • hạ cá tinh kỳ • hậu kỳ • hậu kỳ • học kỳ • học kỳ • hôn kỳ • kỳ đãi • kỳ hạn • kỳ hoá • kỳ hoá • kỳ khảo • kỳ khảo • kỳ mãn • kỳ mãn 滿 • kỳ phiếu • kỳ san • kỳ vọng • nhậm kỳ • nhiệm kỳ • sơ kỳ • tảo kỳ • thì kỳ • thì kỳ • thời kỳ • thời kỳ • thử kỳ • tinh kỳ



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書