Kanji Version 13
logo

  

  

有 hữu  →Tra cách viết của 有 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 月 (4 nét) - Cách đọc: ユウ、ウ、あ-る
Ý nghĩa:
có, have

dựu, hữu [Chinese font]   →Tra cách viết của 有 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 月
Ý nghĩa:
dựu
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Động) Có. § Đối lại với “vô” . ◎Như: “hữu học vấn” có học vấn, “hữu tiền” có tiền.
2. (Tính) Đầy đủ, sung túc. ◎Như: “phú hữu” giàu có. ◇Thi Kinh : “Chỉ cơ nãi lí, Viên chúng viên hữu” , (Đại nhã , Công lưu ) Đã ở yên nơi ấy bèn lo cầy cấy, Thì người thêm đông, thì của cải thêm đầy đủ sung túc.
3. (Tính) Đã lâu năm, lớn tuổi. ◎Như: “bổn điếm khai thiết hữu niên” cửa tiệm chúng tôi đã mở cửa lâu năm, “mẫu thân dĩ hữu liễu niên kỉ” mẹ đã lớn tuổi.
4. (Tính) Cố ý. ◎Như: “hữu tâm phạm thác ưng nghiêm trừng, vô tâm sơ hốt khả nguyên lượng” , phạm lỗi cố ý thì phải trừng trị nghiêm khắc, lầm lẫn vô ý thì có thể khoan dung.
5. (Đại) Có (người nào đó, sự việc gì đó không xác định). ◎Như: “hữu nhất thiên vãn thượng” có một buổi chiều, “hữu nhân thuyết” có người nói.
6. (Trợ) Tiếng đệm đặt trước danh từ. ◎Như: “hữu Ngu” nhà Ngu, “hữu Hạ” nhà Hạ.
7. (Liên) Nếu. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Tháo văn báo đại kinh viết: Duyện Châu hữu thất, sử ngô vô gia khả quy hĩ, bất khả bất cức đồ chi” : , 使, (Đệ thập nhất hồi) (Tào) Tháo nghe tin báo hoảng sợ nói: Nếu mất Duyện Châu, ta sẽ không còn chỗ về nữa, không thể không gấp lo toan.
8. (Danh) Họ “Hữu”.
9. Một âm là “dựu”. (Phó) Lại, thêm. § Dùng như “hựu” . ◇Luận Ngữ : “Tử Lộ hữu văn, vị chi năng hành, duy khủng dựu văn” , , (Công Dã Tràng ) Tử Lộ nghe dạy điều gì mà chưa thi hành được, thì sợ nghe thêm điều khác.
10. (Liên) Để nói phần số lẻ. ◎Như: “thập dựu ngũ niên” lại mười lăm năm. ◇Luận Ngữ : “Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học” (Vi chánh ) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành. ◇Thượng Thư : “Kì tam bách dựu lục tuần dựu lục nhật” (Nghiêu điển ) Một năm có ba trăm, sáu tuần và sáu ngày (tức là tổng cộng ba trăm sáu mươi sáu ngày, một tuần ngày xưa là mười ngày).
Từ điển Thiều Chửu
① Có.
② Lấy được.
③ Ðầy đủ.
④ Lời nói trợ từ, như nhà Ngu gọi là hữu Ngu .
⑤ Một âm là dựu. Như thập dựu ngũ niên lại 15 năm.

hữu
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
có, sỡ hữu
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Có. § Đối lại với “vô” . ◎Như: “hữu học vấn” có học vấn, “hữu tiền” có tiền.
2. (Tính) Đầy đủ, sung túc. ◎Như: “phú hữu” giàu có. ◇Thi Kinh : “Chỉ cơ nãi lí, Viên chúng viên hữu” , (Đại nhã , Công lưu ) Đã ở yên nơi ấy bèn lo cầy cấy, Thì người thêm đông, thì của cải thêm đầy đủ sung túc.
3. (Tính) Đã lâu năm, lớn tuổi. ◎Như: “bổn điếm khai thiết hữu niên” cửa tiệm chúng tôi đã mở cửa lâu năm, “mẫu thân dĩ hữu liễu niên kỉ” mẹ đã lớn tuổi.
4. (Tính) Cố ý. ◎Như: “hữu tâm phạm thác ưng nghiêm trừng, vô tâm sơ hốt khả nguyên lượng” , phạm lỗi cố ý thì phải trừng trị nghiêm khắc, lầm lẫn vô ý thì có thể khoan dung.
5. (Đại) Có (người nào đó, sự việc gì đó không xác định). ◎Như: “hữu nhất thiên vãn thượng” có một buổi chiều, “hữu nhân thuyết” có người nói.
6. (Trợ) Tiếng đệm đặt trước danh từ. ◎Như: “hữu Ngu” nhà Ngu, “hữu Hạ” nhà Hạ.
7. (Liên) Nếu. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Tháo văn báo đại kinh viết: Duyện Châu hữu thất, sử ngô vô gia khả quy hĩ, bất khả bất cức đồ chi” : , 使, (Đệ thập nhất hồi) (Tào) Tháo nghe tin báo hoảng sợ nói: Nếu mất Duyện Châu, ta sẽ không còn chỗ về nữa, không thể không gấp lo toan.
8. (Danh) Họ “Hữu”.
9. Một âm là “dựu”. (Phó) Lại, thêm. § Dùng như “hựu” . ◇Luận Ngữ : “Tử Lộ hữu văn, vị chi năng hành, duy khủng dựu văn” , , (Công Dã Tràng ) Tử Lộ nghe dạy điều gì mà chưa thi hành được, thì sợ nghe thêm điều khác.
10. (Liên) Để nói phần số lẻ. ◎Như: “thập dựu ngũ niên” lại mười lăm năm. ◇Luận Ngữ : “Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học” (Vi chánh ) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành. ◇Thượng Thư : “Kì tam bách dựu lục tuần dựu lục nhật” (Nghiêu điển ) Một năm có ba trăm, sáu tuần và sáu ngày (tức là tổng cộng ba trăm sáu mươi sáu ngày, một tuần ngày xưa là mười ngày).
Từ điển Thiều Chửu
① Có.
② Lấy được.
③ Ðầy đủ.
④ Lời nói trợ từ, như nhà Ngu gọi là hữu Ngu .
⑤ Một âm là dựu. Như thập dựu ngũ niên lại 15 năm.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Có, (sở) hữu: Anh ấy có một quyển sách mới; Thuộc sở hữu toàn dân;
② Có, đã, xảy ra: Hễ xảy ra vấn đề là giải quyết ngay; Anh ta đã tiến bộ nhiều;
③ (văn) Có được, lấy được;
④ (văn) Đầy đủ;
⑤ (văn) Dùng làm đầu ngữ cho danh từ hoặc động từ: Nhà Ngu; Nhà Thương; Ông Vũ đánh bộ lạc Hỗ (Trang tử); Dân không chịu ở (Thượng thư); Xin mời;
⑥ (văn) Thành (như , bộ ): Nhờ vậy có được chín thành (Thi Kinh: Thương tụng, Huyền điểu);
⑦ [Yôu] (Họ) Hữu. Xem [yòu].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Có, trái với không — Cái mình có. Td: Tư hữu ( của riêng ) — Giàu có. Td: Phú hữu.
Từ ghép
ác hữu ác báo • bản quyền sở hữu • bão hữu • chỉ hữu • chiếm hữu • chiếm hữu • cố hữu • cố hữu • cộng hữu • cụ hữu • cứ hữu • danh hoa hữu chủ • dân hữu • hãn hữu • hi hữu • hiện hữu • hưởng hữu • hữu chí • hữu chí cánh thành • hữu cơ • hữu danh • hữu dụng • hữu duyên • hữu độc • hữu hại • hữu hạn • hữu hiệu • hữu hình • hữu ích • hữu không • hữu lợi • hữu lực • hữu lưỡng hạ tử • hữu phong • hữu phong • hữu quan • hữu quan • hữu sản • hữu sắc • hữu ta • hữu tài • hữu tâm • hữu thần • hữu thì • hữu thì • hữu thời • hữu thời • hữu thú • hữu tội • hữu tuyến • hữu tuyến • hữu ý • hữu ý tứ • một hữu • ô hữu • phú hữu • quốc hữu • quốc hữu • quốc hữu hoá • sở hữu • sở hữu chủ • sở hữu quyền • tỉnh tỉnh hữu điều • trì hữu • ủng hữu • ưng hữu • ưng hữu • vật dược hữu hỉ • vô trung sinh hữu • xã hữu • yêm hữu



hựu
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Lại. Như [yòu] nghĩa
②: Tử Lộ nghe điều gì mà chưa làm được thì chỉ sợ lại nghe nữa (Luận ngữ);
② Nối kết hai số từ để biểu thị số lẻ. Ta lúc mười lăm tuổi dốc chí vào việc học hành (Luận ngữ); Một năm có ba trăm sáu mươi sáu ngày (Thượng thư). Xem [yôu].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Hựu . Một Âm là Hữu.



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書