Kanji Version 13
logo

  

  

月 nguyệt  →Tra cách viết của 月 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 月 (4 nét) - Cách đọc: ゲツ、ガツ、つき
Ý nghĩa:
trăng, tháng, month, moon

nguyệt [Chinese font]   →Tra cách viết của 月 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 月
Ý nghĩa:
nguyệt
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. Mặt Trăng
2. tháng
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Mặt trăng, trăng. ◎Như: “tân nguyệt” trăng mới, “tàn nguyệt” trăng tàn, “nhật nguyệt” mặt trời và mặt trăng.
2. (Danh) Ánh sáng trăng. ◇Đỗ Phủ : “Lạc nguyệt mãn ốc lương, Do nghi chiếu nhan sắc” 滿, (Mộng Lí Bạch ) Ánh trăng rớt đầy xà nhà, Còn ngờ là (ánh trăng) chiếu trên mặt mũi (của bạn).
3. (Danh) Lượng từ: tháng (một năm có mười hai tháng). ◎Như: “sổ nguyệt thì gian” thời gian khoảng vài tháng.
4. (Danh) Họ “Nguyệt”.
5. (Tính) Tròn như mặt trăng. ◎Như: “nguyệt bính” bánh trung thu, “nguyệt cầm” đàn nguyệt (hình tròn).
6. (Tính) Mỗi tháng, hằng tháng. ◎Như: “nguyệt san” báo ra hằng tháng.
Từ điển Thiều Chửu
① Mặt trăng.
② Tháng.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Trăng, mặt trăng, nguyệt: Nguyệt thực; 滿 Trăng lặn quạ kêu sương toả đầy trời (Trương Kế: Phong kiều dạ bạc);
② Tháng, hàng tháng, nguyệt: Cuối tháng: Sản lượng hàng tháng; Nguyệt san;
③ Vật có hình tròn như mặt trăng: Đàn nguyệt, cầm trăng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặt trăng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu « — Một tháng. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu: » Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt « ( Tuế nguyệt là năm tháng ) — Chỉ người đàn bà con gái. Thơ Hồ Xuân Hương có câu: » Anh đồ tỉnh anh đồ say, sao anh ghẹo nguyệt giữa ban ngày « — Cũng chỉ hành động không đứng đắn giữa trai gái. Đoạn trường tân thanh có câu: » Đừng điều nguyệt nọ hoa kia, ngoài ra ai lại tiếc gì với ai « — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nguyệt.
Từ ghép
ánh nguyệt độc thư • bạch nguyệt • bán nguyệt • bát nguyệt • bế nguyệt tu hoa • bích nguyệt • bộ nguyệt • bồ nguyệt • cao nguyệt • chánh nguyệt • chính nguyệt • cô nguyệt • cúc nguyệt • cửu nguyệt • dần nguyệt • di nguyệt • dư nguyệt • dư nguyệt • dương nguyệt • đại nguyệt • đạp nguyệt • đề nguyệt • đoan nguyệt • đồ nguyệt • hạ cá nguyệt • hạ cá nguyệt • hoa nguyệt • huyền nguyệt • kiệm nguyệt • kinh nguyệt • lạc nguyệt • lãnh nguyệt • lạp nguyệt • lâm nguyệt • lộng nguyệt • lục nguyệt • lương nguyệt • mãn nguyệt 滿 • mạnh nguyệt • mật nguyệt • mi nguyệt • minh nguyệt • ngọ nguyệt • ngũ nguyệt • nguyệt ảnh • nguyệt bạch • nguyệt bán • nguyệt biểu • nguyệt bình • nguyệt bổng • nguyệt cát • nguyệt cầm • nguyệt cấp • nguyệt cầu • nguyệt chiêm • nguyệt cung • nguyệt diện • nguyệt diệu • nguyệt đài • nguyệt đán • nguyệt đán bình • nguyệt đầu • nguyệt điện 殿 • nguyệt hạ • nguyệt hạ mỹ nhân • nguyệt hoa • nguyệt kết • nguyệt kị • nguyệt kì • nguyệt kinh • nguyệt lạc • nguyệt lạc sâm hoành • nguyệt lão • nguyệt lịch • nguyệt lịch • nguyệt lộ • nguyệt luân • nguyệt lượng • nguyệt lương • nguyệt minh • nguyệt nga • nguyệt phần • nguyệt phủ • nguyệt quang • nguyệt quỹ • nguyệt san • nguyệt sự • nguyệt tận • nguyệt thỏ • nguyệt thu • nguyệt thực • nguyệt thực • nguyệt tịch • nguyệt tín • nguyệt tức • nguyệt vĩ • nguyệt vọng • nhập nguyệt • nhật cư nguyệt chư • nhất nguyệt • nhật nguyệt • nhị nguyệt • nhuận nguyệt • nông nguyệt • phạp nguyệt • phong nguyệt • quế nguyệt • quý nguyệt • sóc nguyệt • sơ nguyệt • sương nguyệt • tà nguyệt • tam cá nguyệt • tam nguyệt • tàn nguyệt • tân nguyệt • thập nguyệt • thất nguyệt • thượng nguyệt • thưởng nguyệt • tiểu nguyệt • trọng nguyệt • tuế nguyệt • tuế nguyệt • tứ nguyệt • tưu nguyệt • viên nguyệt • vịnh nguyệt • vọng nguyệt • vượng nguyệt • yêm nguyệt • yển nguyệt • yển nguyệt đao



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書