Kanji Version 13
logo

  

  

曲 khúc  →Tra cách viết của 曲 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 曰 (4 nét) - Cách đọc: キョク、ま-がる、ま-げる
Ý nghĩa:
uốn khúc, musical composition

khúc [Chinese font]   →Tra cách viết của 曲 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 曰
Ý nghĩa:
khúc
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. cong queo
2. khúc, đoạn
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chỗ uốn cong, chỗ ngoặt. ◎Như: “san khúc” chỗ núi quành, “hà khúc” chỗ sông uốn cong.
2. (Danh) Sự việc không ngay thẳng, điều không đúng. ◎Như: “thị phi khúc trực” phải trái đúng sai.
3. (Danh) Ẩn tình, nỗi lòng. ◎Như: “trung khúc” tấm lòng trung, “tâm khúc” nỗi lòng.
4. (Danh) Nơi chật hẹp, hẻo lánh. ◎Như: “hương khúc” nơi hẻo lánh. ◇Vương Bột : “Thoán Lương Hồng ư hải khúc” (Đằng Vương Các tự ) Lương Hồng trốn tránh nơi góc biển hẻo lánh.
5. (Danh) Bộ phận, cục bộ.
6. (Danh) Dụng cụ nuôi tằm.
7. (Danh) Ca nhạc. ◇Đỗ Phủ : “Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn” , (Tặng Hoa Khanh ) Khúc nhạc này chỉ nên có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.
8. (Danh) Tên thể văn cổ, có vần, rất thịnh hành thời nhà Nguyên .
9. (Danh) Lượng từ: bài, bản (nhạc). ◎Như: “cao ca nhất khúc” ca lớn một bài.
10. (Động) Uốn cong, co. § Thông “khuất” . ◎Như: “khúc tất” co gối, “khúc đột tỉ tân” uốn cong ống khói, dời củi ra xa (phòng ngừa hỏa hoạn, đề phòng tai họa). ◇Luận Ngữ : “Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi” , (Thuật nhi ) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.
11. (Tính) Cong. ◎Như: “khúc tuyến” đường cong, đường gấp khúc, “khúc xích” thước kẻ góc vuông (tiếng Pháp: équerre).
12. (Tính) Không ngay thẳng, bất chính. ◎Như: “oai khúc” tà lệch, “tà khúc” tà vạy.
13. (Phó) Miễn cưỡng, gượng. ◎Như: “ủy khúc cầu toàn” nhẫn chịu để giữ toàn mạng sống.
14. (Phó) Chu đáo, hết lòng hết sức. ◇Dịch Kinh : “Khúc thành vạn vật nhi bất di” (Hệ từ thượng ) Tựu thành trọn vẹn muôn vật mà không bỏ sót.
Từ điển Thiều Chửu
① Cong, lẽ không được thẳng cứng gọi là khúc.
② Ủy khúc, chỗ cong queo chật hẹp, như hương khúc chỗ làng xóm nhỏ hẹp, tâm khúc cái chất chứa ở trong lòng (khúc lòng).
③ Uyển chuyển, như khúc vi chi thuyết uyển chuyển nói hộ.
④ Khúc nhạc.
⑤ Chỗ bẻ cong, như hà khúc chỗ khúc sông uốn cong.
⑥ Việc nhỏ, thiên một bên.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Bài hát: Cùng anh hát một bài (Lí Bạch: Tương tiến tửu). Cv. , hoặc ;
② Nhạc, khúc nhạc: Soạn nhạc; Nhạc hoà tấu; Phổ nhạc. Xem [qu].
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cong: Cong lưng;
② Chỗ ngoặt, chỗ uốn cong: Chỗ ngoặt sông;
③ Không có lí: Đuối lí, trái lẽ;
④ Uyển chuyển: Uyển chuyển nói giúp;
⑤ (văn) Cục bộ, bất toàn;
⑥ Chỗ chật hẹp, chỗ ngoắt ngoéo, nơi hẻo lánh, khúc: Nơi hẻo lánh;
⑦ Men (các loại men cám, mốc tương v.v.);
⑧ [Qu] (Họ) Khúc. Xem [qư].
Từ điển Trần Văn Chánh
Men rượu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cong. Không thẳng — Chỗ gẫy — Gẫy gọn, rõ ràng — Vụn vặt. Lặt vặt — Bài hát, bài nhạc. Td: Khúc nhà tay lựa nên chương ( Đoạn trường tân thanh ).
Từ ghép
ẩn khúc • bạc khúc • bàn khúc • bộ khúc • ca khúc • chinh phụ ngâm khúc • cung oán ngâm khúc • điệp khúc • hí khúc • hoài nam khúc • khuất khúc • khúc chiết • khúc trực • khúc tuyến • khúc tuyến • loan khúc • loan khúc • nhạc khúc • nhập giang tuỳ khúc • oan khúc • quyển khúc • quyển khúc • sáp khúc • sứ trình khúc 使 • sứ trình tiện lãm khúc 使便 • tà khúc • tâm khúc • trung khúc • tứ thời khúc • uỷ khúc



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書