Kanji Version 13
logo

  

  

易 dị, dịch  →Tra cách viết của 易 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 日 (4 nét) - Cách đọc: エキ、イ、やさ-しい
Ý nghĩa:
dễ, mậu dịch, easy

dị, dịch [Chinese font]   →Tra cách viết của 易 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 日
Ý nghĩa:
dị
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
dễ dàng
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Trao đổi, đổi. ◎Như: “mậu dịch” 貿 trao đổi thương mãi, “dĩ vật dịch vật” lấy vật đổi vật. ◇Mạnh Tử : “Cổ giả dịch tử nhi giáo chi” (Li Lâu thượng ) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ. § Ngày xưa thường dùng cách ấy, vì mình dạy con mình thường không nghiêm bằng người khác.
2. (Động) Biến đổi, thay. ◎Như: “biến dịch” thay đổi, “di phong dịch tục” đổi thay phong tục.
3. (Động) § Xem “tích dịch” .
4. (Danh) Kinh “Dịch” nói tắt. ◇Luận Ngữ : “Ngũ thập dĩ học Dịch, khả dĩ vô đại quá hĩ” , (Thuật nhi ) Năm mươi tuổi học Kinh Dịch thì có thể không lầm lỗi lớn.
5. (Danh) Họ “Dịch”.
6. Một âm là “dị”. (Tính) Dễ. § Đối lại với “nan” khó. ◎Như: “dong dị” dễ dàng.
7. (Tính) Hòa nhã. ◎Như: “bình dị cận nhân” hòa nhã gần gũi với người khác.
8. (Động) Sửa trị, làm. ◇Mạnh Tử : “Dị kì điền trù, bạc kì thuế liễm, dân khả sử phú dã” , , 使 (Tận tâm thượng ) Cai quản ruộng đất, thâu thuế nhẹ, có thể làm cho dân giàu vậy.
9. (Động) Coi thường. ◇Tả truyện : “Quý hóa dị thổ” (Tương Công tứ niên ) Vật quý coi khinh như đất bùn.
Từ điển Thiều Chửu
① Ðổi, hai bên lấy tiền hay lấy đồ mà đổi cho nhau gọi là mậu dịch 貿.
② Biến đổi, thay.
③ Kinh Dịch.
④ Tích dịch lùi lại.
⑤ Một âm là dị. Dễ, đối lại với chữ nan .
⑥ Sửa trị, làm.
⑦ Hoà bình.
⑧ Coi thường.
⑨ Yên ổn.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Dễ, dễ dàng: Không dễ làm; Khó và dễ;
② Trao đổi, đổi: Lấy vật đổi vật;
③ Thay đổi, biến đổi: Thay đổi chỗ điều dưỡng; Bề ngoài của thị xã này thay đổi khá nhiều;
④ (văn) Coi thường: Vua Cao tổ làm đình trưởng, vốn coi thường các viên lại thuộc (Sử kí);
⑤ (văn) Sửa trị, sửa sang: Ruộng tốt mà lại sửa sang nữa thì bán ra được gấp trăm lần (Tuân tử: Phú quốc);
⑥ (văn) Tử tế, nhân hậu, hoà nhã;
⑦ (văn) Yên ổn;
⑧ (văn) Bờ ruộng, biên giới (như , bộ );
⑨ Kinh Dịch (một sách triết lí trong bộ Ngũ kinh, bàn về lẽ biến dịch của vũ trụ nhân sinh, cũng dùng để bói);
⑩ [Yì] (Họ) Dịch.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dễ dàng — Sơ sài — Bình thường — Vui vẻ — Coi là dễ. Khinh thường — Một âm là Dịch. Xem âm này.
Từ ghép
bạch cư dị • bạt xí dịch xí • bất dị • bất dịch • biến dịch • bình dị • canh huyền dịch triệt • chu dịch • cư dị • di dịch • dị giản • dị như phản chưởng • di phong dịch tục • di thiên dịch nhật • dị toái • dị tri • dịch kinh phu thuyết • dịch lí • dong dị • dung dị • giản dị • giao dịch • hiền hiền dị sắc • khinh dị • mậu dịch 貿 • mậu dịch • quốc tế mậu dịch 貿 • thế giới mậu dịch tổ chức 貿 • tích dịch • tự do mậu dịch 貿

dịch
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
thay đổi, biến đổi
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Trao đổi, đổi. ◎Như: “mậu dịch” 貿 trao đổi thương mãi, “dĩ vật dịch vật” lấy vật đổi vật. ◇Mạnh Tử : “Cổ giả dịch tử nhi giáo chi” (Li Lâu thượng ) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ. § Ngày xưa thường dùng cách ấy, vì mình dạy con mình thường không nghiêm bằng người khác.
2. (Động) Biến đổi, thay. ◎Như: “biến dịch” thay đổi, “di phong dịch tục” đổi thay phong tục.
3. (Động) § Xem “tích dịch” .
4. (Danh) Kinh “Dịch” nói tắt. ◇Luận Ngữ : “Ngũ thập dĩ học Dịch, khả dĩ vô đại quá hĩ” , (Thuật nhi ) Năm mươi tuổi học Kinh Dịch thì có thể không lầm lỗi lớn.
5. (Danh) Họ “Dịch”.
6. Một âm là “dị”. (Tính) Dễ. § Đối lại với “nan” khó. ◎Như: “dong dị” dễ dàng.
7. (Tính) Hòa nhã. ◎Như: “bình dị cận nhân” hòa nhã gần gũi với người khác.
8. (Động) Sửa trị, làm. ◇Mạnh Tử : “Dị kì điền trù, bạc kì thuế liễm, dân khả sử phú dã” , , 使 (Tận tâm thượng ) Cai quản ruộng đất, thâu thuế nhẹ, có thể làm cho dân giàu vậy.
9. (Động) Coi thường. ◇Tả truyện : “Quý hóa dị thổ” (Tương Công tứ niên ) Vật quý coi khinh như đất bùn.
Từ điển Thiều Chửu
① Ðổi, hai bên lấy tiền hay lấy đồ mà đổi cho nhau gọi là mậu dịch 貿.
② Biến đổi, thay.
③ Kinh Dịch.
④ Tích dịch lùi lại.
⑤ Một âm là dị. Dễ, đối lại với chữ nan .
⑥ Sửa trị, làm.
⑦ Hoà bình.
⑧ Coi thường.
⑨ Yên ổn.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Dễ, dễ dàng: Không dễ làm; Khó và dễ;
② Trao đổi, đổi: Lấy vật đổi vật;
③ Thay đổi, biến đổi: Thay đổi chỗ điều dưỡng; Bề ngoài của thị xã này thay đổi khá nhiều;
④ (văn) Coi thường: Vua Cao tổ làm đình trưởng, vốn coi thường các viên lại thuộc (Sử kí);
⑤ (văn) Sửa trị, sửa sang: Ruộng tốt mà lại sửa sang nữa thì bán ra được gấp trăm lần (Tuân tử: Phú quốc);
⑥ (văn) Tử tế, nhân hậu, hoà nhã;
⑦ (văn) Yên ổn;
⑧ (văn) Bờ ruộng, biên giới (như , bộ );
⑨ Kinh Dịch (một sách triết lí trong bộ Ngũ kinh, bàn về lẽ biến dịch của vũ trụ nhân sinh, cũng dùng để bói);
⑩ [Yì] (Họ) Dịch.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thay đổi. Chẳng hạn Biến dịch — Gặp gỡ trao đổi. Chẳng hạn Giao dịch — Tên một sách triết học cổ Trung Hoa, giải thích hiện tượng vũ trụ vạn vật, một trong Ngũ kinh của Nho gia.
Từ ghép
bạt xí dịch xí • bất dịch • biến dịch • canh huyền dịch triệt • chu dịch • di dịch • di phong dịch tục • di thiên dịch nhật • dịch kinh phu thuyết • dịch lí • giao dịch • mậu dịch 貿 • mậu dịch • quốc tế mậu dịch 貿 • thế giới mậu dịch tổ chức 貿 • tích dịch • tự do mậu dịch 貿



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書