Kanji Version 13
logo

  

  

日 nhật  →Tra cách viết của 日 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 日 (4 nét) - Cách đọc: ニチ、ジツ、ひ、か
Ý nghĩa:
ngày, mặt trời, Nhật Bản, day

nhật [Chinese font]   →Tra cách viết của 日 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 日
Ý nghĩa:
nhật
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. Mặt Trời
2. ngày
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Mặt trời, thái dương. ◎Như: “nhật xuất” mặt trời mọc.
2. (Danh) Ban ngày. § Đối lại với “dạ” ban đêm. ◎Như: “nhật dĩ kế dạ” ban ngày lại tiếp đến ban đêm.
3. (Danh) Thời gian trái đất quay một vòng quanh chính nó.
4. (Danh) Mỗi ngày, hằng ngày. ◇Luận Ngữ : “Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: Vị nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ?” : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
5. (Danh) Một ngày chỉ định riêng biệt. ◎Như: “quốc khánh nhật” ngày quốc khánh, “sanh nhật” ngày kỉ niệm sinh nhật.
6. (Danh) Mùa, tiết. ◎Như: “xuân nhật” mùa xuân, “đông nhật” tiết đông, mùa đông. ◇Thi Kinh : “Xuân nhật tái dương, Hữu minh thương canh” , (Bân phong , Thất nguyệt ) Mùa xuân bắt đầu ấm áp, Có chim hoàng oanh kêu.
7. (Danh) Thời gian. ◎Như: “lai nhật” những ngày (thời gian) sắp tới, “vãng nhật” những ngày (thời gian) đã qua.
8. (Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng 24 giờ. ◎Như: “gia vô tam nhật lương” nhà không đủ lương thực cho ba ngày.
9. (Danh) Ngày trước, trước đây. ◇Tả truyện : “Nhật Vệ bất mục, cố thủ kì địa, kim dĩ mục hĩ, khả dĩ quy chi” , , , (Văn Công thất niên ) Ngày trước nước Vệ không hòa thuận (với ta), nên ta lấy đất của Vệ, nay đã hòa thuận rồi, thì có thể trả lại.
10. (Danh) Nước “Nhật Bản” gọi tắt là nước “Nhật” .
Từ điển Thiều Chửu
① Mặt trời.
② Ngày, một ngày một đêm gọi là nhất nhật .
③ Ban ngày, như nhật dĩ kế dạ ban ngày lại tiếp đến ban đêm, vãng nhật ngày hôm qua, lai nhật ngày mai, v.v.
④ Nước Nhật, nước Nhật Bản thường gọi tắt là nước Nhật.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Mặt trời, thái dương, vầng hồng: Mặt trời mọc; Tôi cho rằng mặt trời lúc mới mọc thì cách người gần, đến giữa trưa thì cách xa hơn (Liệt tử);
② Ban ngày: Ca ngày; Suốt ngày đêm;
③ Ngày, hôm: Một ngày ba bữa; Hôm nay.【】 nhật giả [rìzhâ] (văn) Ngày trước, lúc trước: Ngày trước Tần và Sở đánh nhau ở Lam Điền (Chiến quốc sách);
④ Chỉ chung thời giờ: Những ngày sắp tới; Những ngày đã qua; Ngày xuân;
⑤ (văn) Ngày càng: Lòng của tên vua vô đạo (Tần Thuỷ Hoàng) ngày càng thêm kiêu căng, ngoan cố (Đỗ Mục: A Phòng cung phú); Thì nhà ngày càng hưng vượng, thân ngày càng yên ổn, danh ngày càng hiển hách (Mặc tử).【】 nhật kiến [rìjiàn] Ngày càng: Ngày càng suy bại;【】nhật tiệm [rìjiàn] Ngày càng, dần dần: Ngày càng khỏe mạnh;【】nhật ích [rìyì] Ngày càng, càng ngày càng, ngày một... thêm (như , nghĩa
⑤): Ngày càng căng thẳng; Ngày càng gay gắt; Ngày càng lớn mạnh; Càng ngày càng phát triển; Vua lập làm thái tử, ngày càng thêm kiêu ngạo tự mãn, can gián không còn chịu nghe nữa (Hán thư: Cung Toại truyện);
⑥ (văn) Mỗi ngày, ngày ngày: Trăm họ dùng đến mỗi ngày mà không biết (Chu Dịch: Hệ từ); Cây gậy gỗ dài một thước, mỗi ngày chặt lấy một nửa thì chặt đến muôn đời cũng không bao giờ hết (Trang tử: Thiên hạ);
⑦ (văn) Ngày trước, trước đây: Trước đây nước Vệ không thuận thảo với ta nên ta mới lấy đất của Vệ, nay đã thuận thảo rồi thì có thể trả lại (Tả truyện: Văn công thất niên);
⑧ [Rì] Nước Nhật Bản (nói tắt).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặt trời. Thơ Lê Thánh Tông có câu: » Chứng quả có đôi vừng nhật nguyệt, giải oan chi mượn đến đàn tràng « — Thời gian có mặt trời, tức ban ngày — Một ngày ( chỉ chung ban ngày và ban đêm ) — Tên một nước ở ngoài biển, phía đông Trung Hoa, tức nước Nhật, còn gọi là Nhật Bản ( Japan ).
Từ ghép
ái nhật • bách hoa sinh nhật • bạch nhật • bách nhật • bách nhật hồng • bách nhật khái • bạch nhật quỷ • bạch nhật thăng thiên • bán nhật • bất nhật • bích nhật • bình nhật • bổ thiên dục nhật • cách nhật • cát nhật • cận nhật • cập nhật • chánh nhật • chỉ nhật • chỉnh nhật • chính nhật • chủ nhật • chu nhật • chung nhật • chưng chưng nhật thượng • cửu nhật • dị nhật • di thiên dịch nhật • dong nhật • du nhật • dực nhật • đán nhật • đản nhật • đính nhật • đoan nhật • độ nhật • giá nhật • gia nhật • giang hà nhật hạ • hạ nhật • huý nhật • hướng nhật • khoáng nhật • kị nhật • kim nhật • lạc nhật • lai nhật • lạp nhật • liên nhật • luỹ nhật • lương nhật • mẫu nan nhật • minh nhật • mỗi nhật • mỗi nhật • nghiêu thiên thuấn nhật • ngọ nhật • nhật bản • nhật báo • nhật báo • nhật bổn • nhật cấp • nhật chí • nhật chi • nhật chí • nhật chích phong xuy • nhật cư nguyệt chư • nhật dạ • nhật diệu • nhật dụng • nhật dụng thường đàm • nhật hậu • nhật hậu • nhật hoá • nhật ích • nhật kế • nhật khoá • nhật khuê • nhật kì • nhật kí • nhật ký • nhật ký • nhật lạc • nhật lịch • nhật lịch • nhật lợi • nhật luân • nhật lục • nhật mộ • nhật nguyệt • nhật nhập • nhất nhật • nhật nhật • nhất nhật tại tù • nhật quang • nhật thực • nhật thực • nhật tiệm • nhật tiệm • nhật tiền • nhật tỉnh • nhật trình • nhật trình • nhật trung • nhật viên • nhật viên • nhật xu • nhật xu • nhật xuất • nhiễu nhật • nhuận nhật • niệm nhật • phật đản nhật • phật nhật • phí nhật • phục nhật • sảng nhược nhật tinh • sinh nhật • sóc nhật • sơ nhật • tạc nhật • tàn nhật • tận nhật • tế nhật • tế nhật • thường nhật • tích nhật • tinh kì nhật • trắc nhật • trấn nhật • trung nhật • vãng nhật • việt nhật • vọng nhật • xuân nhật

nhựt
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Mặt trời, thái dương. ◎Như: “nhật xuất” mặt trời mọc.
2. (Danh) Ban ngày. § Đối lại với “dạ” ban đêm. ◎Như: “nhật dĩ kế dạ” ban ngày lại tiếp đến ban đêm.
3. (Danh) Thời gian trái đất quay một vòng quanh chính nó.
4. (Danh) Mỗi ngày, hằng ngày. ◇Luận Ngữ : “Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: Vị nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ?” : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
5. (Danh) Một ngày chỉ định riêng biệt. ◎Như: “quốc khánh nhật” ngày quốc khánh, “sanh nhật” ngày kỉ niệm sinh nhật.
6. (Danh) Mùa, tiết. ◎Như: “xuân nhật” mùa xuân, “đông nhật” tiết đông, mùa đông. ◇Thi Kinh : “Xuân nhật tái dương, Hữu minh thương canh” , (Bân phong , Thất nguyệt ) Mùa xuân bắt đầu ấm áp, Có chim hoàng oanh kêu.
7. (Danh) Thời gian. ◎Như: “lai nhật” những ngày (thời gian) sắp tới, “vãng nhật” những ngày (thời gian) đã qua.
8. (Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng 24 giờ. ◎Như: “gia vô tam nhật lương” nhà không đủ lương thực cho ba ngày.
9. (Danh) Ngày trước, trước đây. ◇Tả truyện : “Nhật Vệ bất mục, cố thủ kì địa, kim dĩ mục hĩ, khả dĩ quy chi” , , , (Văn Công thất niên ) Ngày trước nước Vệ không hòa thuận (với ta), nên ta lấy đất của Vệ, nay đã hòa thuận rồi, thì có thể trả lại.
10. (Danh) Nước “Nhật Bản” gọi tắt là nước “Nhật” .



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書