Kanji Version 13
logo

  

  

thủ, vát  →Tra cách viết của 掱 trên Jisho↗

Từ điển hán nôm
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 手 (4 nét)
Ý nghĩa:
thủ
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kẻ móc túi. Thằng ăn cắp.

vát
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
kẻ trộm kẻ cắp
Từ điển Trần Văn Chánh
】vát thủ [páshôu] Xem [páshôu].



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書