Kanji Version 13
logo

  

  

指 chỉ  →Tra cách viết của 指 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 手 (4 nét) - Cách đọc: シ、ゆび、さ-す
Ý nghĩa:
ngón tay, chỉ, finger

chỉ [Chinese font]   →Tra cách viết của 指 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 手
Ý nghĩa:
chỉ
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. ngón tay
2. chỉ, trỏ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngón (tay, chân). ◎Như: tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là “cự chỉ” hay “mẫu chỉ” , ngón tay trỏ gọi là “thực chỉ” , ngón tay giữa gọi là “tướng chỉ” , ngón tay đeo nhẫn gọi là “vô danh chỉ” , ngón tay út gọi là “tiểu chỉ” .
2. (Danh) Độ cao hoặc chiều dài khoảng một ngón tay. ◎Như: “tam chỉ khoan đích cự li” cách khoảng độ ba ngón.
3. (Danh) Ý hướng, ý đồ, dụng ý. § Cũng như “chỉ” . ◇Mạnh Tử : “Nguyện văn kì chỉ” (Cáo tử hạ ) Mong được nghe ý chỉ.
4. (Động) Chỉ, trỏ. ◎Như: “chỉ điểm” trỏ cho biết, “chỉ sử” 使 sai khiến, “chỉ giáo” dạy bảo.
5. (Động) Chĩa, hướng về. ◎Như: “thì châm chánh chỉ cửu điểm” kim đồng hồ chỉ đúng chín giờ. ◇Lã Thị Xuân Thu : “Xạ ngư chỉ thiên” (Thẩm phân lãm , Tri độ ) Bắn cá (mà lại) chĩa lên trời.
6. (Động) Dựa vào, trông mong. ◎Như: “chỉ vọng” trông chờ, “giá lão thái thái tựu chỉ trước tha nhi tử dưỡng hoạt ni” bà cụ đó chỉ trông vào con cái nuôi sống cho thôi.
7. (Động) Khiển trách, quở trách. ◇Hán Thư : “Thiên nhân sở chỉ, vô bệnh nhi tử” , (Vương Gia truyện ) Nghìn người quở trách, không bệnh cũng chết.
8. (Động) Dựng đứng, đứng thẳng. ◇Sử Kí : “Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt” , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.
Từ điển Thiều Chửu
① Ngón tay. Tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là cự chỉ hay mẫu chỉ , ngón tay trỏ gọi là thực chỉ , ngón tay giữa gọi là tướng chỉ , ngón tay đeo nhẫn gọi là vô danh chỉ , ngón tay út gọi là tiểu chỉ .
② Trỏ bảo, lấy tay trỏ cho biết gọi là chỉ, như chỉ điểm , chỉ sử 使, v.v. Phàm biểu thị ý kiến cho người biết đều gọi là chỉ.
③ Ý chỉ, cũng như chữ chỉ .
④ Chỉ trích.
⑤ Tính số người bao nhiêu cũng gọi là chỉ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem [zhê] nghĩa ①. Xem [zhi], [zhê].
Từ điển Trần Văn Chánh
① Ngón tay, ngón chân: (hay ) Ngón tay cái; Bấm ngón tay cũng đếm được;
② Ngón: Mảnh giấy rộng bằng hai ngón (tay); Mưa được năm ngón tay nước;
③ Chỉ, trỏ, chĩa: Mũi tên chỉ về hướng bắc; Hắn trỏ ngay vào mũi mà chất vấn tôi; Chỉ ra con đường phải đi;
④ Dựa vào, trông cậy vào, trông mong vào: Không nên sống dựa vào người khác; Chỉ trông cậy vào một người thì không thể làm tốt công việc; Chúng tôi chỉ trông vào số tiền này để sống qua ngày;
⑤ Mong mỏi, trông ngóng: Rất mong anh giúp đỡ;
⑥ Dựng đứng: Tóc dựng lên (Sử kí); Khiến ai nấy đều dựng (rợn) tóc gáy;
⑦ (văn) Chỉ trích, quở trách: Ngàn người quở trách thì không bệnh cũng chết (Hán thư);
⑧ (văn) Ý, ý tứ, ý chỉ, ý hướng, ý đồ (như , bộ ): Ai có thể hợp với ý của bệ hạ (Vương An Thạch: Thượng hoàng đế vạn ngôn thư);
⑨ (văn) Chỉ số người;
⑩ (văn) Ngon (như , bộ );
⑪ (văn) Thẳng, suốt: Thông thẳng đến phía nam Châu Dự (Liệt tử: Thang vấn). Xem [zhi], [zhí].
Từ điển Trần Văn Chánh
Như [zhê] nghĩa ①. Xem [zhí], [zhê].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngón tay, ngón chân — Dùng ngón tay mà trỏ — Hướng về — Cái ý hướng, ý định — Chê trách.
Từ ghép
ám chỉ • câu chỉ • chỉ chưởng • chỉ cốt • chỉ dẫn • chỉ dụ • chỉ đạo • chỉ đạo • chỉ đạo • chỉ điểm • chỉ định • chỉ đông hoạch tây 西 • chỉ giáo • chỉ giáp • chỉ hoàn • chỉ hôn • chỉ huy • chỉ huy • chỉ kê mạ cẩu • chỉ kê mạ khuyển • chỉ khống • chỉ lệnh • chỉ lịnh • chỉ lộc vi mã 鹿 • chỉ minh • chỉ mục • chỉ nam • chỉ nhật • chỉ phúc vi hôn • chỉ số • chỉ số • chỉ sự • chỉ sử 使 • chỉ thị • chỉ thiên hoạch địa • chỉ tiêu • chỉ tiêu • chỉ trách • chỉ trách • chỉ trích • chỉ vọng • chỉ xích • chỉ xuất • cố chỉ • đàn chỉ • điểm chỉ • kì chỉ • lũ chỉ • lũ chỉ • mẫu chỉ • phát chỉ • tạt chỉ • thủ chỉ • thủ khuất nhất chỉ • vô danh chỉ



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書