Kanji Version 13
logo

  

  

把 bả  →Tra cách viết của 把 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 手 (4 nét) - Cách đọc: ハ
Ý nghĩa:
nắm bắt, grasp

bả [Chinese font]   →Tra cách viết của 把 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 手
Ý nghĩa:

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Bà . Họ người — Các âm khác là Bá, Bả.


phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Bá — Các âm khác là Bà, Bả.



bả
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. cầm, nắm, giữ
2. canh giữ, gác trông
3. chuôi, cán, tay cầm, tay nắm
4. bó, mớ
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Cầm, nắm. ◎Như: “bả tí” cầm tay, “bả ác” cầm chắc.
2. (Động) Canh giữ. ◎Như: “bả môn” giữ cửa.
3. (Động) Cấp cho, đem cho. ◎Như: “bả tha tứ cá tiền” cho nó bốn đồng tiền.
4. (Động) Xi (bế trẻ con cho tiểu hoặc đại tiện). ◎Như: “bả thỉ” xi ỉa, “bả niệu” 尿 xi đái.
5. (Danh) Cán, chuôi. ◎Như: “thương bả” cán súng, “đao bả” chuôi dao.
6. (Danh) Lượng từ: (1) Dùng cho đồ vật có cán, chuôi. ◎Như: “nhất bả đao” một con dao. (2) Dùng cho đồ vật hình dài. ◎Như: “nhất bả thông” một bó hành, “lưỡng bả khoái tử” hai bó đũa. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Toại lệnh quân sĩ , mỗi nhân thúc thảo nhất bả, ám địa mai phục” , , (Đệ nhất hồi ) Bèn sai quân sĩ mỗi người bó một bó cỏ, ngầm đi mai phục. (3) Dùng cho cái gì nắm trong lòng bàn tay: mớ, vốc, nắm. ◎Như: “nhất bả mễ” một vốc gạo, “nhất bả diêm” một nắm muối. (4) Dùng cho động tác bằng tay. ◎Như: “thôi tha nhất bả” đẩy nó một cái. (5) Dùng nói về lửa. ◎Như: “nhất bả nộ hỏa” một cơn giận (như lửa) bừng bừng.
7. (Tính) Ước chừng, độ chừng. ◎Như: “trượng bả trường” dài chừng một trượng, “bả nguyệt thì gian” thời gian khoảng một tháng.
8. (Giới) Đem, làm cho. ◎Như: “bả đại gia cao hứng” làm cho mọi người vui mừng, “bả nguyệt bính phân vi ngũ phân” đem bánh trung thu chia làm năm phần.
9. (Giới) Bị, đã xảy ra. ◎Như: “bả điểu phi tẩu liễu” chim bay mất rồi, “bả lão Trương bệnh liễu” cậu Trương bệnh rồi.
Từ điển Thiều Chửu
① Cầm, như bả tí cầm tay. Sự gì cầm chắc được gọi là bả ác .
② Cái chuôi.
③ Giữ, như bả môn giữ cửa.
④ Bó.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chuôi, cán, quai: Chuôi dao, cán dao; Cán quạt; Quai ấm. Xem [bă].
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cầm, nắm: Cầm lái;
② Đem, làm cho, đối với: Đem cuốn sách này về cho nó; Đạt được thành tích tốt như thế, làm cho ai nấy đều vui mừng đến nhảy cỡn lên; Đứa bé nghịch ngợm này, bà mẹ không làm được gì đối với nó;
③ Gác, giữ: Gác cửa, giữ cửa;
④ Bó: Bó đuốc;
⑤ (loại) Con, vốc, nắm, bó, mớ, cây, cái...: Một con dao; Một vốc gạo, một nắm gạo; Một mớ rau; Một bó rơm (cỏ); Một cây quạt; Một cái ấm;
⑥ Chừng, khoảng, độ, độ chừng, ước chừng: Mỗi lần đến Quảng Châu mua hàng, cả đi và về mất khoảng một tháng; Cây cao chừng mươi thước; Có khoảng một trăm người. Xem [bà].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắm lấy — Cái chuôi. Cái cán. Cái tay cầm — Ràng buộc, trói buộc. Chẳng hạn người giữ cửa, như bị trói buộc với cái cửa nên gọi là Bả môn Dư ra, thừa ra, tiếng dùng để tính toán. Chẳng hạn hơn một năm, gọi là Niên bả.
Từ ghép
bả ác • bả bính • bả duệ • bả đà • bả hí • bả hí • bả lộng • bả ngoạn • bả ổn • bả ổn • bả phong • bả phong • bả quan • bả quan • bả quan • bả thế • bả thủ • bả thủ • bả tí • bả tị • bả trì • bả tróc • bả tửu • củng bả



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書