Kanji Version 13
logo

  

  

打 đả  →Tra cách viết của 打 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 手 (4 nét) - Cách đọc: ダ、う-つ
Ý nghĩa:
đánh, đập, hit

đả [Chinese font]   →Tra cách viết của 打 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 手
Ý nghĩa:

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
tá, 12
Từ điển Trần Văn Chánh
Tá, lố (= 12 chiếc): Một tá bút chì; Hai lố khăn mặt. Xem [dă].

đả
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
đánh, đập
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đánh, đập. ◎Như: “đả cổ” đánh trống.
2. (Động) Đánh nhau, chiến đấu. ◎Như: “đả đấu” chiến đấu, “đả giá” đánh nhau, “đả trượng” đánh trận.
3. (Động) Tiêu trừ, trừ khử. ◎Như: “đả trùng” diệt trùng, “đả thai” phá thai.
4. (Động) Phát ra, gởi đi, đánh, gọi. ◎Như: “đả điện báo” đánh điện báo, “đả tín hiệu” gởi tín hiệu, “đả điện thoại” gọi điện thoại.
5. (Động) Bắn, nã. ◎Như: “đả thương” bắn súng, “đả pháo” nã pháo.
6. (Động) Tiêm, bơm vào. ◎Như: “đả châm” tiêm thuốc, “cấp xa thai đả khí” bơm ruột bánh xe.
7. (Động) Làm, chế tạo. ◎Như: “đả tạo” chế tạo, “đả mao y” đan áo len.
8. (Động) Đào, đục. ◎Như: “đả tỉnh” đào giếng, “đả đỗng” đục hang.
9. (Động) Đánh vỡ, làm hỏng. ◎Như: “đả đản” đập vỡ trứng, “bất tiểu tâm bả oản đả liễu” không cẩn thận làm bể cái bát rồi.
10. (Động) Giương, cầm, xách. ◎Như: “đả tán” giương dù, “đả đăng lung” xách lồng đèn.
11. (Động) Thu hoạch, bắt, hái, cắt, đốn. ◎Như: “đả sài” đốn củi, “đả thủy” lấy nước, múc nước, “đả ngư” đánh (bắt) cá.
12. (Động) Mua, đong. ◎Như: “đả du” đong (mua) dầu ăn, “đả tửu” mua rượu.
13. (Động) Làm chuyển động, vặn, mở cho chạy. ◎Như: “đả đà” vặn bánh lái.
14. (Động) Tính toán, định, đặt, viết. ◎Như: “đả chủ ý” có ý định, “đả thảo cảo” 稿 viết bản nháp, “đả cơ sở” đặt cơ sở.
15. (Động) Nêu, đưa ra. ◎Như: “đả tỉ dụ” đưa ra thí dụ.
16. (Động) Làm việc, đảm nhiệm. ◎Như: “đả công” làm công, làm mướn, “đả tạp” làm việc linh tinh.
17. (Động) Gõ, vẽ. ◎Như: “đả tự” gõ (máy) chữ, “đả dạng” vẽ kiểu, vẽ mẫu.
18. (Động) Bôi, xoa, chà xát. ◎Như: “đả lạp” bôi sáp, đánh xi.
19. (Động) Chỉ những động tác của thân thể: ngáp, run, lăn lộn, ... ◎Như: “đả cổn” lộn nhào, “đả a khiếm” ngáp, “đả khạp thụy” ngủ gật.
20. (Động) Giao thiệp, hàn huyên. ◎Như: “đả giao đạo” giao thiệp, qua lại với nhau.
21. (Giới) Từ, tự. ◎Như: “đả minh thiên khởi ngã quyết tâm giới yên” từ mai trở đi tôi quyết tâm bỏ hút thuốc, “nâm đả na lí lai?” ông từ đâu đến?
22. (Danh) Võ thuật, võ công. ◎Như: “luyện đả” luyện võ.
23. (Danh) Họ “Đả”.
24. (Danh) Lượng từ: “đả thần” dịch âm tiếng Anh "dozen" (một tá, 12 cái).
Từ điển Thiều Chửu
① Ðánh đập.
② Về đâu, như đả na lí tẩu chạy về đâu, cũng như chữ hướng . Lại có nghĩa là lấy, như đả lương lấy lương, cũng như chữ .
③ Ðả thần dịch âm chữ dozen, nghĩa là một tá (12 cái).
④ Làm, như bất đả cuống ngữ chẳng làm sự nói dối, đả ban thay làm bộ dạng khác, đả thính nghe ngóng, v.v.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh — Lấy tay mà đánh — Làm ra. Chế tạo. Chẳng hạn Đả xa ( chế tạo xe cộ ) — Lấy. Thu nhặt. Chẳng hạn Đả sài ( kiếm củi ) — Giơ cao lên và nắm chặt. Chẳng hạn Đả tản ( che dù ) — Một tá ( 12 cái ).
Từ ghép
ai đả • ẩu đả • ẩu đả • ẩu đả • bạch đả • bao đả thính • bất đả khẩn • công đả • đả ấn • đả bại • đả bài • đả bại • đả ban • đả bao • đả châm • đả châm • đả chẩn • đả chế • đả chế • đả chiết • đả cổn • đả đảo • đả điếm • đả điểm • đả đổ • đả đổ • đả động • đả giá • đả giao đạo • đả hoả • đả hô • đả hỗn • đả kết • đả kết • đả khai • đả khai • đả kích • đả kích • đả kiếp • đả liệp • đả liệp • đả lôi đài • đả lượng • đả ngao • đả nhiễu • đả nhiễu • đả phá • đả phát • đả phấn • đả phiên • đả quang • đả quang côn • đả quyền • đả tảo • đả tảo • đả thị ngữ • đả thính • đả thính • đả thủ • đả thú • đả thương • đả thương • đả tiêm • đả tiến • đả tiếu • đả toái • đả toán • đả truân • đả trượng • đả tự • đả tử • đả tưởng • đả tưởng can • đoản đả • khảo đả • loạn đả • phách đả • tiên đả • trượng đả • vô tinh đả thái • xao đả



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書