Kanji Version 13
logo

  

  

手 thủ  →Tra cách viết của 手 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 手 (4 nét) - Cách đọc: シュ、て、(た)
Ý nghĩa:
tay, hand

thủ [Chinese font]   →Tra cách viết của 手 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 手
Ý nghĩa:
thủ
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
cái tay
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tay. ◎Như: “hữu thủ” tay phải.
2. (Danh) Người chuyên nghề hoặc biết rành một môn, một việc. ◎Như: “thủy thủ” người lái thuyền, người làm việc trên tàu bè, “cao thủ” người có tài cao về một bộ môn, “quốc thủ” người có tài trị nước.
3. (Danh) Người làm việc gì đó. ◎Như: “trợ thủ” người phụ giúp, “nhân thủ bất túc” không đủ người làm.
4. (Danh) Tài năng, bản lĩnh. ◎Như: “tha chân hữu nhất thủ” anh ấy thật có tài (có bản lĩnh về một phương diện, bộ môn nào đó).
5. (Danh) Sự làm, hành động, động tác. ◎Như: “tâm ngận thủ lạt” tâm địa tàn nhẫn, xử sự độc ác, “nhãn cao thủ đê” tham vọng lớn nhưng khả năng thấp kém.
6. (Động) Cầm, nắm, giữ, đánh. ◎Như: “nhân thủ nhất sách” mỗi người (cầm) một cuốn. ◇Xuân Thu : “Trang Công thăng đàn, Tào Tử thủ kiếm nhi tòng chi” , (Công Dương truyện ) Trang Công lên đàn, Tào Tử cầm kiếm đi theo.
7. (Tính) Có quan hệ về tay. ◎Như: “thủ trượng” gậy (cầm tay), “thủ lựu đạn” lựu đạn (ném tay).
8. (Tính) Nhỏ, gọn, tiện cầm tay. ◎Như: “thủ sách” sổ tay.
9. (Phó) Tự tay làm, đích thân. ◎Như: “thủ tự thư tả” tự tay mình viết, “thủ nhận” chính tay đâm.
Từ điển Thiều Chửu
① Tay.
② Làm, như hạ thủ bắt tay làm, nhập thủ bắt tay vào, đắc thủ làm được việc, v.v.
③ Tài, làm nghề gì giỏi về nghề ấy gọi là thủ, như quốc thủ tay có tài trị nước, năng thủ tay giỏi, v.v.
④ Tự tay làm ra, như thủ thư chính tờ tay viết, thủ nhận chính tay đâm, v.v.
⑤ Cầm.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Tay: Quyền hành trong tay;
② Cầm: Mỗi người (cầm) một quyển;
③ Tài ba, người có tài nghề: Cao tay, tài giỏi;
④ Người chuyên nghề: Tuyển thủ; Thuỷ thủ; Tay bắn giỏi, tay thiện xạ;
⑤ (văn) Tự tay làm, tự tay mình, tự mình, đích thân: Dọc đường tự tay mình sao chép lại (Văn Thiên Tường: Chỉ nam lục hậu tự); Vĩnh biết việc đó, tự tay giết chết bọn Phong (Hậu Hán thư: Bão Vĩnh truyện). 【】thủ tự [shôuzì] (văn) Tự tay mình, tự mình, đích thân: 便 Hoành mỗi lần dâng sớ lên vua để bàn kế sách lợi dân lợi nước hoặc về những chỗ hay dở của chính sự, thường tự tay mình viết, rồi mới huỷ bỏ bản thảo (Hậu Hán thư: Phàn Hoành truyện).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái tay — Làm bằng tay. Chính tay. Td: Thủ công — Việc làm. Td: Thủ đoạn — Kẻ chính tay gây ra việc. Td: Hung thủ — Người giỏi trong việc làm gì. Td: Cầu thủ — Tên bộ chữ Hán, bộ Thủ. Cũng viết .
Từ ghép
ác thủ • bả thủ • bác thủ • bạch thủ • bạch thủ thành gia • bái thủ • bái thủ • ban thủ • bang thủ • ca thủ • cao thủ • chấp thủ • chích thủ kình thiên • chuyển thủ • chước luân lão thủ • chước thủ • cung thủ • củng thủ • cử thủ • cức thủ • danh thủ • dao thủ • diệu thủ • diệu thủ hồi xuân • dực thủ loại • đả thủ • đào bất xuất thủ chưởng tâm • đao phủ thủ • đáo thủ • đắc thủ • địch thủ • địch thủ • đồ thủ • độc thủ • đối thủ • đối thủ • động thủ • động thủ • giả thủ • hạ thủ • huề thủ • hung thủ • hung thủ • hữu thủ • không thủ • khởi thủ • lạt thủ • liễm thủ • lộc tử thuỳ thủ 鹿 • nã thủ • ngọc thủ • nhãn cao thủ đê • nhân thủ • nhập thủ • nhiệt thủ • nỗ thủ • phách thủ • phản thủ • pháo thủ • phân thủ • phật thủ • phó thủ • phóng thủ • phù thủ • quá thủ • quốc thủ • quỷ thủ • sáp thủ • sinh thủ • súc thủ • tạ thủ • tát thủ • tâm thủ • thố thủ bất cập • thủ bút • thủ cảo 稿 • thủ cân • thủ chỉ • thủ chưởng • thủ công • thủ cơ • thủ dâm • thủ đề • thủ đoạn • thủ hạ • thủ lý • thủ mạt • thủ nghệ • thủ nghệ • thủ oản • thủ pháp • thủ sách • thủ sáo • thủ tả • thủ tả • thủ thuật • thủ thương • thủ thương • thủ tích • thủ tích • thủ trạc • thủ trạc • thủ trượng • thủ trửu • thủ tục • thủ tục • thủ túc • thủ tự • thủ tý • thúc thủ • thục thủ • thuỷ thủ • tiêm thủ • trác luân lão thủ • trợ thủ • tụ thủ • tuỳ thủ • tuyển thủ • tượng thủ • vãng thủ • viện thủ • xảo thủ • xích thủ • xoa thủ • xúc thủ



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書