Kanji Version 13
logo

  

  

chiến [Chinese font]   →Tra cách viết của 戰 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 16 nét - Bộ thủ: 戈
Ý nghĩa:
chiến
phồn thể

Từ điển phổ thông
chiến tranh, đánh nhau
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đánh nhau, bày trận đánh nhau. ◎Như: “giao chiến” giao tranh.
2. (Động) Tranh đua, thi đua. ◎Như: “luận chiến” tranh luận, “thiệt chiến” tranh cãi nhau, đấu lưỡi, “thương chiến” tranh giành buôn bán, đua chen ở thương trường.
3. (Động) Run lập cập, run rẩy (vì sợ hãi, bị lạnh, kích động). ◎Như: “chiến lật” run lẩy bẩy. Cũng viết là . ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Lệ thanh vấn: Thiên tử hà tại? Đế chiến lật bất năng ngôn” : ? (Đệ tam hồi) Lớn tiếng hỏi: Thiên tử đâu? (Thiếu) Đế sợ run, không nói được.
4. (Tính) Liên quan tới chiến tranh. ◎Như: “chiến pháp” phương pháp và sách lược tác chiến, “chiến quả” thành tích sau trận đánh, “chiến cơ” (1) mưu lược tác chiến, (2) thời cơ (trong chiến tranh), (3) máy bay chiến đấu.
5. (Danh) Chiến tranh. ◎Như: “thế giới đại chiến” chiến tranh thế giới.
6. (Danh) Họ “Chiến”.
Từ điển Thiều Chửu
① Ðánh nhau, hai bên đều bày trận đánh nhau gọi là chiến. Như thiệt chiến tranh cãi nhau, thương chiến tranh nhau về sự buôn bán, v.v.
② Run rẩy, rét run lập cập gọi là chiến.
③ Sợ, như chiến chiến căng căng đau đáu sợ hãi.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chiến, chiến tranh: Tuyên chiến, tuyên bố chiến tranh; Đình chiến; Chiến tranh lạnh;
② Trận đánh, đánh nhau: Trăm trận trăm thắng; Càng đánh càng mạnh;
③ Run rẩy, run lập cập: Rét run; Rét run lên;
④ Thi đua: Thách (thi đua); Nhận lời (thi đua);
⑤ Sợ: Sợ hãi;
⑥ [Zhàn] (Họ) Chiến.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh nhau — Sợ hãi — Run rẩy.
Từ ghép
ác chiến • ao chiến • bạch chiến • bách chiến • bách chiến bách thắng • bất chiến tự nhiên thành • bút chiến • cấm chiến • cận chiến • chiến bào • chiến bắc • chiến binh • chiến căng • chiến căng căng • chiến chiến • chiến công • chiến cụ • chiến cục • chiến dịch • chiến đấu • chiến đấu • chiến đấu cơ • chiến địa • chiến hạm • chiến hào • chiến hoả • chiến khu • chiến lật • chiến loạn • chiến lợi phẩm • chiến lược • chiến pháp • chiến quốc • chiến sắc • chiến sĩ • chiến sự • chiến sử • chiến thắng • chiến thì • chiến thời • chiến thuật • chiến thuyền • chiến thư • chiến thương • chiến tích • chiến tranh • chiến trận • chiến trường • chiến trường • chiến tuyến • chiến tử • chiến tướng • chiến vân • chiến vụ • chiến xa • chinh chiến • chủ chiến • cổ chiến • cựu chiến binh • dã chiến • đại chiến • đệ nhất thứ thế giới đại chiến • đệ nhị thứ thế giới đại chiến • đình chiến • giao chiến • hải chiến • hàm chiến • hạng chiến • hiếu chiến • hỗn chiến • huyết chiến • hưu chiến • khai chiến • kháng chiến • khiêu chiến • khủng bố chiến tranh • kịch chiến • lãnh chiến • lục chiến • luỹ chiến • nội chiến • phi chiến • phó chiến • quyết chiến • tác chiến • tâm kinh đảm chiến • tham chiến • thiệt chiến • tiếp chiến • tuyên chiến • tử chiến • ứng chiến • viễn chiến



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書