Kanji Version 13
logo

  

  

成 thành  →Tra cách viết của 成 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 戈 (4 nét) - Cách đọc: セイ、(ジョウ)、な-る、な-す
Ý nghĩa:
trở thành, become

thành [Chinese font]   →Tra cách viết của 成 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 戈
Ý nghĩa:
thành
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
làm xong, hoàn thành
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Xong. ◎Như: “hoàn thành” xong hết, “công thành danh tựu” công danh đều xong.
2. (Động) Biến ra, trở nên. ◎Như: “tuyết hoa thành thủy” tuyết tan thành nước.
3. (Động) Nên. ◎Như: “thành toàn” làm tròn, “thành nhân chi mĩ” lo trọn việc tốt cho người.
4. (Động) Có thể được, khả dĩ. ◎Như: “na bất thành” cái đó không được.
5. (Danh) Lượng từ: một phần mười. ◎Như: “hữu bát thành hi vọng” có tám phần hi vọng (tám phần trên mười phần).
6. (Danh) Thửa vuông mười dặm. ◇Tả truyện : “Hữu điền nhất thành, hữu chúng nhất lữ” , (Ai Công nguyên niên ) Có ruộng một thành, có dân một lữ.
7. (Danh) Cái sẵn có, hiện hữu. ◎Như: “sáng nghiệp dong dị thủ thành nan” lập nên sự nghiệp dễ, giữ cơ nghiệp đã có mới khó. ◇Ngô Căng : “Đế vương chi nghiệp, thảo sáng dữ thủ thành thục nan?” , (Luận quân đạo ) Sự nghiệp đế vương, sáng lập với bảo tồn, việc nào khó hơn?
8. (Danh) Họ “Thành”.
9. (Tính) Đã xong, trọn. ◎Như: “thành phẩm” món phẩm vật (sẵn để bán hoặc dùng ngay được), “thành nhật” cả ngày. ◇Lục Du : “Bất dĩ tự hại kì thành cú” (Hà quân mộ biểu ) Không lấy chữ làm hỏng trọn câu.
10. (Tính) Thuộc về một đoàn thể, cấu trúc. ◎Như: “thành phần” phần tử, “thành viên” người thuộc vào một tổ chức.
Từ điển Thiều Chửu
① Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành. Như làm nhà xong gọi là lạc thành , làm quan về hưu gọi là hoạn thành , v.v.
② Thành lập, như đại khí vãn thành đài lớn muộn thành, tuổi cao đức trọng lại duyệt lịch nhiều gọi là lão thành .
③ Nên, sự gì đã định rồi thì gọi là thành, như thủ thành cứ giữ lấy cơ nghiệp trước. Cái gì nghĩ tới trước mà đã ấn định không đổi dời được gọi là thành, như thành tâm , thành kiến , v.v.
④ Trọn, hết. Hết một khúc nhạc gọi là nhất thành .
⑤ Hoà bình, cầu hoà gọi là cầu thành hay hành thành .
⑥ Thửa vuông mười dặm gọi là thành.
⑦ Phần số đã thành, như một cái gì chia ra làm mười phần thì phần số bảy gọi là thất thành , phần số tám gọi là bát thành , v.v.
⑧ Béo tốt.
⑨ Hẳn chắc.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Làm xong, xong xuôi, thành công: Làm xong Công việc nhất định thành công;
② Thành, trở thành: Đã thành thói quen;
③ Được: Làm như thế không được; Được! Để đấy tôi làm!;
④ Giỏi, cừ: Anh này giỏi (cừ) thật;
⑤ Hàng, gấp: Hàng nghìn hàng vạn người đổ ra phố; Sản lượng tăng gấp bội;
⑥ Đã cố định, sẵn có: Thành kiến; Phải phá bỏ khuôn phép cũ;
⑦ Một phần mười, 10%: Bảy phần mười; Tăng sản lượng 20%; Còn mới 80%;
⑧ (văn) Trọn, hết: Hết một khúc nhạc;
⑨ (văn) Hoà bình: Cầu hoà;
⑩ (văn) Béo tốt;
⑪ (văn) Thửa đất vuông mười dặm;
⑫ [Chéng] (Họ) Thành.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nên việc. Xong việc — Trở nên — Một phần mười — Một phần của sự vật. Td: Thành phần.
Từ ghép
bạch thủ thành gia • bất chiến tự nhiên thành • bất thành • bất thành văn • bất thành văn pháp • cánh thành • cáo thành • cấu thành • cấu thành • cầu thành • chất thành • chúng tâm thành thành • chức thành • dưỡng thành • đại thành • đạt thành • hình thành • hoàn thành • hợp thành • hữu chí cánh thành • khánh thành • kinh thành • lạc thành • lão thành • lộng xảo thành chuyết • sát thân thành nhân • sinh thành • tác thành • tài thành • tam mộc thành sâm • tán thành • tán thành • tán thành • tảo thành • tạo thành • tập thành • thành bại • thành công • thành danh • thành đồng • thành hôn • thành kiến • thành lập • thành ngữ • thành ngữ • thành nhân • thành niên • thành phần • thành phần • thành quả • thành thang • thành thân • thành thân • thành thục • thành thử • thành tích • thành tích • thành tích • thành toàn • thành trưởng • thành trưởng • thành tựu • thành vi • thành vi • thành viên • thành viên • thập thành • thu thành • tốc thành • trưởng thành • vãn thành • vị thành • vị thành niên • xúc thành



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書