Kanji Version 13
logo

  

  

愛 ái  →Tra cách viết của 愛 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 13 nét - Bộ thủ: 心 (4 nét) - Cách đọc: アイ
Ý nghĩa:
yêu, love

ái [Chinese font]   →Tra cách viết của 愛 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 13 nét - Bộ thủ: 心
Ý nghĩa:
ái
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cảm tình thân mật, lòng quý mến, tình yêu thương. ◎Như: “đồng bào ái” tình thương đồng bào, “tổ quốc ái” tình yêu tổ quốc. ◇Lễ Kí : “Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng” ? , , , , , ,, (Lễ vận ) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết.
2. (Danh) Ân huệ. ◎Như: “di ái nhân gian” để lại cái ơn cho người.
3. (Danh) Người hay vật mà mình yêu thích. ◎Như: “ngô ái” người yêu của ta.
4. (Danh) Tiếng kính xưng đối với con gái người khác. § Thông “ái” . ◎Như: “lệnh ái” con gái của ngài.
5. (Danh) Họ “Ái”.
6. (Động) Yêu, thích, mến. ◎Như: “ái mộ” yêu mến, “ái xướng ca” thích ca hát. ◇Hồng Lâu Mộng : “Tối ái trai tăng kính đạo, xả mễ xả tiền đích” , (Đệ lục hồi) Rất là mến mộ trai tăng kính đạo, bố thí gạo tiền.
7. (Động) Chăm lo che chở, quan tâm. ◇Nhan thị gia huấn : “Khuông duy chủ tướng, trấn phủ cương dịch, trữ tích khí dụng, ái hoạt lê dân” , , , (Mộ hiền ).
8. (Động) Tiếc rẻ, lận tích. ◇Mạnh Tử : “Tề quốc tuy biển tiểu, ngô hà ái nhất ngưu?” , (Lương Huệ Vương thượng ) Nước Tề tuy nhỏ hẹp, ta có tiếc rẻ gì một con bò?
9. (Động) Che, lấp. § Thông “ái” .
10. (Phó) Hay, thường, dễ sinh ra. ◎Như: “giá hài tử ái khốc” đứa bé này hay khóc.
11. (Tính) Được yêu quý, được sủng ái. ◎Như: “ái thê” , “ái thiếp” , “ái nữ” .
12. (Tính) Mờ mịt, hôn ám. § Thông “ái” .
Từ điển Thiều Chửu
① Yêu thích. Như ái mộ yêu mến.
② Quý trọng. Như ái tích yêu tiếc. Tự trọng mình gọi là tự ái .
③ Ơn thấm, như di ái để lại cái ơn cho người nhớ mãi.
④ Thân yêu. Như nhân mạc bất tri ái kì thân người ta chẳng ai chẳng biết yêu thửa người thân. Tục gọi con gái người khác là lệnh ái , cũng viết là .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Yêu, thương, mến, yêu đương: Yêu tổ quốc; Yêu mến nhân dân; Yêu thương người thân của mình; Yêu cả mọi người;
② Ưa, thích: Thích chơi bóng; Điều mà nó ưa thích;
③ Quý trọng: Quý của công;
④ Dễ, hay: Sắt dễ gỉ (sét); Cô ta dễ nổi giận;
⑤ Nói về con gái của người khác: Cô nhà (ông).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yêu mến, yêu thích — Ơn huệ — Họ người.
Từ ghép
ái ân • ái biệt li khổ • ái châu • ái danh • ái dục hải • ái đái • ái đái • ái hà • ái hiếu • ái hoả • ái hoa • ái hộ • ái huy • ái hữu • ái hữu hội • ái kế • ái khanh • ái khắc tư quang • ái kỉ • ái kính • ái lân • ái liên • ái luân khải • ái luyến • ái lực • ái mộ • ái ngoạn • ái nhân • ái nhật • ái nhi • ái nhĩ lan • ái nhiễm • ái nữ • ái phủ • ái phục • ái quần • ái quốc • ái sa ni á • ái sủng • ái tài • ái tăng • ái tâm • ái tha • ái tích • ái tình • ái tư bệnh • ái vật • ân ái • bác ái • cát ái • chung ái • đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan • hỉ ái • hữu ái • khả ái • kiêm ái • kính ái • lân ái • lệnh ái • luyến ái • nhân ái • nịch ái • ôi ái • phiếm ái • sủng ái • tác ái • tăng ái • tâm ái • thân ái • thị ái • thiên ái • thiên ái • tình ái • trung ái • tự ái • ưu ái



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書