Kanji Version 13
logo

  

  

情 tình  →Tra cách viết của 情 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 心 (4 nét) - Cách đọc: ジョウ、(セイ)、なさ-け
Ý nghĩa:
cảm xúc, feelings

tình [Chinese font]   →Tra cách viết của 情 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 心
Ý nghĩa:
tình
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
tình cảm
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ý niệm tự nhiên hoặc trạng thái tâm lí do sự vật bên ngoài kích thích mà phát sinh. ◇Lễ Kí : “Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng” ? , , , , , ,, (Lễ vận ) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết. ◇Bạch Cư Dị : “Chuyển trục bát huyền tam lưỡng thanh, Vị thành khúc điệu tiên hữu tình” , 調 (Tì bà hành ) Vặn trục, gẩy dây đàn hai ba tiếng, Chưa thành khúc điệu gì mà đã hữu tình.
2. (Danh) Lòng yêu mến, quyến luyến giữa nam nữ. ◎Như: “ái tình” tình yêu, “si tình” tình say đắm.
3. (Danh) Sự thân ái, giao tiếp. ◎Như: “giao tình” tình bạn, “nhân tình thế cố” sự giao tiếp xử sự của người đời. ◇Lí Bạch : “Đào Hoa đàm thủy thâm thiên xích, Bất cập Uông Luân tống ngã tình” , (Tặng Uông Luân ) Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, Không bằng tình bạn Uông Luân lúc đưa tiễn ta.
4. (Danh) Trạng huống, sự thật, nội dung. ◎Như: “thật tình” trạng huống thật, “bệnh tình” trạng huống bệnh, “tình ngụy” thật giả.
5. (Danh) Chí nguyện. ◎Như: “trần tình” dãi bày ý mình ra.
6. (Danh) Thú vị. ◎Như: “tình thú” thú vị, hứng thú.
7. (Tính) Có liên quan tới luyến ái nam nữ. ◎Như: “tình si” say đắm vì tình, “tình thư” thư tình.
8. (Phó) Rõ rệt, phân minh. ◇Hồng Lâu Mộng : “Tiết Bàn kiến mẫu thân như thử thuyết, tình tri nữu bất quá đích” , (Đệ thập bát hồi) Tiết Bàn nghe mẹ nói như vậy, biết rõ rằng không trái ý mẹ được.
Từ điển Thiều Chửu
① Tình, cái tình đã phát hiện ra ngoài, như mừng, giận, thương, sợ, yêu, ghét, muốn gọi là thất tình.
② Nhân tình, tâm lí mọi người cùng thế cả gọi là nhân tình , nghĩa là tình thường con người ta vậy.
③ Thực, danh tiếng quá sự thực gọi là thanh văn quá tình , sự thực hay giả gọi là tình nguỵ .
④ Cùng yêu, như đa tình . Phàm cái gì có quan hệ liên lạc với nhau đều gọi là hữu tình . Như liên lạc hữu tình .
⑤ Chí nguyện, tự dãi bày ý mình ra gọi là trần tình .
⑥ Ý riêng.
⑦ Thú vị.
⑧ Tình ái. Tục cho sự trai gái yêu nhau là tình, như tình thư thơ tình.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Tình: Tình cảm; Nhiệt tình, sốt sắng;
② Tình yêu, tình ái: Tình tự; Thư tình;
③ Tình hình: Tình hình giá cả thị trường; Tình hình thiên tai;
④ Tính, lí tính;
⑤ Sự thực: Sự thực và giả; Danh tiếng quá sự thực;
⑥ (văn) Thật là, rõ ràng: Thật (rõ ràng) chẳng biết điều đó là bất nghĩa (Mặc tử: Phi công thượng); Sự biết của nó thật đáng tin (Trang tử: Ứng đế vương);
⑦ Tình ý, chí nguyện: Giải bày tình ý;
⑧ Nể: Nể mặt, nể vì, nể nang.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Điều cảm thấy trong lòng, do ngoại cảnh mà có. Td: Tình cảm — Lòng thương yêu giữa người này và người khác. Tục ngữ: » Phụ tử tình thâm « — Lòng yêu trai gái. Truyện Nhị độ mai : » Thảm vì tình lắm, lại vui vì tình « — Nỗi lòng. Đoạn trường tân thanh : » Nỉ non đêm ngắn tình dài « — Sự thật hiện tại. Ca dao: » Chồng bé vợ lớn ra tình chị em «.
Từ ghép
á tình • ai tình • ái tình • ái tình • ân tình • ẩn tình • bạc tình • bất cận nhân tình • bất tình • bệnh tình • biệt tình • biểu đồng tình • biểu tình • cảm tình • cát tình • cận tình • cầu tình • chân tình • chí tình • chính tình • chung tình • chung tình • chung tình • dân tình • di tình • diễm tình • dục tình • duyên tình • đa tình • đoạn tình • đồng tình • giai cảnh hứng tình phú • giao tình • hàng tình • hứng tình • lục tình • ngoại tình • ngụ tình • nhân tình • nhập tình • nhập tình nhập lí • nhiệt tình • nội tình • oán tình • phát tình • phong tình • phụ tình • quả tình • quần tình • sầu tình • si tình • sinh tình • sự tình • tả tình • ta tình • tài tình • tâm tình • tận nhân tình • tận tình • thâm tình • thần tình • thân tình • thất tình • thất tình • thật tình • thịnh tình • thoả tình • thu tình • thuận tình • thường tình • tình ái • tình báo • tình báo • tình cảm • tình chung • tình dục • tình duyên • tình điệu 調 • tình hình • tình huống • tình huống • tình lang • tình lí • tình nghi • tình nghĩa • tình nguyện • tình nguyện • tình nhân • tình nương • tình quân • tình thế • tình thiết • tình thú • tình thư • tình tiết • tình tiết • tính tình • tình trái • tình trạng • tình trường • tình tứ • tình tự • tình tự • tình ý • tội tình • tống tình • trần tình • trữ tình • tự tình • tư tình • u tình • vi tình • vong tình • vô tình • xuân tình



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書