Kanji Version 13
logo

  

  

怪 quái  →Tra cách viết của 怪 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 心 (4 nét) - Cách đọc: カイ、あや-しい、あや-しむ
Ý nghĩa:
nghi ngờ, suspicious

quái [Chinese font]   →Tra cách viết của 怪 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 心
Ý nghĩa:
quái
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. kỳ lạ
2. yêu quái
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Lạ, kì dị, khác thường. ◎Như: “quái sự” việc lạ, “kì hình quái trạng” hình trạng kì dị.
2. (Danh) Yêu ma, ma quỷ. ◎Như: “quỷ quái” ma quái.
3. (Danh) Sự vật kì lạ, không bình thường. ◇Luận Ngữ : “Tử bất ngữ: quái, lực, loạn, thần” : , , , (Thuật nhi ) Khổng Tử không nói về (bốn điều này): quái dị, dũng lực, phản loạn, quỷ thần.
4. (Danh) Họ “Quái”.
5. (Động) Kinh ngạc, lấy làm lạ. ◇Sử Kí : “Tốt mãi ngư phanh thực, đắc ngư phúc trung thư, cố dĩ quái chi hĩ” , , (Trần Thiệp thế gia ) Quân lính mua cá mổ ra, thấy trong bụng cá có chữ, nên cho là quái lạ. § Ghi chú: Tức là ba chữ “Trần Thắng vương” viết trên lụa mà “Trần Thắng” và “Ngô Quảng” đã nhét vào bụng cá trước đó.
6. (Động) Nghi ngờ, nghi kị. ◇Tô Thức : “Đa tài cửu bị thiên công quái” (Liễu Tử Ngọc quá Trần ) Lắm tài, từ lâu bị ông trời nghi kị.
7. (Động) Trách, quở trách. ◎Như: “trách quái” quở trách, “quái tội” trách cứ. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Tướng quân hà cố quái lão phu?” (Đệ bát hồi) Sao tướng quân (Lã Bố ) lại trách lão phu?
8. (Phó) Rất, lắm. ◇Hồng Lâu Mộng : “Chúng nhân ái nhĩ linh lị, kim nhi ngã dã quái đông nhĩ đích liễu” , (Đệ tứ thập nhị hồi) Mọi người yêu cô lanh lợi, ngay tôi cũng rất thương mến cô.
Từ điển Thiều Chửu
① Lạ, như quái sự việc lạ.
② Yêu quái.
③ Ngờ hãi, như đại kinh tiểu hãi sợ lớn hãi nhỏ. Tục cho sự bị người quở trách là quái, như kiến quái thấy trách, chiêu quái vời lấy lời trách, v.v.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lạ lùng — Lấy làm lạ. Nghi ngờ.
Từ ghép
âm dương quái khí • cổ quái • hãi quái • kì quái • kỳ quái • lĩnh nam trích quái • nan quái • quái dạng • quái dị • quái đản • quái đản • quái đạo • quái để • quái kiệt • quái ngôn • quái nhân • quái thạch • quái thoại • quái tích • quái triệu • quái vật • quái vị • quỷ quái • quỷ quái • quyệt quái • tác quái • tai quái • trân quái • yêu quái



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書