Kanji Version 13
logo

  

  

miếu [Chinese font]   →Tra cách viết của 廟 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 15 nét - Bộ thủ: 广
Ý nghĩa:
miếu
phồn thể

Từ điển phổ thông
cái miếu thờ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ốc xá để tế lễ tổ tiên. ◎Như: “thái miếu” , “tổ miếu” , “gia miếu” .
2. (Danh) Đền thờ thần, Phật. ◎Như: “văn miếu” đền thờ đức Khổng Tử , “thổ địa miếu” miếu thờ thần đất.
3. (Danh) Điện trước cung vua.
4. (Tính) Thuộc về vua, liên quan tới vua. ◎Như: “miếu toán” mưu tính của nhà vua. ◇Nguyễn Trãi : “Miếu toán tiên tri đại sự thành” (Hạ quy Lam Sơn ) Sự suy tính nơi triều đình đã biết trước việc lớn sẽ thành.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái miếu (để thờ cúng quỷ thần).
② Cái điện trước cung vua, vì thế nên mọi sự cử động của vua đều gọi là miếu. Như miếu toán mưu tính của nhà vua.
③ Chỗ làm việc ở trong nhà cũng gọi là miếu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Miếu, đền thờ: Miếu thổ địa; Miếu long vương; Văn miếu, Khổng miếu; Trên đỉnh núi có một cái miếu rất to;
② Phiên chợ đình chùa;
③ Điện trước cung vua. (Ngb) (Thuộc về) nhà vua: Toan tính của nhà vua;
④ Chỗ làm việc trong nhà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà thờ tổ tiên của vua — Ngôi nhà phía trước của vua — Chỉ triều đình — Ngôi nhà để thờ cúng. Thơ Lê Thánh Tông có câu: » Nghi ngút đầu ghềnh tỏ khói hương, miếu ai như miếu vợ chàng Trương «.
Từ ghép
gia miếu • khổng miếu • lang miếu • lăng miếu • miếu chúc • miếu chúc • miếu công • miếu đường • miếu hiệu • miếu vũ • miếu vũ • tẩm miếu • thái miếu • thánh miếu • thần miếu • tổ miếu • tông miếu • triều miếu • tự miếu • văn miếu • viên miếu



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書