Kanji Version 13
logo

  

  

年 niên  →Tra cách viết của 年 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 干 (3 nét) - Cách đọc: ネン、とし
Ý nghĩa:
năm, tuổi, year

niên [Chinese font]   →Tra cách viết của 年 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 干
Ý nghĩa:
niên
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. năm
2. tuổi
3. được mùa
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Thời gian trái đất xoay một vòng quanh mặt trời.
2. (Danh) Tuổi. ◎Như: “diên niên ích thọ” thêm tuổi thêm thọ, “niên khinh lực tráng” tuổi trẻ sức khỏe. ◇Thủy hử truyện : “Chỉ hữu nhất cá lão mẫu, niên dĩ lục tuần chi thượng” , (Đệ nhị hồi) Chỉ có một mẹ già, tuổi đã ngoài sáu mươi.
3. (Danh) Khoa thi. ◎Như: “đồng niên” người đỗ cùng khoa, “niên nghị” tình kết giao giữa những người cùng đỗ một khoa.
4. (Danh) Năm tháng. Phiếm chỉ thời gian.
5. (Danh) Chỉ sinh hoạt, sinh kế. ◇Cao Minh : “Ta mệnh bạc, thán niên gian, hàm tu nhẫn lệ hướng nhân tiền, do khủng công bà huyền vọng nhãn” , , , (Tì bà kí , Nghĩa thương chẩn tế ).
6. (Danh) Tết, niên tiết. ◎Như: “quá niên” ăn tết, “nghênh niên” đón tết.
7. (Danh) Thu hoạch trong năm. ◎Như: “phong niên” thu hoạch trong năm tốt (năm được mùa), “niên cảnh” tình trạng mùa màng.
8. (Danh) Thời đại, thời kì, đời. ◎Như: “Khang Hi niên gian” thời Khang Hi, “bát thập niên đại” thời kì những năm 80.
9. (Danh) Thời (thời kì trong đời người). ◎Như: “đồng niên” thời trẻ thơ, “thanh thiếu niên” thời thanh thiếu niên, “tráng niên” thời tráng niên, “lão niên” thời già cả.
10. (Danh) Tuổi thọ, số năm sống trên đời. ◇Trang Tử : “Niên bất khả cử, thì bất khả chỉ” , (Thu thủy ).
11. (Danh) Đặc chỉ trường thọ (nhiều tuổi, sống lâu). ◇Tống Thư : “Gia thế vô niên, vong cao tổ tứ thập, tằng tổ tam thập nhị, vong tổ tứ thập thất, hạ quan tân tuế tiện tam thập ngũ, gia dĩ tật hoạn như thử, đương phục kỉ thì kiến thánh thế?” , , , , 便, , ? (Tạ Trang truyện ).
12. (Danh) Lượng từ: đơn vị tính thời gian. ◎Như: “nhất niên hữu thập nhị cá nguyệt” một năm có mười hai tháng.
13. (Danh) Họ “Niên”.
14. (Tính) Hằng năm, mỗi năm, theo thứ tự thời gian. ◎Như: “niên giám” sách ghi chép việc trong năm, thống kê hằng năm, “niên biểu” theo thứ tự thời gian, “niên sản lượng” sản lượng hằng năm.
15. (Tính) Vào cuối năm, sang năm mới. ◎Như: “niên cao” bánh tết, “niên họa” tranh tết, “bạn niên hóa” buôn hàng tết.
Từ điển Thiều Chửu
① Năm.
② Tuổi.
③ Người đỗ cùng khoa gọi là đồng niên . Hai nhà đi lại với nhau gọi là niên nghị .
④ Ðược mùa.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Năm: Năm ngoái; Thu nhập cả năm;
② Tuổi, lứa tuổi: Người đã quá bốn mươi; Cô ấy mới mười lăm tuổi; Tuổi biết mệnh trời, tuổi năm mươi;
③ Thời, đời: Cuối đời nhà Minh; Thời thơ ấu;
④ Tết: Ăn tết; Chúc tết;
⑤ Mùa màng: Được mùa; Mất mùa;
⑥ [Nián] (Họ) Niên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mùa gặt lúa — Một năm — Một tuổi — Tuổi tác. Chinh phụ ngâm khúc ( bản dịch ) có câu: » Nỡ nào đôi lứa thiếu niên, quan sơn để cách hàn huyên sao đành «.
Từ ghép
bách niên • bách niên giai lão • bách niên hảo hợp • bái niên • bỉ niên • biên niên • bình niên • cao niên • chu niên • chu niên • chung niên • cơ niên • cùng niên luỹ thế • diên niên • diệu niên • dư niên • đa niên • đãi niên • đinh niên • đồng niên • đương niên • hành niên • hoa niên • hoang niên • khai niên • khang niên • khứ niên • kim niên • kinh niên • lai niên • luỹ niên • mạt niên • mậu niên • minh niên • mộ niên • mỗi niên • mỗi niên • nghênh niên • nhuận niên • niên biểu • niên canh • niên chung • niên đại • niên để • niên giám • niên giám • niên hạn • niên hiệu • niên hoa • niên huynh • niên khinh • niên khinh • niên kỉ • niên kim • niên lão • niên lịch • niên linh • niên linh • niên mại • niên mại • niên phổ • niên sơ • niên thanh • niên thiếu • niên thủ • niên vĩ • niên xỉ • phong niên • quá niên • suy niên • tàn niên • tân niên • tất niên • tề niên • thành niên • thanh niên • thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân • thiên niên uân • thiên niên uân • thiếu niên • tích niên • tiền niên • tráng niên • trung niên • vãn niên • vạn niên • vãng niên • vị thành niên • vong niên • ỷ niên



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書