Kanji Version 13
logo

  

  

工 công  →Tra cách viết của 工 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 3 nét - Bộ thủ: 工 (3 nét) - Cách đọc: コウ、ク
Ý nghĩa:
làm, công việc, craft

công [Chinese font]   →Tra cách viết của 工 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 3 nét - Bộ thủ: 工
Ý nghĩa:
công
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. công việc
2. người thợ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Người thợ. ◎Như: “quáng công” thợ mỏ. ◇Luận Ngữ : “Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí” , (Vệ Linh Công ) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.
2. (Danh) Kĩ thuật, kĩ xảo. ◎Như: “xướng công” kĩ thuật hát.
3. (Danh) Việc, việc làm. ◎Như: “tố công” làm việc, “thướng công” đi làm việc, “đãi công” lãng công.
4. (Danh) Công trình (việc làm có tổ chức, kế hoạch quy mô). ◎Như: “thi công” tiến hành công trình, “thuân công” hoàn thành công trình.
5. (Danh) Gọi tắt của “công nghiệp” . ◎Như: “hóa công” công nghiệp hóa chất.
6. (Danh) Kí hiệu âm giai nhạc cổ Trung Quốc. ◎Như: “công xích” từ chỉ chung các phù hiệu “thượng, xích, công, phàm, hợp, tứ, ất” , , , , , , để biên thành “khúc phổ” .
7. (Danh) Quan. ◎Như: “thần công” quần thần, các quan, “bách công” trăm quan.
8. (Tính) Giỏi, thạo, sở trường. ◎Như: “công ư hội họa” giỏi về hội họa.
9. (Tính) Khéo léo, tinh xảo. ◇Hồng Lâu Mộng : “Quái đạo ngã thường lộng bổn cựu thi, thâu không nhi khán nhất lưỡng thủ, hựu hữu đối đích cực công đích, hựu hữu bất đối đích” , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Hèn chi, em thường lấy quyền thơ cũ ra, khi nào rảnh xem mấy bài, có câu đối nhau rất khéo, có câu lại không đối.
Từ điển Thiều Chửu
① Khéo, làm việc khéo gọi là công.
② Người thợ. Phàm người nào làm nên đồ cho người dùng được đều gọi là công.
③ Quan, như thần công nói gồm cả các quan. Trăm quan gọi là bách công .
④ Công xích một tiếng gọi tắt trong phả âm nhạc thay luật lữ.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Công nhân, thợ, thợ thuyền: Công nhân (thợ) mỏ; Thợ rèn;
② Công tác, công việc, việc: Làm việc; Đi làm;
③ Công: Công trình này phải làm bao nhiêu công mới xong được?;
④ Sở trường: Có sở trường vẽ;
⑤ Công nghiệp: Công nghiệp hoá chất; Mặt trận công nghiệp và giao thông (vận tải);
⑥ (văn) Quan: Quan lại (nói chung); Trăm quan;
⑦ Khéo léo, tinh vi, giỏi tay nghề.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người thợ — Vật dụng được chế tạo ra — Khéo léo — Việc làm — Cũng dùng như chữ Công .
Từ ghép
ấn công • bách công • bãi công • bao công • binh công • binh công xưởng • ca công • chú công • chuyết công • công binh • công bộ • công chính • công cụ • công đầu • công đầu • công đoàn • công hội • công hội • công nghệ • công nghệ • công nghiệp • công nghiệp • công nhân • công tác • công thương • công tiền • công tiền • công trình • công trình sư • công trình sư • công trường • công tư • công tư • công tượng • công xảo • công xưởng • công xưởng • cưu công • danh công • dân công • dung công • đà công • đãi công • đình công • đốc công • gia công • hoá công • hoạ công • khổ công • khởi công • kim công • kỹ công • lao công • lao công • lao công đoàn thể • lương công • mộc công • nhạc công • nhân công • nữ công • phân công • phi công • phụ công • phùng công • quỷ công • tàm công • tất công • thần công • thủ công • tố công • vũ công • xạ công • xảo công • xưởng công • xưởng công



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書