Kanji Version 13
logo

  

  

sầm [Chinese font]   →Tra cách viết của 岑 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 山
Ý nghĩa:
sầm
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
núi nhỏ nhưng cao
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Núi nhỏ mà cao. ◇Cao Bá Quát : “Ngã dục đăng cao sầm” (Quá Dục Thúy sơn ) Ta muốn lên đỉnh núi cao đó.
2. (Danh) Họ “Sầm”.
3. (Tính) Cao. ◎Như: “sầm lâu” lầu cao.
Từ điển Thiều Chửu
① Núi nhỏ mà cao.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Núi nhỏ nhưng cao;
② [Cén] (Họ) Sầm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trái núi nhỏ mà cao — Bờ bến — Họ người.
Từ ghép
âm sầm • sầm lãnh • sầm lâu • sầm sầm • sầm sơn • sầm tịch • sầm uất • tâm sầm



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書