Kanji Version 13
logo

  

  

小 tiểu  →Tra cách viết của 小 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 3 nét - Bộ thủ: 小 (3 nét) - Cách đọc: ショウ、ちい-さい、こ、お
Ý nghĩa:
nhỏ, small

tiểu [Chinese font]   →Tra cách viết của 小 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 3 nét - Bộ thủ: 小
Ý nghĩa:
tiểu
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
nhỏ bé
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Nhỏ, ít, thấp, kém. Đối lại với “đại” . (1) Thể tích, số lượng, lực lượng không lớn. ◎Như: “tiểu thành” thành nhỏ, “khí tiểu dị doanh” đồ hẹp dễ đầy, “tiểu nhân vật” người thấp kém. ◇Tuân Tử : “Bất tích tiểu lưu, vô dĩ thành giang hải” , (Khuyến học ) Không tích chứa dòng nhỏ, thì không làm thành sông biển. (2) Ít tuổi. ◎Như: “niên kỉ tiểu” ít tuổi, tuổi nhỏ. (3) Ở hàng sau hoặc địa vị thấp. ◎Như: “tiểu quan” quan thấp, “tiểu muội” em gái. (4) Dùng làm khiêm từ, để nói về những thứ thuộc về mình hoặc có liên quan tới mình. ◎Như: “thứ tiểu dân trực ngôn” xin tha thứ cho người của tôi bộc trực, “tiểu điếm” cửa tiệm của tôi, “tiểu nhi” con trai tôi, cháu nó.
2. (Tính) Đặt trước từ, dùng để xưng hô thân mật với người ít tuổi. ◎Như: “tiểu Vương” em Vương, “tiểu lão đệ” lão đệ ta.
3. (Danh) Kẻ xấu ác, hại người. ◇Hán Thư : “Kim đại vương thân cận quần tiểu, tiệm tí tà ác sở tập” , (Cung Toại truyện ) Nay đại vương gần gũi bọn người xấu xa, dần dà tiêm nhiễm thói ác.
4. (Danh) Trẻ nhỏ. ◎Như: “nhất gia lão tiểu” người lớn trẻ nhỏ trong nhà.
5. (Danh) Nàng hầu, thiếp. ◇Thang Hiển Tổ : “Thường hữu thú tiểu chi ý” (Mẫu đan đình ) Thường có ý định cưới vợ lẽ.
6. (Động) Khinh thường. ◎Như: “vị miễn tiểu thị” chưa khỏi coi là kẻ tầm thường, nghĩa là coi chẳng vào đâu cả.
7. (Phó) Một chút, một lát. ◎Như: “tiểu trú sổ nhật” ở tạm vài ngày.
Từ điển Thiều Chửu
① Nhỏ.
② Hẹp hòi, như khí tiểu dị doanh đồ hẹp dễ đầy.
③ Khinh thường, như vị miễn tiểu thị chưa khỏi coi là kẻ tầm thường, nghĩa là coi chẳng vào đâu cả.
④ Nàng hầu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nhỏ, bé, con, hẹp, tiểu: Nước nhỏ; Vấn đề nhỏ; Sông con; Căn buồng rất nhỏ hẹp; Đồ hẹp dễ đầy; Nó còn nhỏ tuổi; Tiếng nói quá nhỏ;
② Một lát, một thời gian ngắn, khoảnh khắc: Ngồi một lát; Ở một thời gian ngắn;
③ Út: Con út; Em út;
④ Trẻ nhỏ: Người lớn và trẻ nhỏ trong nhà; Bị đám trẻ nhỏ oán giận (Thi Kinh);
⑤ (cũ) Vợ lẽ, nàng hầu;
⑥ (khiêm) Người và vật có quan hệ với mình: Con gái tôi; Em (trai) tôi; Cửa hàng của tôi;
⑦ (văn) Ít: Ít quân địch đã đi (Thanh bại loại sao);
⑧ (văn) Thấp, thấp bé: Gò thấp;
⑨ (văn) Hèn mọn, thấp kém: Giữ lại làm một chức quan thấp kém (Liễu Tôn Nguyên: Đồng Khu Kí truyện);
⑩ (văn) Khéo léo: Tinh xảo;
⑪ (văn) Vụn vặt;
⑫ (văn) Hơi một chút: Chỉ hơi không chú ý một chút (Tô Thức: Giáo chiến thủ sách); Tướng sĩ hơi có lỗi một chút là chém đầu ngay (Tư trị thông giám);
⑬ (văn) Một chút, một lát: Anh khoan hãy đi, để bần đạo nói chuyện với anh một chút (một lát) (Thế thuyết tân ngữ);
⑭ (văn) Với số lượng nhỏ, với quy mô nhỏ: Quân Hung Nô vào với số lượng nhỏ (Sử kí);
⑮ (văn) Coi là nhỏ: Lên núi Thái Sơn mà coi thiên hạ là nhỏ (Mạnh tử).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhỏ bé — Nhẹ nhàng — Tiếng tự xưng khiêm nhường. Td: Tiểu đệ — Chỉ người nhỏ tuổi. Td: Chú tiểu — Đứa nhỏ hầu hạ. Cung oán ngâm khúc: » Đè chừng nghĩ tiếng tiểu đòi « — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Tiểu.
Từ ghép
biển tiểu • cực tiểu • diệu tiểu • đại đồng tiểu dị • đại tiểu • gia tiểu • hệ tiểu • kiến tiểu • lão tiểu • nhược tiểu • quần tiểu • sấu tiểu • ti tiểu • tiểu bao • tiểu báo • tiểu báo • tiểu biệt • tiểu cật • tiểu cẩu • tiểu chú • tiểu chước • tiểu công • tiểu danh • tiểu dân • tiểu đăng khoa • tiểu độc lạc phú • tiểu đồng • tiểu gia đình • tiểu hà • tiểu hài • tiểu hàn • tiểu hình • tiểu hoàn • tiểu học • tiểu học • tiểu huệ • tiểu kết • tiểu kết • tiểu khán • tiểu khâu • tiểu khê • tiểu khí • tiểu khí • tiểu khiết • tiểu khoa • tiểu kiều • tiểu kính • tiểu kính • tiểu lộ • tiểu nguyệt • tiểu ngưu • tiểu nhân • tiểu nhi • tiểu ốc • tiểu phiến • tiểu phiến • tiểu phòng • tiểu phụ • tiểu sản • tiểu sinh • tiểu sinh ý • tiểu số • tiểu sự • tiểu sử • tiểu sửu • tiểu tả • tiểu tả • tiểu tâm • tiểu tận • tiểu tận • tiểu thanh • tiểu thanh • tiểu thì • tiểu thì • tiểu thiền • tiểu thiếp • tiểu thiệt • tiểu thối • tiểu thời • tiểu thời • tiểu thuyết • tiểu thuyết • tiểu thư • tiểu thừa • tiểu thực • tiểu tiện 便 • tiểu tiền đề • tiểu tiết • tiểu tinh • tiểu tổ • tiểu tổ • tiểu truyện • tiểu trường • tiểu tự • tiểu tường • tiểu xảo • xuất tiểu cung



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書