Kanji Version 13
logo

  

  

存 tồn  →Tra cách viết của 存 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 子 (3 nét) - Cách đọc: ソン、ゾン
Ý nghĩa:
tồn tại, suppose

tồn [Chinese font]   →Tra cách viết của 存 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 子
Ý nghĩa:
tồn
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. còn
2. xét tới
3. đang, còn
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Còn, còn sống. Trái lại với chữ “vong” mất. ◎Như: “sanh tử tồn vong” sống chết còn mất. ◇Đỗ Phủ : “Tồn giả vô tiêu tức, Tử giả vi trần nê” , (Vô gia biệt ) Người còn sống thì không có tin tức, Người chết thành cát bụi (bụi bùn).
2. (Động) Thăm hỏi, xét tới. ◎Như: “tồn vấn” thăm hỏi, “tồn tuất” an ủi, đem lòng thương xót.
3. (Động) Giữ lại. ◎Như: “tồn nghi” giữ lại điều còn có nghi vấn, “khử ngụy tồn chân” bỏ cái giả giữ cái thật.
4. (Động) Gửi, đem gửi. ◎Như: “kí tồn” đem gửi, “tồn khoản” gửi tiền.
5. (Động) Nghĩ đến. ◇Tô Thức : “Trung tiêu khởi tọa tồn Hoàng Đình” (Du La Phù san ) Nửa đêm trở dậy nghĩ đến cuốn kinh Hoàng Đình.
6. (Động) Tích trữ, dự trữ, chất chứa. ◎Như: “tồn thực” tích trữ lương thực.
7. (Động) Có ý, rắp tâm. ◎Như: “tồn tâm bất lương” có ý định xấu, “tồn tâm nhân hậu” để lòng nhân hậu.
8. (Động) Ứ đọng, đầy ứ, đình trệ. ◇Hồng Lâu Mộng : “Na Bảo Ngọc chánh khủng Đại Ngọc phạn hậu tham miên, nhất thì tồn liễu thực” , (Đệ nhị thập hồi) Bảo Ngọc sợ Đại Ngọc ăn xong ham ngủ ngay, lỡ ra đầy bụng không tiêu.
9. (Danh) Họ “Tồn”.
Từ điển Thiều Chửu
① Còn, trái lại với chữ vong mất, cho nên sinh tử cũng gọi là tồn vong .
② Xét tới, như tồn vấn thăm hỏi, tồn tuất xét thương.
③ Ðang, còn, như thật tồn còn thực.
④ Ðể gửi.
⑤ Chất để, như tồn tâm trung hậu để lòng trung hậu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Còn, còn sống, tồn tại: Cha mẹ đều còn sống; Trời đất còn mãi; Cùng tồn tại;
② Gởi: 西 Đem đồ đi gởi nhà người quen; Chỗ gởi xe đạp; Tiền gởi;
③ Giữ: Bỏ cái giả giữ cái thật;
④ Còn lại: Thực tế còn lại...;
⑤ Đọng, ứ, ứ đọng, tụ lại, tích lại, đình trệ: Cống chữa xong thì trên đường phố không còn đọng nước nữa;
⑥ Có, ôm ấp: Bên trong có một ý nghĩa sâu sắc; Ôm ấp nhiều hi vọng;
⑦ Tích trữ, chứa chất: Tích trữ lương thực;
⑧ Để lòng vào, để tâm, quan tâm, xét tới, có ý, cố (tình, ý), rắp (tâm): Để lòng trung hậu; Có ý định xấu; Thăm hỏi; Xét thương.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thương xót mà hỏi han. Xem Tồn tuất — Còn. Không mất — Còn lại.
Từ ghép
bảo tồn • cạnh tồn • cẩu tồn • cộng tồn • di tồn • lưu tồn • ôn tồn • phủ tồn • sinh tồn • sinh tồn cạnh tranh • sở tồn • tồn cảo 稿 • tồn căn • tồn cổ • tồn hoá • tồn hoá • tồn khoản • tồn khố • tồn tại • tồn tâm • tồn tuất • tồn vong • trừ tồn • trừ tồn • vĩnh tồn



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書