Kanji Version 13
logo

  

  

字 tự  →Tra cách viết của 字 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 子 (3 nét) - Cách đọc: ジ、あざ
Ý nghĩa:
chữ, letter

tự [Chinese font]   →Tra cách viết của 字 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 子
Ý nghĩa:
tự
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. chữ
2. giấy tờ
3. hiệu, tên chữ
4. người con gái đã hứa hôn
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chữ. ◎Như: “đan tự” chữ đơn, “Hán tự” chữ Hán, “đồng nghĩa tự” chữ cùng nghĩa.
2. (Danh) Tên hiệu đặt thêm ngoài tên gốc. § Kinh Lễ định con trai hai mươi tuổi làm lễ đội mũ rồi mới đặt tên. ◎Như: con đức Khổng Tử tên là “Lí” , tên tự là “Bá Ngư” , “Nhạc Phi tự Bằng Cử” tên hiệu của Nhạc Phi là Bằng Cử.
3. (Danh) Giấy tờ, giấy làm bằng, khế ước. ◇Hồng Lâu Mộng : “Cấp tha thập ki lạng ngân tử, tả thượng nhất trương thối hôn đích tự nhi” , 退 (Đệ lục thập tứ hồi) Cho nó mười mấy lạng bạc, bảo viềt một tờ giấy chứng từ hôn.
4. (Danh) Âm đọc. ◎Như: “giảo tự thanh sở” phát âm rõ ràng.
5. (Danh) Họ “Tự”.
6. (Động) Hứa hôn. § Ngày xưa, con gái nhận lời gả chồng thì cài trâm và đặt tên tự. ◎Như: “đãi tự khuê trung” người con gái trong phòng khuê, chưa hứa hôn.
7. (Động) Nuôi nấng, dưỡng dục. ◎Như: “phủ tự” vỗ về nuôi nấng. ◇Liêu trai chí dị : “Quá bát cửu nguyệt, nữ quả cử nhất nam, mãi ảo phủ tự chi” , , (Thư si ) Qua tám chín tháng sau, cô gái quả nhiên sinh được một đứa con trai, thuê một đàn bà nuôi nấng.
8. (Động) Yêu thương. ◇Tả truyện : “Sở tuy đại, phi ngô tộc dã, kì khẳng tự ngã hồ?” , , (Thành Công tứ niên ) Nước Sở dù lớn, đâu phải dòng họ ta, họ có chịu yêu thương ta chăng?
9. (Động) Trị lí. ◇Lưu Vũ Tích : “Phòng dân chi lí thậm chu, nhi bất chí kiểu sát; tự dân chi phương thậm dụ, nhi bất chí sử xâm mâu” , ; , 使 (Đáp Nhiêu Châu chi sứ quân thư 使).
Từ điển Thiều Chửu
① Văn tự, bắt chước hình trạng từng loài mà đặt gọi là văn , hình tiếng cùng họp lại với nhau gọi là tự .
② Tên tự, kinh lễ định con trai hai mươi tuổi làm lễ đội mũ rồi mới đặt tên. Như con đức Khổng-tử tên là Lí , tên tự là Bá-ngư . Con gái nhận lời gả chồng mới cài trâm và đặt tên tự, cho nên nhận lời gả chồng cũng gọi là tự nhân .
③ Sinh sản, người ta sinh con gọi là tự. Chữ tự ở trong văn tự cũng là noi ở nghĩa ấy mà ra, ý nói nẩy nở ra nhiều vậy.
④ Yêu, phủ tự vỗ về nuôi nấng.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chữ, tự: Chữ Hán; Anh ấy viết chữ rất đẹp;
② Âm: Phát âm rõ ràng;
③ Tên tự, tên chữ: Nguyễn Du tự là Tố Như;
④ Giấy (tờ), văn tự: Viết giấy (văn tự) làm bằng;
⑤ (cũ) (Con gái) đã hứa hôn: Người con gái trong phòng khuê còn chưa hứa hôn;
⑥ (văn) Sinh con, đẻ con;
⑦ (văn) Yêu thương: Vỗ về nuôi nấng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chữ viết — Nuôi dưỡng — Con gái đã hứa hôn — Tên chữ của một người. Truyện Hoa Tiên : » Huý Phương Châu, tự Diệc Thương «.
Từ ghép
áp tự • bài tự • bát tự • bần ư nhất tự • biệt tự • biểu tự • bính tự • cẩm tự • chi tự lộ • chiết tự • cửu tự • danh tự • duyên tự • đa âm tự • đả tự • đại tự • điền tự diện • đinh tự tiết • đơn tự • đơn tự • hán tự • hồng thập tự • hư tự • kim tự tháp • luyện tự • nhất tự • nhất tự thiên kim • phạn tự • số tự • số tự • tam tự kinh • thủ tự • tiểu tự • tính tự • trạng tự • tự dạng • tự điển • tự hình • tự hoạch • tự mạc • tự mẫu • tự tập • tự thiếp • tự thủ • tự tích • tự tiết • tự tiết • tự vĩ • tự vị • tự vựng • tự xuyến • văn tự • vấn tự



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書