Kanji Version 13
logo

  

  

tỉ [Chinese font]   →Tra cách viết của 妣 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 女
Ý nghĩa:
tỉ
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Mẹ đã chết.

tỷ
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
mẹ đã chết
Từ điển Thiều Chửu
① Mẹ đã chết.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Mẹ đã chết: (Khóc) như mất cha mất mẹ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người mẹ đã chết.



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書