Kanji Version 13
logo

  

  

失 thất  →Tra cách viết của 失 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 大 (3 nét) - Cách đọc: シツ、うしな-う
Ý nghĩa:
mất, lose

thất [Chinese font]   →Tra cách viết của 失 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 大
Ý nghĩa:
thất
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. lỡ, sai lầm
2. mất
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Mất. ◎Như: “di thất” bỏ mất, “thất nhi phục đắc” mất rồi mà lấy lại được, “thất hồn lạc phách” hết hồn hết vía, “tam sao thất bản” ba lần chép lại thì đã làm mất hết cả gốc, ý nói mỗi lần chép lại là mỗi lần sai đi.
2. (Động) Làm sai, làm trái. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Công thiết vật thất tín” (Đệ thập nhất hồi) Xin ông chớ sai hẹn.
3. (Động) Lạc. ◎Như: “mê thất phương hướng” lạc hướng.
4. (Động) Để lỡ, bỏ qua. ◎Như: “thác thất lương ki” để lỡ cơ hội tốt, “ki bất khả thất” cơ hội không thể bỏ qua (cơ hội nghìn năm một thuở).
5. (Danh) Lầm lỗi, sơ hở. ◎Như: “quá thất” sai lầm, “trí giả thiên lự tất hữu nhất thất” người trí suy nghĩ chu đáo mà vẫn khó tránh khỏi sai sót.
6. § Có khi dùng như chữ “dật” .
Từ điển Thiều Chửu
① Mất.
② Lỗi.
③ Bỏ qua.
④ Có khi dùng như chữ dật .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Mất: Đánh mất, sót mất; Nhận của đánh mất; Để mất dịp tốt;
② (Ngr) Sai lầm, làm trái ngược: Không giữ lời hứa, thất tín; Sai hẹn, lỡ hẹn;
③ Lạc: Chim lạc đàn; Lạc hướng, mất phương hướng;
④ Không cẩn thận, lỡ, nhỡ: Lỡ bước, trượt chân; Lỡ lời;
⑤ Không đạt mục đích, thua thiệt: Bất đắc ý, thất ý, chán nản; Thất vọng, chán nản;
⑥ Sai lầm, lầm lẫn, sơ hở: Suy nghĩ chu đáo thế mà vẫn có chỗ sơ hở;
⑦ Dáng bộ thất thường: Khóc không ra tiếng (nức nở); Thất sắc, tái mặt;
⑧ (văn) Như (bộ ).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mất đi. Td: Tổn thất — Thua ( trái với được ). Td: Thất trận — Lầm lỗi. Sai quấy.
Từ ghép
di thất • đắc thất • mạo mạo thất thất • mạo thất • mê thất • quá thất • tái ông thất mã • tam sao thất bản • táng thất • thất bại • thất bại • thất cách • thất chí • thất điệu 調 • thất điệu • thất đức • thất hiếu • thất hiệu • thất học • thất khống • thất khứ • thất kinh • thất lạc • thất lễ • thất linh • thất lộc 祿 • thất lợi • thất luật • thất nghiệp • thất nghiệp • thất niêm • thất sách • thất sắc • thất sự • thất tán • thất thanh • thất thân • thất thế • thất thố • thất thủ • thất thường • thất tiết • thất tín • thất tình • thất truyền • thất truyền • thất túc • thất ước • thất ước • thất vọng • thất ý • tiêu thất • tổn thất • tổn thất • vạn vô nhất thất • vi thất



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書