Kanji Version 13
logo

  

  

大 đại  →Tra cách viết của 大 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 3 nét - Bộ thủ: 大 (3 nét) - Cách đọc: ダイ、タイ、おお、おお-きい、おお-いに
Ý nghĩa:
to, lớn, large

đại, thái [Chinese font]   →Tra cách viết của 大 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 3 nét - Bộ thủ: 大
Ý nghĩa:
thái
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Lớn, to (thể tích, diện tích, dung lượng, số lượng, cường độ, lực lượng). ◎Như: “đại san” núi lớn, “đại hà” sông cả, “đại vũ” mưa to, “nhãn tình đại” tròng mắt to, “lực khí đại” khí lực lớn, “lôi thanh đại” tiếng sấm to.
2. (Tính) Cả, trưởng (lớn tuổi nhất). ◎Như: “đại ca” anh cả, “đại bá” bác cả.
3. (Tính) Tiếng tôn xưng. ◎Như: “đại tác” tác phẩm lớn (tôn xưng tác phẩm của người khác), “tôn tính đại danh” quý tính quý danh.
4. (Tính) Lớn lao, trọng yếu, cao cả. ◎Như: “đại chí” chí lớn, chí cao cả.
5. (Tính) Trước hoặc sau cấp kế cận (dùng cho thời gian). ◎Như: “đại tiền thiên” ngày trước hôm qua, “đại hậu thiên” ngày kìa (sau ngày mai).
6. (Động) Hơn. ◇Chiến quốc sách : “Tệ ấp chi vương sở thuyết thậm giả, vô đại đại vương” , (Quyển tứ) Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương.
7. (Động) Khoa trương. ◎Như: “khoa đại” khoe khoang. ◇Lễ Kí : “Thị cố quân tử bất tự đại kì sự, bất tự thượng kì công” , (Biểu kí ) Cho nên người quân tử không tự khoa trương việc mình, không tự đề cao công lao của mình.
8. (Phó) Thẫm, sâu, nhiều, hẳn. ◎Như: “đại hồng” đỏ thẫm, “thiên dĩ đại lượng” trời đã sáng hẳn. ◇Liêu trai chí dị : “Ngư đại chí hĩ” (Vương Lục Lang ) Cá đến nhiều rồi.
9. (Phó) Rất, vô cùng. ◎Như: “đại công” rất công bình.
10. (Phó) Thường, hay, lắm (dùng theo sau chữ “bất” ). ◎Như: “tha bất đại xuất môn kiến nhân đích” chị ấy không hay ra ngoài gặp người khác, “ngã bất đại liễu giải” tôi không rõ lắm.
11. (Phó) Sơ lược, nói chung, ước chừng. ◎Như: “đại phàm” nói chung, “đại khái” sơ lược.
12. (Danh) Người lớn tuổi.
13. (Danh) Họ “Đại”.
14. Một âm là “thái”. (Tính) Cao trọng hơn hết. ◎Như: “thái hòa” , “thái cực” , “thái lao” . Đều cùng âm nghĩa như chữ “thái” .
Từ điển Thiều Chửu
① Lớn.
② Tiếng nói gộp, như đại phàm hết thẩy, đại khái , v.v.
③ Tiếng nói tôn trọng người. Như khen sự trước tác của người là đại tác nghĩa là văn chương sách vở làm ra to tát rộng lớn lắm. Các bậc trên như cha, anh, quan trưởng cũng gọi là đại nhân . Anh lớn nhất gọi là đại .
④ Cho là to.
⑤ Hơn.
⑥ Một âm là thái. Như thái hoà , thái cực , thái lao , v.v. đều cùng âm nghĩa như chữ thái .
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Như (bộ ): Thái hoà; Thái cực; Thái lao;
② Yên ổn, bình yên (như , bộ ): Thiên hạ yên ổn và giàu có (Tuân tử: Phú quốc).

đại
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
to, lớn
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Lớn, to (thể tích, diện tích, dung lượng, số lượng, cường độ, lực lượng). ◎Như: “đại san” núi lớn, “đại hà” sông cả, “đại vũ” mưa to, “nhãn tình đại” tròng mắt to, “lực khí đại” khí lực lớn, “lôi thanh đại” tiếng sấm to.
2. (Tính) Cả, trưởng (lớn tuổi nhất). ◎Như: “đại ca” anh cả, “đại bá” bác cả.
3. (Tính) Tiếng tôn xưng. ◎Như: “đại tác” tác phẩm lớn (tôn xưng tác phẩm của người khác), “tôn tính đại danh” quý tính quý danh.
4. (Tính) Lớn lao, trọng yếu, cao cả. ◎Như: “đại chí” chí lớn, chí cao cả.
5. (Tính) Trước hoặc sau cấp kế cận (dùng cho thời gian). ◎Như: “đại tiền thiên” ngày trước hôm qua, “đại hậu thiên” ngày kìa (sau ngày mai).
6. (Động) Hơn. ◇Chiến quốc sách : “Tệ ấp chi vương sở thuyết thậm giả, vô đại đại vương” , (Quyển tứ) Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương.
7. (Động) Khoa trương. ◎Như: “khoa đại” khoe khoang. ◇Lễ Kí : “Thị cố quân tử bất tự đại kì sự, bất tự thượng kì công” , (Biểu kí ) Cho nên người quân tử không tự khoa trương việc mình, không tự đề cao công lao của mình.
8. (Phó) Thẫm, sâu, nhiều, hẳn. ◎Như: “đại hồng” đỏ thẫm, “thiên dĩ đại lượng” trời đã sáng hẳn. ◇Liêu trai chí dị : “Ngư đại chí hĩ” (Vương Lục Lang ) Cá đến nhiều rồi.
9. (Phó) Rất, vô cùng. ◎Như: “đại công” rất công bình.
10. (Phó) Thường, hay, lắm (dùng theo sau chữ “bất” ). ◎Như: “tha bất đại xuất môn kiến nhân đích” chị ấy không hay ra ngoài gặp người khác, “ngã bất đại liễu giải” tôi không rõ lắm.
11. (Phó) Sơ lược, nói chung, ước chừng. ◎Như: “đại phàm” nói chung, “đại khái” sơ lược.
12. (Danh) Người lớn tuổi.
13. (Danh) Họ “Đại”.
14. Một âm là “thái”. (Tính) Cao trọng hơn hết. ◎Như: “thái hòa” , “thái cực” , “thái lao” . Đều cùng âm nghĩa như chữ “thái” .
Từ điển Thiều Chửu
① Lớn.
② Tiếng nói gộp, như đại phàm hết thẩy, đại khái , v.v.
③ Tiếng nói tôn trọng người. Như khen sự trước tác của người là đại tác nghĩa là văn chương sách vở làm ra to tát rộng lớn lắm. Các bậc trên như cha, anh, quan trưởng cũng gọi là đại nhân . Anh lớn nhất gọi là đại .
④ Cho là to.
⑤ Hơn.
⑥ Một âm là thái. Như thái hoà , thái cực , thái lao , v.v. đều cùng âm nghĩa như chữ thái .
Từ điển Trần Văn Chánh
① To, lớn, đại, rộng, sâu rộng, rộng rãi, quan trọng, nặng, nặng nề, trầm trọng, lừng lẫy, mạnh mẽ, rầm rộ: Được mùa to; Thành phố lớn; Nhà rộng; Học thức sâu rộng; Hợp tác rộng rãi; Đây là vấn đề quan trọng; Lãi nặng; Bệnh nặng; Thiên tai trầm trọng; Tiếng tăm lừng lẫy; Sức mạnh; Biểu tình rầm rộ; Khóc to. 【】đại bán [dàbàn] a. Già nửa, quá nửa, hơn nửa, phần lớn, đa số: Quá nửa đời người; Phân xưởng này phần lớn (đa số) là những người trẻ tuổi; b. (pht) Rất có thể, chắc là: Anh ấy chắc là không đến rồi;【 】đại đại [dàdà] a. Rất nhiều, rất lớn, rất to, vô cùng, hết sức: Sản lượng lương thực năm nay tăng hơn năm ngoái rất nhiều; b. (khn) Bác: Gọi bác;【…】đại... đại... [dà...dà...] Đặt trước danh từ, động từ hay tính từ để biểu thị quy mô to lớn, mức độ sâu sắc: Thức ăn béo bổ, thịt cá ê hề, cỗ bàn linh đình; La ó (la lối) om sòm; Cãi nhau ầm ĩ, tranh cãi kịch liệt; 【】đại để [dàdê] Đại để, đại thể, đại khái, nói chung: Ý kiến của họ đại thể như nhau; Cho nên ông viết sách có đến hơn mười vạn chữ, phần lớn đều là ngụ ngôn (Sử kí: Lão tử, Hàn Phi liệt truyện). Cv. ; 【】đại đô [dàdu] a. Nói chung, phần lớn, đa số: Các em học sinh này phần lớn đều là con em công nông; b. Kinh đô lớn, thành phố lớn: Kinh đô nước chư hầu lớn rộng không quá một phần ba kinh đô của thiên tử (Tả truyện); 【】đại đa [dàduo] Phần lớn, số đông, số lớn, đa số: Các đại biểu dự hội nghị phần lớn là những người lao động tiên tiến; 【】 đại phàm [dàfán] Phần nhiều, phàm là, đại phàm, nói chung, đại khái: Nói chung, những người béo mập đến mùa hè đều sợ nóng hơn; Nói chung (đại phàm) các vật nếu không đạt được trạng thái quân bình của chúng thì phải kêu lên (Hàn Dũ: Tống Mạnh Đông Dã tự); 【】đại khái [dàgài] a. Đại khái, qua loa, sơ lược: Nói qua loa, trình bày sơ lược; b. Chung chung: Phân tích chung chung; c. Đại để, chắc, ước chừng: Từ đây đi Biên Hoà, đại để 30 kilômét; Chắc họ đã lên đường rồi; 【】đại giảo [dà jiào] (văn) Đại khái, đại để, nói chung: Quốc gia sử dụng người tài, đại để không qua sáu việc (Nhan thị gia huấn: Thiệp vụ);【】đại lực [dàlì] Dốc sức, ra sức, gắng sức, hết sức, mạnh mẽ: Ra sức phát triển sản xuất; Dốc sức chi viện nông nghiệp; Ủng hộ mạnh mẽ công tác nghiên cứu khoa học;【】đại suất [dàshuài] (văn) Đại khái, đại để, phần lớn: Vì thế các nhà buôn bán bậc trung trở lên phần lớn đều phá sản (Sử kí: Bình chuẩn thư);【】đại tứ [dàsì] Trắng trợn, không kiêng dè, rùm beng: Hoạt động trắng trợn; Công kích thậm tệ; Quảng cáo rùm beng; 【】đại thể [dàtê] a. Lí lẽ (quan trọng), nguyên tắc, điều quan trọng: Biết đến nguyên tắc, chiếu cố toàn cục; b. Nói đại để: Đại để giống nhau; Lời nói của anh ấy nói chung là đúng với sự thật; 【】đại vi [dàwéi] Rất, rất đỗi, rất nhiều, rất lớn, vô cùng, hết sức: Rất đỗi kinh sợ; Thay đổi rất nhiều; 滿 Hết sức bất mãn (bất bình); 【】 đại ước [dàyue] (pht) a. Ước chừng, ước độ, vào khoảng: Chị ấy khoảng 3 giờ mới đến; Chỉ cần độ một tiếng đồng hồ là có thể chữa xong; b. Chắc là, rất có thể Chắc anh ấy đã đi họp rồi; 【】 đaị ước mạc [dàyuemo] Như [dàgài]; 【】đại trí [dàzhì] a. Đại thể, đại để, đại khái, về cơ bản: Tình hình của hai nhóm đại để như nhau; b. Phỏng chừng, ước chừng, độ chừng, ước độ, vào khoảng: Đoàn tàu vào ga vào khoảng 6 giờ;
② Nhiều, hoàn toàn, hẳn, rất, lắm: Trồng nhiều cây lương thực; Bài tập làm văn của bé Trương gần đây có nhiều tiến bộ; Bệnh đã khỏi hẳn rồi; Trời đã sáng hẳn rồi; Rất có thể; Đời sống ngày càng tốt lên, so với trước đây đã rất khác; Anh ấy là người miền Nam nên không thích ăn những món làm bằng bột mì lắm; Lời nói quá ngọt, bên trong tất phải đắng (Quốc ngữ);
③ Hơn tuổi, nhiều tuổi, lớn tuổi, có tuổi: Anh ấy nhiều tuổi (lớn tuổi) hơn tôi; Có tuổi rồi, luống tuổi rồi;
④ Cả, trưởng: Đứa cả, đứa lớn; Con trưởng, con trai cả;
⑤ Hay, thường, lắm: Tôi không hay ăn mì; Tôi không rõ lắm;
⑥ Quý, đại... (tôn xưng cái gì của người khác): Quý hiệu, đại danh; Đại tác;
⑦ Bức, nhất.... (tỏ ý nhấn mạnh): Trời nóng bức; Tết nhất; Ban ngày ban mặt;
⑧ (văn) Cho là lớn, cho là to, tôn trọng, chú trọng: Tôn trọng trời mà ngưỡng mộ trời (Tuân tử: Thiên luận);
⑨ (văn) Hơn, lớn hơn: Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương (Quốc ngữ);
⑩ (văn) Khoa trương, khoe khoang: Vì vậy người quân tử không tự khoa trương việc mình làm (Lễ kí);
⑪ (đph) a. Bố, ba, cha, thầy, cậu: Cha cháu bảo cháu đến thăm bác; b. Chú, bác: Chú ba;
⑫ (văn) Đại khái, đại để, nói chung (như ): Từ Thượng Cốc tới Liêu Đông... đại để giống như phong tục ở Triệu và Đại (Sử kí: Hoá thực liệt truyện);
⑬ [Dà] (Họ) Đại. Xem [dài], [tài].
Từ điển Trần Văn Chánh
Như [dà]. Xem [dà], [tài].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn — Kiêu căng. Chẳng hạn Tự cao tự đại — Tiếng dùng để tôn xưng người khác — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Từ ghép
a đại • á đặc lan đại • á đặc lan đại • á lịch san đại đại đế • á lịch sơn đại • bác đại • bách mộ đại • bạn đại dạ • bảo đại • bát đại gia • bạt thiên đại đảm • bát thiên đại đảm • bắc đại tây dương công ước tổ chức 西 • bắc đại tây dương công ước tổ chức 西 • bất đại • bình ngô đại cáo • bố cái đại vương • bột nhiên đại nộ • căng đại • chánh đại • chánh đại quang minh • chí đại • chính đại • cùng thố đại • cự đại • cực đại • cường đại • cường đại • cựu đại lục • đại ân • đại ẩn • đại ẩn triều thị • đại bác • đại bán • đại bản doanh • đại bão khẩu phúc • đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan • đại binh • đại bổn doanh • đại ca • đại chí • đại chiến • đại chúng • đại chúng • đại chuỳ • đại chuỳ • đại cồ việt • đại công • đại cục • đại cử • đại cử • đại cương • đại cương • đại danh • đại dụng • đại dương • đại đa • đại đa số • đại đảm • đại đảm • đại đao • đại đạo • đại đạo • đại đao khoát phủ • đại đế • đại để • đại để • đại địa • đại độ • đại đội • đại đồng • đại động mạch • đại đồng phong cảnh phú • đại đồng tiểu dị • đại đức • đại gia • đại gia • đại gia • đại giác • đại hạ • đại hạ • đại hải • đại hàn • đại hạn • đại hán • đại hàn • đại hạn vọng vân nghê • đại hành tinh • đại hạp cốc • đại hỉ • đại hiền • đại hình • đại hình • đại hình • đại hoang • đại hoạt • đại hoạt • đại học • đại học • đại hội • đại hội • đại hồng phúc • đại hồng thuỷ • đại huynh • đại khái • đại khánh • đại khế đầu • đại khế đầu • đại khí • đại khí • đại khí • đại khoa • đại khối • đại khứ • đại lãng • đại liệm • đại loại • đại loại • đại lộ • đại lục • đại lục • đại lực • đại lược • đại lượng • đại ma • đại mạc • đại mạch • đại mạch • đại môn • đại môn • đại nam • đại nam dư địa chí ước biên 輿 • đại nam hội điển sự lệ • đại nam liệt truyện • đại nam nhất thống chí • đại nam quốc sử diễn ca • đại nam thiền uyển truyền đăng tập lục • đại nam thực lục • đại nạn • đại não • đại não • đại năng • đại nẫm • đại nghị • đại nghĩa • đại nghiệp • đại nghiệp • đại ngộ • đại ngôn • đại nguyên suý • đại nguyệt • đại nhân • đại nhân vật • đại nhiệm • đại nho • đại nộ • đại nương • đại phàm • đại phản • đại pháo • đại pháo • đại pháp • đại phong • đại phu • đại phương • đại quân • đại quy • đại quy mô • đại quyền • đại quyền • đại sảnh • đại sảnh • đại sự • đại sứ 使 • đại sư • đại sư • đại tá • đại tả • đại tả • đại tác • đại tài • đại tai • đại tai • đại tang • đại tạng • đại tạng kinh • đại tận • đại tận • đại tây dương 西 • đại thành • đại thánh • đại thanh • đại thanh tật hô • đại thắng • đại thần • đại thể • đại thể • đại thối • đại thụ • đại thụ • đại thử • đại thừa • đại thương • đại tiện 便 • đại tiền đề • đại tiền đề • đại tiểu • đại tĩnh mạch • đại toàn • đại tràng • đại tràng • đại trí • đại trí • đại trí nhược ngu • đại triện • đại triết • đại trường • đại trường • đại trường • đại trượng phu • đại tuyển • đại tuyết • đại tự • đại tướng • đại tướng • đại uý • đại uyên • đại ước • đại ước • đại việt • đại việt lịch triều đăng khoa lục • đại việt sử kí • đại việt sử kí bản kỉ thực lục • đại việt sử kí bản kỉ tục biên • đại việt sử kí tiền biên • đại việt sử kí toàn thư • đại việt sử kí tục biên • đại việt thông giám thông khảo • đại việt thông giám tổng luận • đại việt thông sử • đại vũ • đại vương • đại xá • đại ý • đại y • đại yếu • đệ nhất thứ thế giới đại chiến • đệ nhất thứ thế giới đại chiến • đệ nhị thứ thế giới đại chiến • đệ nhị thứ thế giới đại chiến • điều trần thiên hạ đại thế • gia nã đại • hoàng triều đại điển • hưng đạo đại vương • khấn đại • khoan đại • khuếch đại • khuếch đại • lão đại • long đầu lão đại • long đầu lão đại • nghĩa đại lợi • nghĩa đại lợi • ngũ đại châu • ngũ đại dương • ngũ giác đại hạ • phóng đại • quang đại • quảng đại 广 • quảng đại • quang lộc đại phu 祿 • quang minh chính đại • tam thiên đại thiên thế giới • tân đại lục • thiên đại • tì phù hám đại thụ • tráng đại • tráng đại • trọng đại • tự đại • úc đại lợi á • úc đại lợi á • vĩ đại • vĩ đại • vĩ đại bất điệu • viễn đại • xuy đại yên • ý đại lợi • y khoa đại học



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書