Kanji Version 13
logo

  

  

士 sỹ  →Tra cách viết của 士 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 3 nét - Bộ thủ: 士 (3 nét) - Cách đọc: シ
Ý nghĩa:
người, gentleman

[Chinese font]   →Tra cách viết của 士 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 3 nét - Bộ thủ: 士
Ý nghĩa:

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. học trò
2. quan
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Học trò, những người nghiên cứu học vấn. ◎Như: “sĩ nông công thương” bốn hạng dân.
2. (Danh) Trai chưa vợ. ◇Thi Kinh : “Hữu nữ hoài xuân, Cát sĩ dụ chi” , (Thiệu nam , Dã hữu tử quân ) Có cô gái đang ôm ấp xuân tình (nghĩ đến chuyện lấy chồng), Chàng trai đến quyến rủ.
3. (Danh) Tiếng mĩ xưng chỉ người đàn ông. ◇Thi Kinh : “Nữ viết: Kê minh, Sĩ viết: Muội đán” : , : (Trịnh phong , Nữ viết kê minh ) Nàng nói: Gà gáy, Chàng nói: Trời gần sáng rồi.
4. (Danh) Tiếng tôn xưng người có phẩm hạnh hoặc tài nghệ riêng. ◎Như: “dũng sĩ” , “hộ sĩ” , “bác sĩ” , “thạc sĩ” .
5. (Danh) Tiếng mĩ xưng đối với người khác nói chung. ◎Như: “nữ sĩ” , “địa phương nhân sĩ” nhân sĩ địa phương.
6. (Danh) Chức quan đời xưa, có “thượng sĩ” , “trung sĩ” , “hạ sĩ” .
7. (Danh) Một đẳng cấp trong xã hội thời xưa, bậc thấp nhất trong giai cấp quý tộc. Các đẳng cấp này theo thứ tự gồm có: “thiên tử” , “chư hầu” , “đại phu” , “sĩ” và “thứ nhân” .
8. (Danh) Quan coi ngục gọi là “sĩ sư” tức quan Tư pháp bây giờ.
9. (Danh) Chức việc, việc làm. § Có nghĩa như “sự” . ◇Luận Ngữ : “Phú nhi khả cầu dã, tuy chấp tiên chi sĩ, ngô diệc vi chi. Như bất khả cầu, tòng ngô sở hiếu” , , . , (Thuật nhi ) Phú quý mà có thể cầu được thì ta dù giữ việc cầm roi (đánh xe hầu, tức công việc ti tiện), ta cũng làm. Như mà không cầu được thì ta cứ theo sở thích của ta.
10. (Danh) Binh lính. ◎Như: “giáp sĩ” quân mặc áo giáp, “chiến sĩ” lính đánh trận.
11. (Danh) Cấp bực trong quân đội ngày nay. ◎Như: “thượng sĩ” , “trung sĩ” , “hạ sĩ” .
12. (Danh) Họ “Sĩ”.
Từ điển Thiều Chửu
① Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.
② Quan sĩ, chức quan đời xưa, có thượng sĩ , trung sĩ , hạ sĩ .
③ Quan coi ngục gọi là sĩ sư tức quan Tư pháp bây giờ.
④ Binh sĩ, như giáp sĩ quân mặc áo giáp, chiến sĩ lính đánh trận, v.v.
⑤ Con gái có tư cách như học trò gọi là nữ sĩ .
⑥ Có nghĩa như chữ sự .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Quan chức thời xưa (có ba bậc thượng sĩ, trung sĩ và hạ sĩ). (Ngr) Những người có danh vọng: Nhân sĩ yêu nước;
②【】sĩ sư [shìshi] Quan coi về hình ngục (thời xưa);
③ Người trí thức trong xã hội cũ, kẻ sĩ, học trò: Học sĩ; Sĩ nông công thương;
④ Chỉ người đàn ông nói chung, con trai chưa vợ nói riêng: Con trai con gái;
⑤ Người, kẻ (cách diễn đạt tỏ ý lịch sự và tôn trọng đối với hạng người nào đó): Chí sĩ; Tráng sĩ; Liệt sĩ;
⑥ Binh sĩ (chỉ quân lính nói chung, chỉ cấp bực dưới cấp uý nói riêng): Tinh thần binh lính; Thượng sĩ; Trung sĩ;
⑦ Con sĩ (tên một quân cờ trong cờ tướng);
⑧ (văn) Dùng như (bộ );
⑨ [Shì] (Họ) Sĩ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người học trò theo đạo Nho. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Làm sao cho bách thế lưu phương, trước là sĩ sau là khanh tướng « — Người có học. Td: Văn sĩ — Người đàn ông. Td: Tráng sĩ – Người dân. Td: Sĩ thứ — Con trai chưa vợ. Xem Sĩ nữ — Tên một tước hiệu thời cổ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Tức hữu ngũ, sĩ cương kì liệt « ( tước hiệu có năm hạng thì sĩ cũng được xếp hạng trong đó ) — Việc làm — Họ người. Td: Sĩ nhiếp — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Sĩ.
Từ ghép
ẩn sĩ • ất tiến sĩ • ba sĩ • ba sĩ đốn • bác sĩ • bác sĩ đệ tử • bạch sĩ • bần sĩ • biện sĩ • binh sĩ • cao sĩ • cát sĩ • chí sĩ • chiến sĩ • chiến sĩ • cống sĩ • cống sĩ • cuồng sĩ • cư sĩ • cử sĩ • danh sĩ • dật sĩ • dũng sĩ • dược sĩ • đa sĩ • đạo sĩ • đạt sĩ • gia sĩ • giai sĩ • giáo sĩ • giáp sĩ • hạ sĩ • hàn sĩ • hịch tướng sĩ văn • hiền sĩ • hiệp sĩ • hoạ sĩ • học sĩ • khanh sĩ • kị sĩ • kiếm sĩ • liệt sĩ • lực sĩ • mưu sĩ • nghĩa sĩ • nghĩa sĩ truyện • nha sĩ • nhã sĩ • nhạc sĩ • nhị thanh cư sĩ • nhuệ sĩ • nữ sĩ • phổ lỗ sĩ • phương sĩ • quân sĩ • quốc sĩ • quý sĩ • sách sĩ • sĩ binh • sĩ dân • sĩ đa • sĩ đồ • sĩ hoạn • sĩ khi • sĩ lầm • sĩ lộ • sĩ nhân • sĩ nữ • sĩ phu • sĩ quan • sĩ quân tử • sĩ sư • sĩ sư • sĩ thứ • sĩ tiến • sĩ tiết • sĩ tộc • sĩ tốt • sĩ tử • tài sĩ • thạc sĩ • thân sĩ • thân sĩ • thi sĩ • thuật sĩ • thuỵ sĩ • tiện sĩ 便 • tiến sĩ • tiến sĩ • tráng sĩ • trung sĩ • truỳ ngưu hưởng sĩ • tu sĩ • tú sĩ • tuấn sĩ • tử sĩ • tước sĩ nhạc • tướng sĩ • văn sĩ • vệ sĩ • vũ sĩ • vũ sĩ • xả sĩ • xiển sĩ • xuất sĩ • xử sĩ • y sĩ



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書