Kanji Version 13
logo

  

  

壇 đàn  →Tra cách viết của 壇 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 16 nét - Bộ thủ: 土 (3 nét) - Cách đọc: ダン、(タン)
Ý nghĩa:
bục, diễn đàn, podium

đàn [Chinese font]   →Tra cách viết của 壇 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 16 nét - Bộ thủ: 土
Ý nghĩa:
đàn
phồn thể

Từ điển phổ thông
đàn cúng tế
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chỗ đất bằng phẳng đắp cao để cúng tế. ◇Nguyễn Trãi : “Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn” (Mộng sơn trung ) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.
2. (Danh) Đài, bệ. ◎Như: “hoa đàn” đài trồng hoa.
3. (Danh) Cơ sở, nền móng.
4. (Danh) Giới, đoàn thể (cùng hoạt động về một bộ môn, một ngành). ◎Như: “văn đàn” giới văn chương, làng văn, “ảnh đàn” giới điện ảnh.
5. (Động) Dựng đàn để cúng tế.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái đàn. Chọn chỗ đất bằng phẳng đắp đất để cúng tế gọi là đàn.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đàn tế (thời xưa): Đàn tế trời, Thiên đàn;
② Chỉ giới văn nghệ, giới thể dục thể thao...: Văn đàn, làng văn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ đất đắp cho cao lên — Chỗ để đứng nói chuyện ( chẳng hạn Diễn đàn ) hoặc tế lễ ( Lễ đàn ).
Từ ghép
chính đàn • diễn đàn • đàn tràng • đàn tràng • đăng đàn • pháp đàn • phượng đàn • tế đàn • tĩnh đàn • trai đàn • văn đàn



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書