Kanji Version 13
logo

  

  

器 khí  →Tra cách viết của 器 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 15 nét - Bộ thủ: 口 (3 nét) - Cách đọc: キ、うつわ
Ý nghĩa:
đồ đựng, container

khí [Chinese font]   →Tra cách viết của 器 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 16 nét - Bộ thủ: 口
Ý nghĩa:
khí
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
đồ dùng
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đồ dùng, dụng cụ. ◎Như: “khí dụng” đồ dùng, “đào khí” đồ gốm, “binh khí” khí giới.
2. (Danh) Độ lượng. ◎Như: “khí độ khoan quảng” khí độ rộng rãi. ◇Luận Ngữ : “Quản Trọng chi khí tiểu tai” (Bát dật ) Độ lượng của Quản Trọng nhỏ nhen thay!
3. (Danh) Tài năng, năng lực. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Thử tử trưởng thành, tất đương đại chi vĩ khí dã” , (Đệ thập nhất hồi) Người này lớn lên tất là người giỏi trong đời.
4. (Danh) Cơ quan, bộ phận. ◎Như: “sinh thực khí” bộ phận sinh dục.
5. (Danh) Các thứ thuộc về tước vị, danh hiệu.
6. (Danh) Họ “Khí”.
7. (Động) Coi trọng. ◎Như: “khí trọng” coi trọng (vì có tài năng). ◇Hậu Hán Thư : “Triều đình khí chi” (Trần Sủng truyện ) Triều đình coi trọng ông.
Từ điển Thiều Chửu
① Ðồ, như khí dụng đồ dùng.
② Tài năng.
③ Ðộ lượng. Trông người nào mà cho là có tài gọi là khí trọng .
④ Các thứ thuộc về tước vị danh hiệu cũng gọi là khí.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (Gọi chung các) công cụ, đồ dùng: Vũ khí; Đồ đựng; Đồ đá; Đồ đồng;
② Cơ quan: Cơ quan tiêu hoá;
③ Máy, hộp: Máy biến thế; Hộp số, hộp biến tốc;
④ Bụng dạ, độ lượng, khí độ: Bụng dạ hẹp hòi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ dùng — Sự tài giỏi — Lòng dạ rộng hẹp của một người.
Từ ghép
ám khí • ẩm khí • bài tiết khí • bài tiết khí quan • bí khí • biến áp khí • biến áp khí • binh khí • căn khí • cơ khí • cơ khí • di khí • diệt hoả khí • dung khí • đại khí • đào khí • đào khí • đầu thử kị khí • điền khí • điện khí • đồng khí • hạch vũ khí • hung khí • khí cụ • khí cục • khí giới • khí quan • khí vũ • kim khí • lợi khí • ngoã khí • nhạc khí • nhung khí • pháp khí • phún vụ khí • quân khí • sinh thực khí • tài khí • thạch khí • thọ khí • tự khí • vi âm khí • vị giác khí • vũ khí



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書