Kanji Version 13
logo

  

  

thường [Chinese font]   →Tra cách viết của 嘗 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 14 nét - Bộ thủ: 口
Ý nghĩa:
thường
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. nếm
2. hưởng
3. đã từng
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Nếm. ◇Lễ kí : “Quân hữu tật, ẩm dược, thần tiên thường chi” , , (Khúc lễ hạ ) Nhà vua có bệnh, uống thuốc, bầy tôi nếm trước.
2. (Động) Thử, thí nghiệm. ◎Như: “thường thí” thử xem có được hay không.
3. (Động) Từng trải. ◎Như: “bão thường tân toan” từng trải nhiều cay đắng.
4. (Phó) Từng. ◎Như: “thường tòng sự ư tư” từng theo làm việc ở đấy. ◇Liêu trai chí dị : “Tòng tử thập niên vị thường thất đức, hà quyết tuyệt như thử?” , (A Hà ) Theo chàng mười năm chưa từng (làm gì) thất đức, sao nỡ tuyệt tình như thế?
5. (Danh) Tế về mùa thu gọi là tế “Thường”.
6. (Danh) Họ “Thường”.
Từ điển Thiều Chửu
① Nếm.
② Thử, muốn làm việc gì mà thử trước xem có được không gọi là thường thí .
③ Từng, như thường tòng sự ư tư từng theo làm việc ở đấy.
④ Tế thường, tế về mùa thu gọi là tế Thường.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nếm (thức ăn, đồ uống), thử xem: Nếm mùi; Thử xem mặn hay nhạt; Nếm mật nằm gai;
② (văn) Từng: Chưa từng nghe qua việc đó;
③ Nếm trải, trải qua, từng trải: Nếm trải mọi khó khăn gian khổ, từng trải mọi đắng cay;
④ Lễ tế Thường (vào mùa thu).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng lưỡi mà nếm — Trải qua.
Từ ghép
ngoạ tân thường đảm • thường thí • thường thức



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書