Kanji Version 13
logo

  

  

問 vấn  →Tra cách viết của 問 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 口 (3 nét) - Cách đọc: モン、と-う、と-い、(とん)
Ý nghĩa:
hỏi, câu hỏi, question

vấn [Chinese font]   →Tra cách viết của 問 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 口
Ý nghĩa:
vấn
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. hỏi
2. tra xét
3. hỏi thăm
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Hỏi.
2. (Động) Tra hỏi, vặn hỏi. ◎Như: “vấn án” tra hỏi vụ án, “thẩm vấn” hỏi cung.
3. (Động) Hỏi thăm. ◎Như: “vấn nhân ư tha bang” thăm người ở nước khác.
4. (Động) Can dự, can thiệp. ◎Như: “bất văn bất vấn” không nghe tới không can dự.
5. (Động) Tặng, biếu.
6. (Động) Nghe. § Cùng nghĩa như chữ “văn” .
7. (Danh) Tin tức. ◎Như: “âm vấn” tin tức.
8. (Danh) Mệnh lệnh.
9. (Danh) Tiếng tăm, danh tiếng. § Thông “văn” .
Từ điển Thiều Chửu
① Hỏi, cái gì không biết đi hỏi người khác gọi là vấn.
② Tra hỏi, tra hỏi kẻ có tội tục gọi là vấn.
③ Hỏi thăm, như vấn nhân ư tha bang thăm tặng người ở nước khác.
④ Làm quà.
⑤ Tin tức, như âm vấn tin tức.
⑥ Lễ ăn hỏi gọi là lễ vấn danh .
⑦ Mệnh lệnh.
⑧ Nghe, cùng nghĩa như chữ văn .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Hỏi: Tôi hỏi anh;
② Hỏi, thăm hỏi, thăm, thăm viếng: 使 Triệu Uy hậu hỏi thăm sứ nước Tề;
③ Hỏi cung, vặn hỏi, tra vấn: Thẩm vấn, xét hỏi;
④ Quan tâm đến, can thiệp;
⑤ (văn) Làm quà;
⑥ (văn) Nghe (như , bộ );
⑦ (văn) Mệnh lệnh;
⑧ [Wèn] (Họ) Vấn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hỏi cho biết. Hát nói của Cao Bá Quát: » Thế sự thăng trầm quân mạc vấn « ( việc đời thay đổi xin anh đừng hỏi ) — Hỏi han tin tức.
Từ ghép
án vấn • án vấn • âm vấn • bàn vấn • bất vấn • bốc vấn • cật vấn • cầu điền vấn xá • chất vấn • cố vấn • cứu vấn • đáp vấn • gia vấn • hạ vấn • học vấn • khảo vấn • nghi vấn • ngư tiều vấn đáp • phát vấn • phỏng vấn • quá vấn • sách vấn • sát vấn • sính vấn • suy vấn • tá vấn • tấn vấn • thẩm vấn • thu vấn • tra vấn • trách vấn • truy vấn • tuân vấn • tư vấn • uý vấn • văn vấn • vấn an • vấn danh • vấn đạo • vấn đáp • vấn đề • vấn kế • vấn liễu • vấn nạn • vấn quái • vấn quan • vấn tâm • vấn thân • vấn thế • vấn tội • vấn tự



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書