Kanji Version 13
logo

  

  

品 phẩm  →Tra cách viết của 品 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 口 (3 nét) - Cách đọc: ヒン、しな
Ý nghĩa:
chất, phẩm cách, article

phẩm [Chinese font]   →Tra cách viết của 品 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 口
Ý nghĩa:
phẩm
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. đồ vật
2. chủng loại
3. phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp
4. đức tính, phẩm cách
5. phê bình, bình phẩm, nếm, thử
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Nhiều thứ, đông. ◇Dịch Kinh : “Vân hành vũ thi, phẩm vật lưu hình” , (Kiền quái , Thoán từ ) Mây bay mưa rơi, mọi vật lưu chuyển thành hình.
2. (Danh) Đồ vật. ◎Như: “vật phẩm” đồ vật, “thực phẩm” đồ ăn, “thành phẩm” hàng chế sẵn, “thương phẩm” hàng hóa.
3. (Danh) Chủng loại. ◇Thư Kinh : “Cống duy kim tam phẩm” (Vũ cống ) Dâng cống chỉ ba loại kim (tức là: vàng, bạc và đồng).
4. (Danh) Hạng, cấp. ◎Như: “thượng phẩm” hảo hạng, “cực phẩm” hạng tốt nhất.
5. (Danh) Cấp bậc trong chế độ quan lại. Ngày xưa đặt ra chín phẩm, từ nhất phẩm đến cửu phẩm, để phân biệt giai cấp cao thấp. ◎Như: “cửu phẩm quan” quan cửu phẩm.
6. (Danh) Đức tính, tư cách. ◎Như: “nhân phẩm” phẩm chất con người, “phẩm hạnh” tư cách, đức hạnh.
7. (Danh) Họ “Phẩm”.
8. (Động) Phê bình, thưởng thức, nếm, thử. ◎Như: “phẩm thi” bình thơ, “phẩm trà” nếm trà.
9. (Động) Thổi (nhạc khí). ◎Như: “phẩm tiêu” thổi sáo.
Từ điển Thiều Chửu
① Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật . Một cái cũng gọi là phẩm.
② Phẩm hàm. Ngày xưa đặt ra chín phẩm chính tòng, từ nhất phẩm chí cửu phẩm, để phân biệt phẩm tước cao thấp.
③ Phẩm giá, như nhân phẩm phẩm giá người.
④ Cân lường, như phẩm đề , phẩm bình nghĩa là cân lường đúng rồi mới đề mới nói.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đồ, vật, hàng, quà, phẩm: Đồ ăn; Hàng dệt; Đồ dùng hàng ngày; Đồ lễ, lễ vật; Đồ tế (cúng); Đồ quý; Đồ trang sức; Văn phòng phẩm; Đồ vật; Đồ dự trữ; Vật kỉ niệm; Vật cầm cố; Hàng cấm; Hàng chế sẵn, thành phẩm; Hàng không bán; Hàng loại, phế phẩm; Hàng nhập ngoại; Hàng tiêu dùng; Quà tặng;
② Hạng, loại, bậc, phẩm hàm: Hạng tốt nhất, loại tốt nhất, hảo hạng; Bậc thánh, bậc thần;
③ Nếm (ăn, uống) thử, bình phẩm, biết, nhấm: Nếm mùi; Uống thử trà này xem có ngon không; Người này như thế nào, dần dần anh sẽ biết;
④ Phẩm, phẩm giá, tính nết, tư cách: Phẩm cách xấu xa; Phẩm chất con người; Quan cửu phẩm;
⑤ Thổi: Thổi sáo;
⑥ [Pên] (Họ) Phẩm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đông nhiều, đủ thứ. Td: Vật phẩm — Bực quan cao thấp. Td: Phẩm trật — Một vật. Một món đồ. Td:Hoá phẩm, Sản phẩm — Cái cách thức bày lộ ra ngoài. Td: Nhân phẩm — Khen chê. Td: bình phẩm.
Từ ghép
âm phẩm • ấn loát phẩm • bạc lai phẩm • bình phẩm • cao phẩm • chiến lợi phẩm • chú phẩm • chức phẩm • cống phẩm • cực phẩm • cửu phẩm • dạng phẩm • dạng phẩm • dật phẩm • diệu phẩm • dụng phẩm • dược phẩm • độc phẩm • hoá phẩm • hoá phẩm • kiệt phẩm • lục phẩm • nhân phẩm • nhất phẩm • nhị phẩm • nhu yếu phẩm • phẩm bình • phẩm cách • phẩm cấp • phẩm chất • phẩm chất • phẩm chủng • phẩm chủng • phẩm chức • phẩm đệ • phẩm đề • phẩm hàm • phẩm hạnh • phẩm loại • phẩm lưu • phẩm mạo • phẩm phục • phẩm tiết • phẩm tính • phẩm trật • phẩm vật • phẩm vị • phẩm vị • phó sản phẩm • quan phẩm • sản phẩm • tác phẩm • tam phẩm • tế phẩm • thực phẩm • thượng phẩm • thương phẩm • tiên phẩm • vạn phẩm • vật phẩm • xa xỉ phẩm • xuất phẩm



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書